Σιδοάρχο
Ανατολική Ιάβα
CN, 25 thg 10
+ Thêm ngày về
2 người đi

SP Bumi

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu SP Bumi

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. SP Bumi bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của SP Bumi ở đâu?

Xe khách của SP Bumi di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Batu Pahat
  • Kuala Kangsar
  • Segamat
  • Jerteh
  • Kemaman
  • Kerteh
  • Paka
  • Setiu
  • Kuala Terengganu
  • Lumut
  • UniSZA
  • Marang
  • UITM Machang
  • Dungun
  • Machang
  • Amanjaya Ipoh
  • Muar
  • Ipoh
  • Kaджан
  • Pasir Puteh
  • Seremban Terminal 1
  • Sungai Petani
  • Pasir Tumboh
  • Alor Setar
  • Kuala Perlis
  • Kulim
  • Seri Iskandar Trạm xe buýt
  • Aman Jaya Ipoh
  • Parit Buntar
  • Kota Bharu Trạm Xe Buýt
  • Bandar Tasek Raja Bus Terminal
  • Sungai Nibong
  • Kuantan
  • Selising
  • Kupang
  • TBS Kuala Lumpur
  • Changloon
  • Kuala Ketil
  • Tangkak
  • Jitra
  • Shah Alam
  • Terminal Bersepadu Gombak
  • Kubang Kerian
  • Johor Bahru
  • Butterworth
  • Melaka Sentral
  • Rantau Panjang
  • Pasir Gudang
  • Manjung
  • Jeli Trạm Xe Buýt
  • Kangar
  • Johor Bahru Trung Tâm
  • Jerteh
  • Tanah Merah
  • Taiping Thiết Bị Đầu Cuối
  • Tesco Sri Iskandar
  • Klang Trạm Xe Buýt
  • Kota Bharu
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Pasir Mas
  • Penang
  • Kuala Kangsar
  • Kulim
  • Selising
  • Changloon
  • Jeli
  • Kangar
  • Lumut
  • Seri Iskandar
  • Seri Manjung
  • Kuala Perlis
  • Kerteh
  • Taiping

Những hành trình phổ biến nhất của SP Bumi là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng SP Bumi:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng SP Bumi là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

SP Bumi Hành trình phổ biến

Từ Perak đến Jerteh
20:00, 20:15
Từ Ipoh đến Kerteh
22:00
Từ Pasir Mas đến Terengganu
Xe Buýt Tốc hành
17:00
Xe Buýt Tốc hành
16:00, 17:00
Từ Terengganu đến Jerteh
21:30, 22:00, 23:00
Từ Marang đến Kulim
21:00
Từ Terengganu đến Seri Iskandar
20:00, 21:30, 22:00, 22:45, 23:00
Từ Marang đến Jitra
21:00
Từ Kuala Ketil đến Machang
23:00
Từ Perak đến Marang
20:00, 20:15
Từ Sungai Petani đến Marang
22:30
Từ Perlis đến Terengganu
19:30, 20:00
Từ Marang đến Perak
21:00
Từ Lumut đến Machang
20:00
Từ Paka đến Kuantan
Xe Buýt Tốc hành
11:30
Xe Buýt Tốc hành
11:30
Từ Alor Setar đến Machang
21:30
Từ Kuala Kangsar đến Paka
22:30
Từ Terengganu đến Rantau Panjang
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 10:20, 11:00
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 10:20, 11:00, 11:20, 12:00
Từ Sungai Nibong đến Jerteh
21:00
Từ Jerteh đến Kuala Ketil
23:45
Từ Kerteh đến Sungai Petani
19:15
Từ Jitra đến Machang
21:00
Từ Perak đến Kerteh
20:15
Từ Batu Pahat đến Kerteh
20:30
Từ Alor Setar đến Jerteh
21:30
Từ Terengganu đến Pasir Mas
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 10:20, 11:00, 11:20, 12:00
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 10:20, 11:00
Từ Tanah Merah đến Kuala Kangsar
00:45
Từ Jitra đến Terengganu
21:00
Từ Marang đến Tangkak
21:30
Từ Ipoh đến Machang
22:00
Từ Machang đến Kuala Kangsar
23:55, 23:59
Từ Terengganu đến Sungai Nibong
21:00
Từ Ipoh đến Terengganu
22:00
Từ Segamat đến Terengganu
13:15
Từ Lumut đến Terengganu
20:00
Từ Alor Setar đến Terengganu
22:00
Từ Sungai Nibong đến Terengganu
21:00
Từ Terengganu đến Kulim
21:00
Từ Terengganu đến Ipoh
20:30
Từ Terengganu đến Kelantan
17:00
Từ Terengganu đến Muar
21:00, 23:15
Từ Johor Bahru đến Terengganu
10:45
Từ Kuala Lumpur đến Terengganu
10:00, 11:00, 12:00, 18:00, 20:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:50
Từ Terengganu đến Perlis
21:00
Từ Terengganu đến Sungai Petani
21:00
Từ Terengganu đến Butterworth
21:00
Từ Terengganu đến Kuala Kangsar
20:30
Từ Perlis đến Terengganu
20:00, 20:30
Từ Terengganu đến Batu Pahat
21:00, 23:15
Từ Terengganu đến Changloon
21:00
Từ Kulim đến Terengganu
22:00
Từ Batu Pahat đến Terengganu
19:30
Từ Kota Bharu đến Terengganu
11:00
Từ Muar đến Terengganu
20:30
Từ Terengganu đến Alor Setar
21:00
Từ Terengganu đến Melaka
21:00, 23:15
Từ Terengganu đến Segamat
21:00, 23:15
Từ Melaka đến Terengganu
21:30
Từ Terengganu đến Kota Bharu
17:00
Từ Changloon đến Terengganu
21:00
Từ Parit Buntar đến Terengganu
20:00
Từ Terengganu đến Kuantan
09:30, 11:00
Từ Pinang đến Sungai Petani
21:00, 21:30
Từ Batu Pahat đến Kerteh
20:30
Từ Paka đến Ayer Hitam
23:15
Từ Sungai Petani đến Marang
22:30
Từ Muar đến Terengganu
21:30
Từ Jerteh đến Kuala Kangsar
23:30, 23:45
Từ Sungai Petani đến Tanah Merah
22:30
Từ Kerteh đến Muar
23:15
Từ Changloon đến Jerteh
20:30
Từ Marang đến Muar
10:00, 21:30
Từ Machang đến Alor Setar
23:55, 23:57, 23:59
Từ Paka đến Alor Setar
19:30
Từ Kota Bharu đến Terengganu
16:45, 17:00, 17:45, 18:00
Từ Changloon đến Machang
20:30
Từ Kerteh đến Sungai Petani
19:15
Từ Kuantan đến Terengganu
14:30
Từ Marang đến Sungai Petani
21:00
Từ Terengganu đến Alor Setar
20:00, 21:30, 22:00, 22:45, 23:00
Từ Jitra đến Marang
21:00
Từ Tanah Merah đến Perlis
00:45
Từ Kerteh đến Perlis
19:15
Từ Terengganu đến Segamat
09:30, 11:00, 20:30, 21:00, 22:30
Từ Marang đến Perlis
21:00
Từ Changloon đến Jeli
20:30
Từ Terengganu đến Kota Bharu
10:00, 10:20, 11:00, 11:20, 12:00
Từ Jerteh đến Perak
23:30, 23:45
Từ Jeli đến Jitra
01:00
Từ Paka đến Kuantan
11:30
Từ Kerteh đến Pahang
11:45

