Antalya
Zurich
Th 4, 9 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Renfe Viajeros

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến

Giới thiệu Renfe Viajeros

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Renfe Viajeros. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Renfe Viajeros ở đâu?

Renfe Viajeros dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Nimes
  • Madrid Chamartin Ga xe lửa
  • Seville Santa Justa
  • Marseille Saint Charles
  • Aix en Provence TGV
  • Barcelona Ga xe lửa
  • Avignon TGV
  • Lyon Part Dieu
  • Zaragoza Delicias
  • Cordoba
  • Alacant
  • Madrid Puerta de Atocha Ga xe lửa
  • Camp De Tarragona
  • Toledo
  • Malaga Maria Zambrano
  • Jerez de la Frontera Central
  • Almeria Train
  • Antequera Santa Ana
  • Lorca Sutullena
  • Merida Train
  • Gandia Train
  • Valencia Joaquin Sorolla
  • Cuenca Fernando Zobel
  • Avila
  • Segovia Guiomar
  • Salamanca Train
  • Lerida Lleida Train
  • Campo Grande
  • Palencia Train
  • Huesca Train
  • Sahagun Train
  • Logrono Train
  • Ponferrada Train
  • Lugo Train
  • Irun
  • A Coruna
  • Oviedo Train
  • Ferrol Train
  • Perpignan
  • Narbonne
  • Montpellier Saint Roch
  • Girona
  • Granada
  • Murcia del Carmen
  • San Sebastian
  • Torrelavega
  • Albacete Los Llanos
  • Astorga
  • Asturias Linares Costinas
  • Bilbao Abando
  • Burgos Rosa Manzano
  • Gijon
  • Leon Calle de Astorga
  • Mieres Posta
  • Reinosa
  • Santander
  • Tolosa Center
  • Loja

Những hành trình phổ biến nhất của Renfe Viajeros là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi Renfe Viajeros:

Hãng Renfe Viajeros có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Renfe Viajeros Hành trình phổ biến

