Τάμγουορθ
Αδελαΐδα
CN, 27 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Tokyo Fuji Kotsu NT3

4.5
19 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Tokyo Fuji Kotsu NT3

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Tokyo Fuji Kotsu NT3 bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Tokyo Fuji Kotsu NT3 ở đâu?

Xe khách của Tokyo Fuji Kotsu NT3 di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Cầu dẫn nước Tamagawa
  • Thành phố Sendai
  • Umeda
  • thành phố Yokohama
  • Apeno Cầu Tennoji
  • Nara
  • Shinjuku
  • Trạm Xe Buýt Tokyo Jr Nhanh
  • Kyoto
  • Namba Đường
  • Tokyo
  • Tennoji
  • Saitama Omiya

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Tokyo Fuji Kotsu NT3 là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Tokyo Fuji Kotsu NT3 Hành trình phổ biến

Từ Yokohama đến Osaka
23:10
Từ Osaka đến Tokyo
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
21:50, 22:00, 22:25
Xe Buýt Tốc hành
21:45, 22:30
Từ Tokyo đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Tốc hành
21:30, 22:15
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
21:30, 22:15, 22:40
Từ Sendai đến Tokyo
23:20, 23:50
Từ Tokyo đến Nara
21:30, 22:15
Từ Tokyo đến Sendai
23:05
Từ Hachioji đến Osaka
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:45
Xe Buýt Tốc hành
23:30
Từ Kyōto thành phố đến Saitama
23:30
Từ Yokohama đến Kyōto thành phố
23:10
Từ Osaka đến Saitama
22:00, 22:25
Từ Yokohama đến Nara
23:10
Từ Osaka đến Hachioji
Xe Buýt Tốc hành
21:45, 22:30
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
22:00, 22:25
Từ Osaka đến Yokohama
21:50
Từ Saitama đến Kyōto thành phố
21:40
Từ Tokyo đến Osaka
Xe Buýt Tốc hành
21:30, 22:15
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
21:30, 22:15, 22:40
Từ Nara đến Tokyo
22:45
Từ Nara đến Yokohama
22:45
Từ Hachioji đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Tốc hành
23:30
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:45
Từ Saitama đến Osaka
21:40
Từ Kyōto thành phố đến Tokyo
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:30, 23:45
Xe Buýt Tốc hành
23:30
Từ Kyōto thành phố đến Yokohama
23:45
Từ Kyōto thành phố đến Hachioji
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:30
Xe Buýt Tốc hành
23:30

Tokyo Fuji Kotsu NT3 Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhUmedaShinjuku22:3006:488h 18m
Tốc hànhKyotoShinjuku23:3006:487h 18m
Tốc hànhThành phố SendaiShinjuku23:2005:306h 10m
Tốc hànhShinjukuThành phố Sendai23:0505:005h 55m
Tốc hànhShinjukuKyoto21:3005:408h 10m
Tốc hànhShinjukuUmeda21:3006:309h 0m
Tiêu chuẩn 2X1NaraShinjuku22:4506:277h 42m
Tiêu chuẩn 2X1ShinjukuKyoto22:4006:007h 20m
Tiêu chuẩn 2X1ShinjukuKyoto21:3005:207h 50m
Tiêu chuẩn 2X1KyotoShinjuku23:4506:276h 42m
Tiêu chuẩn 2X1KyotoShinjuku23:3006:487h 18m
Tốc hànhKyotoTrạm Xe Buýt Tokyo Jr Nhanh23:3007:308h 0m
Tốc hànhApeno Cầu TennojiCầu dẫn nước Tamagawa21:4505:407h 55m
Tốc hànhApeno Cầu TennojiShinjuku21:4506:489h 3m
Tiêu chuẩn 2X1Namba ĐườngShinjuku22:2506:488h 23m
Tiêu chuẩn 2X1ShinjukuNara21:3006:208h 50m
Tốc hànhTrạm Xe Buýt Tokyo Jr NhanhKyoto22:1505:407h 25m
Tốc hànhCầu dẫn nước TamagawaApeno Cầu Tennoji23:3007:007h 30m
Tiêu chuẩn 2X1Narathành phố Yokohama22:4505:406h 55m
Tốc hànhKyotoCầu dẫn nước Tamagawa23:3005:406h 10m
Tốc hànhShinjukuApeno Cầu Tennoji21:3007:009h 30m
Tiêu chuẩn 2X1Cầu dẫn nước TamagawaKyoto23:4506:006h 15m
Tốc hànhCầu dẫn nước TamagawaKyoto23:3005:406h 10m
Tốc hànhCầu dẫn nước TamagawaUmeda23:3006:307h 0m
Tiêu chuẩn 2X1Cầu dẫn nước TamagawaApeno Cầu Tennoji23:4507:407h 55m
Tiêu chuẩn 2X1Cầu dẫn nước TamagawaNamba Đường23:4507:057h 20m
Tốc hànhThành phố SendaiTrạm Xe Buýt Tokyo Jr Nhanh23:5005:546h 4m
Tiêu chuẩn 2X1thành phố YokohamaNara23:1006:207h 10m
Tiêu chuẩn 2X1thành phố YokohamaKyoto23:1005:206h 10m
Tiêu chuẩn 2X1thành phố YokohamaUmeda23:1007:158h 5m

Tokyo Fuji Kotsu NT3 Nhà ga/bến

Cầu dẫn nước TamagawaThành phố SendaiTokyoUmedathành phố YokohamaTennojiApeno Cầu TennojiNaraShinjukuSaitama OmiyaTrạm Xe Buýt Tokyo Jr NhanhKyotoNamba Đường

Tokyo Fuji Kotsu NT3 Nhận xét công ty

M L
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 21 thg 8, 2026
E E
Xe buýt Tiêu chuẩn 2X1, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 13 thg 1, 2026
Y J
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 15 thg 9, 2025
L B
Xe buýt Tiêu chuẩn 2X1, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 18 thg 8, 2025
R C
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 11 thg 7, 2025
R C
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 10 thg 7, 2025
S L
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 25 thg 4, 2025
A F
Xe buýt Tiêu chuẩn 2X1, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 5 thg 4, 2025
C I
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 8 thg 10, 2024
D A
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 20 thg 7, 2024
H C
Xe buýt Tiêu chuẩn 2X1, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 29 thg 6, 2024
Z C
Xe buýt Tiêu chuẩn 2X1, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 9 thg 12, 2023
P U
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 24 thg 11, 2023
F T
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 18 thg 8, 2023
F S
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 23 thg 3, 2023
N P
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 1 thg 12, 2022
T L
Xe buýt Tốc hành, Tokyo Fuji Kotsu NT3 (東京富士交通株式会社), 5 thg 1, 2021
4.5
19 đánh giá của khách hàng
5
64%
4
26%
3
5%
2
5%
1
0%
94.7% trong số 19 hành khách hài lòng với Tokyo Fuji Kotsu NT3