SP Bumi Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe buýtHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhIpohKuala Terengganu22:0005:487h 48m
Tốc hànhUniSZASegamat20:3006:109h 40m
KTMLK02Tốc hànhUniSZASegamat09:0018:409h 40m
Tốc hànhKuala TerengganuMuar21:0008:0711h 7m
Tốc hànhKuala TerengganuMuar09:3020:3711h 7m
Tốc hànhLumutJerteh20:0004:278h 27m
Tốc hànhLumutJerteh19:4504:128h 27m
Tốc hànhLumutPaka20:0004:328h 32m
Tốc hànhLumutPaka19:4504:178h 32m
Tốc hànhLumutUITM Machang20:0003:177h 17m
Tốc hànhLumutUITM Machang19:4503:027h 17m
Tốc hànhLumutMachang20:0003:427h 42m
Tốc hànhLumutMachang19:4503:277h 42m
Tốc hànhLumutKuala Kangsar20:0021:551h 55m
Tốc hànhLumutAmanjaya Ipoh20:0022:012h 1m
Tốc hànhLumutUniversiti Sultan Zainal Abidin UniSZA20:0005:429h 42m
Tốc hànhLumutUniversiti Sultan Zainal Abidin UniSZA19:4505:279h 42m
Tốc hànhLumutSetiu20:0005:089h 8m
Tốc hànhLumutSetiu19:4504:539h 8m
Tốc hànhLumutDungun20:0004:478h 47m
Tốc hànhLumutDungun19:4504:328h 47m
Tốc hànhLumutKuala Terengganu20:0005:009h 0m
Tốc hànhLumutKuala Terengganu19:4504:459h 0m
Tốc hànhLumutJeli20:0002:196h 19m
Tốc hànhLumutJeli19:4502:046h 19m
Tốc hànhBatu PahatKerteh20:3003:036h 33m
Tốc hànhBatu PahatMarang20:3004:297h 59m
Tốc hànhBatu PahatPaka20:3003:116h 41m
Tốc hànhBatu PahatUniversiti Sultan Zainal Abidin UniSZA20:3004:388h 8m
Tốc hànhBatu PahatKemaman20:3002:536h 23m

SP Bumi Nhà ga/bến

KaджанBatu PahatPasir PutehKuala KangsarSeremban Terminal 1Sungai PetaniPasir TumbohAlor SetarKuala PerlisSegamatKulimJertehSeri Iskandar Trạm xe buýtKemamanAman Jaya IpohParit BuntarKota Bharu Trạm Xe BuýtBandar Tasek Raja Bus TerminalKertehPakaSungai NibongKuantanSelisingSetiuKupangKuala TerengganuTBS Kuala LumpurChangloonKuala KetilTangkakJitraShah AlamLumutTerminal Bersepadu GombakKubang KerianJohor BahruUniSZAMarangButterworthUITM MachangDungunMelaka SentralRantau PanjangPasir GudangMachangManjungJeli Trạm Xe BuýtAmanjaya IpohKangarJohor Bahru Trung TâmJertehTanah MerahTaiping Thiết Bị Đầu CuốiTesco Sri IskandarMuarKlang Trạm Xe BuýtKota BharuLarkin Trạm xe buýtPasir MasPenangIpohKuala KangsarKulimSelisingChangloonJeliKangarLumutSeri IskandarSeri ManjungKuala PerlisKertehTaiping