Từ Madrid đến San Sebastián
Xe Lửa Basico
07:20, 14:46, 17:37
Xe Lửa Elige Confort
07:20, 17:37
Xe Lửa Elige Estandar
07:20, 14:46, 17:37
Từ Barcelona đến León
Xe Lửa Basico
09:05
Xe Lửa Elige Estandar
09:05
Xe Lửa Elige Confort
09:05
Từ Burgos đến Bilbao
Xe Lửa Basico
09:15, 19:31
Xe Lửa Elige Confort
09:15, 19:31
Xe Lửa Elige Estandar
09:15, 19:31
Từ Barcelona đến Tarragona
Xe Lửa Elige Estandar
05:50, 06:45, 07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 08:45, 11:05, 12:00, 12:50, 14:32, 15:15, 15:17, 16:00, 16:38, 18:00, 18:40
Xe Lửa Elige Confort
05:50, 06:45, 07:15, 07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 08:45, 11:05, 12:00, 12:50, 14:32, 15:15, 15:17, 16:00, 16:38, 18:00, 18:40
Xe Lửa Hạng cao cấp
05:50, 06:45, 07:15, 08:00, 08:15, 08:30, 12:00, 12:50, 15:15, 15:17, 16:00, 18:00, 18:40
Xe Lửa Basico
05:50, 06:45, 07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 08:45, 11:05, 12:00, 12:50, 14:00, 14:32, 15:15, 15:17, 16:00, 16:38, 18:00, 18:30, 18:40, 20:00, 21:30
Từ Girona đến Montpelier
Xe Lửa Basico
09:01, 17:16
Xe Lửa Elige Confort
09:01, 17:16
Xe Lửa Elige Estandar
09:01, 17:16
Từ Lyon đến Perpignan
Xe Lửa Basico
14:34
Xe Lửa Elige Confort
14:34
Xe Lửa Elige Estandar
14:34
Từ Ferrol đến Madrid
Xe Lửa Basico
05:53
Xe Lửa Elige Estandar
05:53
Xe Lửa Elige Confort
05:53
Từ Madrid đến Torrelavega
Xe Lửa Elige Confort
13:40, 19:08
Xe Lửa Elige Estandar
13:40, 19:08
Xe Lửa Basico
13:40, 19:08
Từ Barcelona đến Zaragoza
Xe Lửa Basico
05:50, 06:35, 08:00, 08:30, 08:35, 09:00, 09:05, 09:55, 10:00, 11:00, 12:00, 12:50, 14:00, 14:32, 15:00, 15:15, 16:00, 16:38, 17:00, 18:00, 18:40, 20:00, 21:00, 21:05
Xe Lửa Elige Estandar
05:50, 08:00, 08:30, 08:35, 09:00, 09:05, 11:00, 12:50, 14:32, 15:00, 15:15, 16:00, 16:38, 17:00, 18:00, 18:40, 21:00, 21:05
Xe Lửa Elige Confort
05:50, 08:00, 08:30, 08:35, 09:00, 09:05, 11:00, 12:50, 14:32, 15:00, 15:15, 16:00, 16:38, 17:00, 18:00, 18:40, 21:00, 21:05
Xe Lửa Hạng cao cấp
05:50, 08:00, 08:30, 08:35, 09:00, 11:00, 12:50, 15:00, 15:15, 16:00, 17:00, 18:00, 18:40, 21:00, 21:05
Từ Madrid đến Soria
08:00, 08:25, 15:46, 19:02
Từ Marseille đến Montpelier
Xe Lửa Elige Confort
08:04
Xe Lửa Elige Estandar
08:04
Xe Lửa Basico
08:04
Từ Granada đến Córdoba
Xe Lửa Hạng cao cấp
06:55, 15:06, 18:15
Xe Lửa Elige Estandar
06:55, 11:13, 15:06, 18:15
Xe Lửa Elige Confort
06:55, 11:13, 15:06, 18:15
Xe Lửa Basico
06:25, 06:55, 11:13, 12:20, 15:06, 16:22, 18:15
Từ Murcia đến Alicante
Xe Lửa Basico
15:32, 18:56
Xe Lửa Elige Estandar
15:32, 18:56
Xe Lửa Elige Confort
15:32, 18:56
Xe Lửa Hạng cao cấp
15:32, 18:56
Từ Barcelona đến Valencia
Xe Lửa Basico
07:15, 07:40, 07:45, 08:15, 10:15, 16:15, 18:15, 20:15
Xe Lửa Hạng cao cấp
07:15, 08:15, 10:15, 16:15, 18:15
Xe Lửa Elige Confort
07:15, 07:40, 07:45, 08:15, 10:15, 16:15, 18:15, 20:15
Xe Lửa Elige Estandar
07:15, 07:40, 07:45, 08:15, 10:15, 16:15, 18:15, 20:15
Từ Granada đến Almería
Xe Lửa Basico
11:13, 15:08, 21:22
Xe Lửa Elige Confort
20:00
Từ Burgos đến Valladolid
Xe Lửa Basico
06:40, 09:00, 09:34, 11:57, 14:25, 15:41, 17:20, 20:18
Xe Lửa Hạng cao cấp
06:40
Xe Lửa Elige Estandar
06:40, 09:34, 11:57, 15:41, 20:18
Xe Lửa Elige Confort
06:40, 09:34, 11:57, 15:41, 20:18
Từ Astorga đến Valladolid
17:58
Từ Nimes đến Zaragoza
Xe Lửa Elige Estandar
09:02
Xe Lửa Elige Confort
09:02
Xe Lửa Basico
09:02
Từ Antequera đến Málaga
Xe Lửa Basico
10:20, 11:57, 13:19, 14:37, 17:12, 19:16, 21:15, 21:48, 23:06
Xe Lửa Elige Confort
10:20, 11:57, 14:37, 19:16, 21:15, 23:06
Xe Lửa Elige Estandar
10:20, 11:57, 14:37, 19:16, 21:15, 23:06
Xe Lửa Hạng cao cấp
10:20, 11:57, 14:37, 19:16, 21:15, 23:06
Từ Granada đến Sevilla
