ريلاي
كوه فاي فاي
Th 6, 4 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

YoYo Express

4.6
5 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu YoYo Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. YoYo Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của YoYo Express ở đâu?

Xe khách của YoYo Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • KL Sân Bay
  • Ipoh
  • Melaka Sentral Trạm xe bus
  • Taman Tun Aminah Ungku
  • KLIA
  • KLIA2
  • Amanjaya Ipoh
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Kuala Lumpur
  • Yong Peng
  • Malacca
  • Johor Bahru
  • Pasir Gudang

Các hạng vé xe khách và giá của hãng YoYo Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

YoYo Express Hành trình phổ biến

Từ KLIA đến Johor Bahru
01:10, 01:30, 02:10, 02:30, 03:10, 03:30, 04:25, 04:45, 05:25, 05:45, 06:25, 06:45, 07:40, 08:00, 08:10, 08:30, 08:55, 09:15, 10:10, 10:30, 10:55, 11:15, 12:10, 12:30, 13:10, 13:30, 15:10, 15:30, 16:25, 16:45, 17:10, 17:30, 18:10, 18:30, 18:55, 19:15, 19:25, 19:45, 20:55, 21:15, 22:10, 22:30, 22:55, 23:15, 23:25, 23:45
Từ Melaka đến KLIA
01:00, 06:00, 09:00, 10:30, 13:00, 14:30, 15:00, 19:30, 21:00, 23:30
Từ Ipoh đến KLIA
00:00, 00:30, 01:00, 03:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 14:00, 16:00, 18:00, 20:00, 22:00, 23:00
Từ Johor Bahru đến KLIA
00:15, 00:30, 00:40, 01:00, 05:15, 06:00, 06:30, 07:15, 08:00, 08:15, 09:00, 09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 12:00, 12:15, 13:00, 14:15, 15:00, 16:15, 17:00, 19:15, 20:00, 20:45, 21:15, 21:30, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:30, 23:45, 23:55
Từ KLIA đến Melaka
00:10, 00:30, 01:45, 02:05, 02:55, 03:15, 06:40, 07:00, 09:40, 10:00, 14:10, 14:30, 15:25, 15:45, 18:00, 18:20, 20:10, 20:30, 20:40, 21:00
Từ KLIA đến Ipoh
00:40, 01:00, 02:40, 03:00, 05:10, 05:30, 07:10, 07:30, 08:40, 09:00, 09:40, 10:00, 11:10, 11:30, 12:40, 13:00, 13:40, 14:00, 14:40, 15:00, 15:40, 16:00, 16:40, 17:00, 17:40, 18:00, 18:40, 19:00, 19:40, 20:00, 21:40, 22:00, 23:10, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Yong Peng
00:01, 01:30, 03:00, 06:45, 08:00, 09:15, 10:15, 11:15, 12:30, 14:30, 16:30, 18:30, 19:45, 21:15, 22:30
Từ Yong Peng đến Kuala Lumpur
00:15, 01:15, 02:15, 06:15, 08:15, 10:15, 11:15, 14:15, 16:15, 18:45, 21:15, 22:15, 23:15, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Cao Nguyên Genting
16:00
Từ Melaka đến Kuala Lumpur
01:00, 06:00, 09:00, 10:30, 13:00, 14:30, 15:00, 19:30, 21:00, 23:30
Từ Pasir Gudang đến Kuala Lumpur
00:15, 00:30, 00:40, 01:00, 05:15, 06:00, 06:30, 07:15, 08:00, 08:15, 09:00, 09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 12:00, 12:15, 13:00, 14:15, 15:00, 16:15, 17:00, 19:15, 20:00, 20:45, 21:15, 21:30, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:30, 23:45, 23:55
Từ Kuala Lumpur đến Ipoh
00:40, 01:00, 02:40, 03:00, 05:10, 05:30, 07:10, 07:30, 08:40, 09:00, 09:40, 10:00, 11:10, 11:30, 12:40, 13:00, 13:40, 14:00, 14:40, 15:00, 15:40, 16:00, 17:40, 18:00, 18:40, 19:00, 19:40, 20:00, 21:40, 22:00, 23:10, 23:30
Từ Johor Bahru đến Kuala Lumpur
00:15, 00:30, 00:40, 01:00, 05:15, 06:00, 06:30, 07:15, 08:00, 08:15, 09:00, 09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 12:00, 12:15, 13:00, 14:15, 15:00, 16:15, 17:00, 19:15, 20:00, 20:45, 21:15, 21:30, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:30, 23:45, 23:55
Từ Ipoh đến Kuala Lumpur
00:00, 00:30, 01:00, 03:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 14:00, 16:00, 18:00, 20:00, 22:00, 23:00
Từ Kuala Lumpur đến Melaka
00:10, 00:30, 01:45, 02:05, 02:55, 03:15, 06:40, 07:00, 09:40, 10:00, 14:10, 14:30, 15:25, 15:45, 18:00, 18:20, 20:10, 20:30, 20:40, 21:00
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
01:10, 01:30, 03:10, 03:30, 04:25, 04:45, 05:25, 05:45, 06:25, 06:45, 07:40, 08:00, 08:10, 08:30, 08:55, 09:15, 10:10, 10:30, 10:55, 11:15, 12:10, 12:30, 13:10, 13:30, 15:10, 15:30, 16:25, 16:45, 17:10, 17:30, 18:10, 18:30, 18:55, 19:15, 19:25, 19:45, 20:55, 21:15, 22:10, 22:30, 22:55, 23:15, 23:25, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Pasir Gudang
01:10, 01:30, 03:10, 03:30, 04:25, 04:45, 05:25, 05:45, 06:25, 06:45, 07:40, 08:00, 08:10, 08:30, 08:55, 09:15, 10:10, 10:30, 10:55, 11:15, 12:10, 12:30, 13:10, 13:30, 15:10, 15:30, 16:25, 16:45, 17:10, 17:30, 18:10, 18:30, 18:55, 19:15, 19:25, 19:45, 20:55, 21:15, 22:10, 22:30, 22:55, 23:15, 23:25, 23:45

