CN, 27 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Renfe

4.8
4 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Renfe

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Renfe. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Renfe ở đâu?

Renfe dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Madrid Chamartin Ga xe lửa
  • Barcelona Ga xe lửa
  • Alacant
  • Madrid Puerta de Atocha Ga xe lửa
  • Malaga Maria Zambrano
  • Orpesa del Mar
  • Granada
  • Vigo Urzaiz
  • Seville Santa Justa
  • Tarragona
  • Marseille Saint Charles
  • San Sebastian
  • Algeciras Train
  • Jaca Train
  • Lyon Part Dieu
  • Avignon TGV
  • Redondela
  • Valencia Nord
  • Zaragoza Delicias
  • Segovia Guiomar
  • Valencia Joaquin Sorolla
  • Vigo Guixar
  • Zaragoza Miraflores
  • Segovia Train
  • Cordoba
  • Montpellier Saint Roch
  • Camp De Tarragona
  • Puertollano
  • Redondela Picota
  • Valence TGV
  • Antequera Santa Ana
  • Aix en Provence TGV
  • Albacete Los Llanos

Những hành trình phổ biến nhất của Renfe là gì?

Hãng Renfe có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Renfe Hành trình phổ biến

Từ Madrid đến Alicante
Xe Lửa Premier
09:00, 09:45, 11:05, 12:00, 14:00, 14:27, 15:00, 16:00, 18:00, 19:00, 19:45
Xe Lửa Tiêu chuẩn
09:00, 09:45, 11:05, 11:45, 12:00, 14:00, 14:27, 15:00, 16:00, 18:00, 19:00, 19:45, 20:00
Xe Lửa Tiện nghi
09:00, 09:45, 11:05, 11:45, 12:00, 14:00, 14:27, 15:00, 16:00, 18:00, 19:00, 19:45, 20:00
Xe Lửa Business Premier
09:00, 09:45, 11:05, 14:00, 14:27, 15:00, 16:00, 18:00, 19:00, 19:45
Xe Lửa Tiêu chuẩn Premier
09:00, 09:45, 11:05, 11:45, 14:00, 14:27, 15:00, 16:00, 18:00, 19:00, 19:45, 20:00
Từ Alicante đến Madrid
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:35, 09:40, 10:26, 12:45, 14:35, 15:26, 16:05, 16:47, 17:40, 18:45, 19:50, 20:00
Xe Lửa Tiện nghi
08:35, 09:40, 10:26, 12:45, 14:35, 15:26, 16:05, 16:47, 17:40, 18:45, 19:50, 20:00
Xe Lửa Premier
08:35, 09:40, 12:45, 14:35, 16:05, 16:47, 17:40, 18:45, 19:50, 20:00
Từ Sevilla đến Madrid
Xe Lửa Tiện nghi
08:00, 08:32, 09:34, 10:52, 11:32, 12:30, 14:30, 14:53, 15:33, 15:52, 16:31, 17:53, 19:32
Xe Lửa Premier
08:32, 09:34, 10:52, 11:32, 12:30, 14:30, 15:33, 15:52, 16:31, 17:53, 19:32
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:00, 08:32, 09:34, 10:52, 11:32, 12:30, 14:30, 14:53, 15:33, 15:52, 16:31, 17:53, 19:25
Từ Madrid đến Barcelona
Xe Lửa Tiện nghi
08:27, 08:57, 09:27, 10:27, 11:27, 12:27, 12:50, 13:22, 13:57, 14:27, 14:57, 15:27, 15:57, 16:27, 16:57, 17:27, 17:57, 18:27, 18:51, 18:57, 19:34, 20:30
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:27, 08:57, 09:27, 10:27, 11:27, 12:27, 12:50, 13:22, 13:57, 14:27, 14:57, 15:27, 15:57, 16:27, 16:57, 17:27, 17:57, 18:27, 18:51, 18:57, 19:34, 20:30
Xe Lửa Premier
08:27, 08:57, 09:27, 10:27, 11:27, 12:27, 12:50, 13:22, 13:57, 14:27, 14:57, 15:27, 15:57, 16:27, 16:57, 17:27, 17:57, 18:27, 18:51, 18:57, 19:34, 20:30
Từ Madrid đến Málaga
Xe Lửa Premier
08:30, 14:55, 15:26, 16:30, 17:30, 19:50, 20:35
Xe Lửa Tiện nghi
08:30, 14:55, 15:26, 16:30, 17:30, 19:50, 20:35
Xe Lửa Tiêu chuẩn
17:30, 19:50, 20:35
Từ Madrid đến Sevilla
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:00, 09:25, 10:00, 10:05, 11:00, 12:00, 12:05, 13:00, 14:00, 16:00, 16:25, 18:00, 18:30, 19:00, 20:05, 21:05
Xe Lửa Premier
08:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 16:00, 16:25, 18:00, 18:30, 19:00, 20:05, 21:05
Xe Lửa Tiện nghi
08:00, 10:00, 10:05, 11:00, 12:00, 12:05, 13:00, 14:00, 16:00, 16:25, 18:00, 18:30, 19:00, 20:05, 21:05
Từ Barcelona đến Madrid
Xe Lửa Premier
08:00, 08:25, 09:00, 09:55, 11:00, 12:00, 12:50, 13:27, 14:00, 14:03, 14:25, 15:00, 15:25, 16:00, 16:25, 16:58, 17:25, 17:30, 18:00, 18:02, 18:25, 18:27, 18:40, 19:25, 20:00
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:00, 08:25, 09:00, 09:55, 11:00, 12:00, 12:50, 13:27, 14:00, 14:25, 15:00, 15:25, 16:00, 16:25, 16:58, 17:25, 17:30, 18:00, 18:25, 18:27, 18:40, 19:25, 20:00
Xe Lửa Business Premier
08:00, 08:25, 09:00, 11:00, 12:00, 12:50, 13:27, 15:00, 15:25, 16:00, 16:25, 16:58, 17:25, 18:00, 18:25, 18:40, 19:25, 20:00
Xe Lửa Tiêu chuẩn Premier
08:00, 08:25, 09:00, 11:00, 12:00, 12:50, 13:27, 15:00, 15:25, 16:00, 16:25, 16:58, 17:25, 18:00, 18:25, 18:40, 19:25, 20:00
Xe Lửa Tiện nghi
08:00, 08:25, 09:00, 09:55, 11:00, 12:00, 12:50, 13:27, 14:00, 14:03, 14:25, 15:00, 15:25, 16:00, 16:25, 16:58, 17:25, 17:30, 18:00, 18:02, 18:25, 18:27, 18:40, 19:25, 20:00
Từ Barcelona đến Sevilla
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:30, 15:41
Xe Lửa Premier
08:30, 15:41
Xe Lửa Tiện nghi
08:30, 15:41
Từ Madrid đến Segovia
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:40, 09:25, 10:15, 10:30, 12:05, 13:40, 14:59, 15:40, 15:50, 17:00, 17:48, 18:40, 20:02, 21:11, 21:30
Xe Lửa Premier
09:25, 14:59
Xe Lửa Tiện nghi
09:25, 13:40, 14:59, 17:48