06:25, 12:20, 16:22, 18:22
Từ Madrid đến Miranda de Ebro
Xe Lửa Basico
07:20, 14:46, 17:37
Xe Lửa Elige Confort
07:20, 17:37
Xe Lửa Elige Estandar
07:20, 14:46, 17:37
Từ Alicante đến Málaga
Xe Lửa Basico
16:35
Xe Lửa Hạng cao cấp
16:35
Xe Lửa Elige Confort
16:35
Xe Lửa Elige Estandar
16:35
Từ Valencia đến Barcelona
Xe Lửa Basico
06:30, 09:05, 10:05, 11:25, 15:02, 15:35, 16:59, 17:35, 18:01, 18:55
Xe Lửa Hạng cao cấp
09:05, 11:25, 15:02, 15:35, 18:01, 18:55
Xe Lửa Elige Estandar
06:30, 09:05, 10:05, 11:25, 15:02, 15:35, 16:59, 17:35, 18:01, 18:55
Xe Lửa Elige Confort
06:30, 09:05, 11:25, 15:02, 15:35, 16:59, 18:01, 18:55
Từ Madrid đến Zaragoza
Xe Lửa Elige Confort
06:30, 07:27, 07:30, 08:27, 08:30, 09:27, 09:30, 11:27, 11:30, 12:27, 12:30, 13:18, 13:25, 14:27, 14:30, 16:05, 16:27, 16:30, 17:27, 17:30, 18:27, 18:30, 20:27, 20:30, 21:07, 21:10
Xe Lửa Elige Estandar
06:30, 07:27, 07:30, 08:27, 08:30, 09:27, 09:30, 11:27, 11:30, 12:27, 12:30, 13:18, 13:25, 14:27, 14:30, 16:05, 16:27, 16:30, 17:27, 17:30, 18:27, 18:30, 20:27, 20:30, 21:07, 21:10
Xe Lửa Hạng cao cấp
06:30, 07:27, 07:30, 08:27, 08:30, 09:27, 09:30, 11:27, 11:30, 12:27, 12:30, 13:18, 13:25, 14:27, 14:30, 16:05, 16:27, 16:30, 17:27, 17:30, 18:27, 18:30, 20:27, 20:30, 21:07, 21:10
Xe Lửa Basico
06:30, 07:27, 07:29, 07:30, 08:27, 08:30, 09:15, 09:27, 09:30, 10:27, 10:30, 11:27, 11:30, 12:27, 12:30, 13:18, 13:25, 14:27, 14:30, 15:27, 15:30, 16:00, 16:05, 16:27, 16:30, 17:27, 17:30, 18:27, 18:30, 19:30, 19:34, 20:27, 20:30, 21:07, 21:10
Từ Torrelavega đến Madrid
Xe Lửa Basico
07:12, 14:22, 19:23
Xe Lửa Elige Estandar
07:12, 14:22, 19:23
Xe Lửa Elige Confort
07:12, 14:22, 19:23
Từ Burgos đến Barcelona
Xe Lửa Elige Confort
14:53
Xe Lửa Elige Estandar
14:53
Xe Lửa Basico
14:53
Từ Madrid đến Valencia
Xe Lửa Hạng cao cấp
07:30, 08:30, 09:44, 11:30, 12:30, 15:30, 16:30, 17:30, 18:30, 19:40, 20:30
Xe Lửa Elige Estandar
07:30, 08:30, 09:44, 11:30, 12:30, 15:30, 16:30, 17:30, 18:30, 19:40, 20:30
Xe Lửa Elige Confort
07:30, 08:30, 09:44, 11:30, 12:30, 15:30, 16:30, 17:30, 18:30, 19:40, 20:30
Xe Lửa Basico
06:30, 07:30, 08:30, 09:44, 10:30, 11:30, 12:30, 14:30, 15:30, 16:30, 17:30, 18:30, 19:40, 20:30, 21:00
Từ Sevilla đến Plasencia
11:20, 16:52
Từ Tarragona đến Alicante
Xe Lửa Basico
07:50, 10:51, 14:45, 16:51, 18:51
Xe Lửa Hạng cao cấp
07:50, 10:51, 16:51, 18:51
Xe Lửa Elige Estandar
07:50, 10:51, 14:45, 16:51, 18:51
Xe Lửa Elige Confort
07:50, 10:51, 14:45, 16:51, 18:51
Từ Cuenca đến Madrid
Xe Lửa Elige Confort
08:02, 11:35, 14:34, 16:05, 16:13, 17:01, 18:03, 19:06
Xe Lửa Elige Estandar
08:02, 11:35, 14:34, 16:05, 16:13, 17:01, 18:03, 19:06, 21:29
Xe Lửa Hạng cao cấp
08:02, 11:35, 14:34, 16:05, 16:13, 18:03, 19:06
Xe Lửa Basico
08:02, 08:35, 09:45, 10:34, 11:35, 13:04, 14:34, 16:05, 16:13, 17:01, 18:03, 19:06, 21:29, 22:14

Renfe Viajeros Nhà ga/bến

Burgos Rosa ManzanoGranadaAntequera Santa AnaAlbacete Los LlanosLogrono TrainAsturias Linares CostinasMerida TrainAstorgaNimesAlmeria TrainMadrid Chamartin Ga xe lửaSeville Santa JustaLojaMarseille Saint CharlesTorrelavegaAix en Provence TGVSan SebastianIrunSantanderMurcia del CarmenBarcelona Ga xe lửaLeon Calle de AstorgaAvignon TGVPonferrada TrainLyon Part DieuJerez de la Frontera CentralPerpignanLugo TrainCuenca Fernando ZobelNarbonneZaragoza DeliciasCordobaSahagun TrainGironaSalamanca TrainSegovia GuiomarReinosaValencia Joaquin SorollaFerrol TrainAlacantHuesca TrainGandia TrainOviedo TrainLorca SutullenaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửaBilbao AbandoLerida Lleida TrainTolosa CenterMontpellier Saint RochCamp De TarragonaA CorunaGijonToledoCampo GrandeMieres PostaAvilaMalaga Maria ZambranoPalencia Train