YoYo Express Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhIpohKL Sân Bay23:0003:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay22:0002:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay20:0000:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay18:0022:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay16:0020:004h 0m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay14:0018:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay12:0016:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay11:0015:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay10:0014:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay09:0013:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay08:0012:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay07:0011:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay06:0010:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay03:0007:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay01:0005:154h 15m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay00:3004:304h 0m
Tốc hànhIpohKL Sân Bay00:0004:004h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh23:3003:304h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh23:1003:304h 20m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh22:0002:004h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh21:4002:004h 20m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh20:0000:004h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh19:4000:004h 20m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh19:0023:004h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh18:4023:004h 20m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh18:0022:004h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh17:4022:004h 20m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh16:0020:004h 0m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh15:4020:004h 20m
Tốc hànhKL Sân BayIpoh15:0019:004h 0m

YoYo Express Nhà ga/bến

Melaka Sentral Trạm xe busTaman Tun Aminah UngkuKLIAKLIA2Amanjaya IpohLarkin Trạm xe buýtKuala LumpurKL Sân BayYong PengMalaccaJohor BahruPasir GudangIpoh

YoYo Express Nhận xét công ty

M S
Xe buýt Executive 1X2, YoYo Express, 25 thg 8, 2026
A M
Xe buýt Tốc hành, YoYo Express, 10 thg 7, 2026
M A
Xe buýt Tốc hành, YoYo Express, 13 thg 5, 2026
X S
Xe buýt Executive, YoYo Express, 10 thg 5, 2025
4.6
5 đánh giá của khách hàng
5
60%
4
40%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 5 hành khách hài lòng với YoYo Express