Renfe Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe lửaHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
3310Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa20:0023:443h 44m
3190Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa19:2522:273h 2m
3192Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa18:4022:173h 37m
3180Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa18:2721:293h 2m
3180Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa18:2521:273h 2m
3182Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa18:0021:443h 44m
3170Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa17:3020:323h 2m
3170Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa17:2520:273h 2m
3172Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa16:5820:163h 18m
3160Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa16:2519:273h 2m
3162Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa16:0019:443h 44m
3150Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa15:2518:273h 2m
3152Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa15:0018:173h 17m
3140Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa14:2517:263h 1m
3308Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa14:0017:443h 44m
3130Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa13:2716:293h 2m
9730Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa12:5015:523h 2m
3322Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa12:0015:443h 44m
3112Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa11:0014:173h 17m
3304Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa09:5513:443h 49m
3092Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa09:0012:173h 17m
3080Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa08:2511:273h 2m
3082Tiêu chuẩnBarcelona Ga xe lửaMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửa08:0011:443h 44m
2202Tiêu chuẩnMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửaMalaga Maria Zambrano20:3523:493h 14m
2192Tiêu chuẩnMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửaMalaga Maria Zambrano19:5022:553h 5m
2172Tiêu chuẩnMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửaMalaga Maria Zambrano17:3020:242h 54m
4140Tiêu chuẩnMadrid Chamartin Ga xe lửaAlacant20:0022:522h 52m
5192Tiêu chuẩnMadrid Chamartin Ga xe lửaAlacant19:4522:202h 35m
5382Tiêu chuẩnMadrid Chamartin Ga xe lửaAlacant19:0021:282h 28m
5182Tiêu chuẩnMadrid Chamartin Ga xe lửaAlacant18:0020:232h 23m

Renfe Nhà ga/bến

Orpesa del MarGranadaAntequera Santa AnaAlbacete Los LlanosVigo UrzaizMadrid Chamartin Ga xe lửaSeville Santa JustaTarragonaMarseille Saint CharlesAix en Provence TGVSan SebastianAlgeciras TrainJaca TrainBarcelona Ga xe lửaLyon Part DieuAvignon TGVRedondelaValencia NordZaragoza DeliciasSegovia GuiomarValencia Joaquin SorollaAlacantVigo GuixarZaragoza MirafloresSegovia TrainMadrid Puerta de Atocha Ga xe lửaCordobaMontpellier Saint RochCamp De TarragonaPuertollanoMalaga Maria ZambranoRedondela PicotaValence TGV

Renfe Nhận xét công ty

G A
Chúng tôi rất hài lòng với lần đầu tiên đặt phòng trên xe Comfort Coach. Họ cung cấp bia, rượu vang, nước ngọt, nước suối và đồ ăn nhẹ. Sạch sẽ và thoải mái. Chắc chắn sẽ đặt phòng lại lần nữa.
Bài đánh giá này được dịch tự động
Xe lửa#2120 Business Premier, Renfe (Renfe), 8 thg 9, 2025
P S
Beautiful train ride through the country side. The girl at the counter inside was a bit rude and was more interested in hitting up some dude.
Xe lửa#3308 Tiêu chuẩn, Renfe (Renfe), 16 thg 12, 2025
S C
Xe lửa#3882 Tiêu chuẩn, Renfe (Renfe), 23 thg 9, 2025
V T
Xe lửa#5192 Tiêu chuẩn, Renfe (Renfe), 13 thg 6, 2025
4.8
4 đánh giá của khách hàng
5
75%
4
25%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 4 hành khách hài lòng với Renfe