Jakarta
Tây Java
Th 6, 25 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Prisma Express

4.8
13 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Prisma Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Prisma Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Prisma Express ở đâu?

Xe khách của Prisma Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • TBS Kuala Lumpur
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Kaджан
  • Seremban Terminal 1
  • Sungai Petani
  • Alor Setar
  • Pekan
  • Kuala Perlis
  • Berjaya Times Square
  • Kemaman
  • Tanjung Gemok
  • LaLaport
  • Paka
  • Kulai Trạm Xe Bus
  • Sungai Nibong
  • Kuantan
  • Mersing Jetty Gateway
  • Oxley BizHub
  • Kuala Terengganu
  • Changloon
  • Shah Alam
  • Jitra
  • Johor Bahru
  • UniSZA
  • Marang
  • Butterworth
  • Dungun
  • Melaka Sentral
  • Pasir Gudang
  • Taman Trường Đại Học
  • Hentian Duta
  • Amanjaya Ipoh
  • Kangar
  • Johor Bahru Trung Tâm
  • Kuala Rompin Trạm Xe Buýt
  • Mersing
  • Lavender Tàu Điện Ngầm
  • Singapore Bugis
  • Klang Trạm Xe Buýt
  • Kulai
  • Taman Skudai Đại Học
  • Chukai Bus Station
  • Marang Bus Terminal
  • Terminal Bus MBKT Kuala Terengganu
  • Shahab Perdana Bus Terminal
  • Dungun Bus Terminal
  • Kuantan Trạm Xe Bus
  • Thiết Bị Đầu Cuối 1 Seremban

Những hành trình phổ biến nhất của Prisma Express là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Prisma Express:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Prisma Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Prisma Express Hành trình phổ biến

Từ Kuantan đến Kuala Lumpur
21:30
Từ Johor Bahru đến Mering
08:15, 08:45, 22:45, 23:45
Từ Mering đến Singapore
00:30, 01:00, 01:30, 01:45, 02:00, 02:15, 02:30, 03:00, 14:15, 15:15, 16:00, 16:15, 16:30, 17:15, 18:45
Từ Pahang đến Kuantan
12:00
Từ Singapore đến Kuantan
07:00, 21:00, 22:30
Từ Pahang đến Singapore
00:00, 01:00, 13:30, 14:00, 14:30, 15:00, 15:30, 16:00, 18:00, 22:30, 23:30
Từ Mering đến Johor Bahru
00:30, 01:00, 01:30, 01:45, 02:00, 02:30, 14:15, 16:00, 16:15, 16:30, 18:45
Từ Johor Bahru đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
00:30, 12:30, 15:00, 15:30, 19:00, 23:30, 23:59
Xe Buýt Tốc hành
00:30, 00:45, 06:30, 08:30, 08:45, 09:00, 10:30, 11:00, 11:30, 11:45, 12:00, 13:30, 14:00, 14:45, 15:00, 15:30, 16:00, 16:30, 18:00, 18:30, 18:45, 19:00, 19:30, 21:30, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:30, 23:45, 23:55, 23:59
Từ Melaka đến Selangor
16:30, 17:00
Từ Singapore đến Mering
07:00, 21:00, 22:30
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Gudang
Xe Buýt Tốc hành
15:00, 16:30
Xe Buýt Tốc hành
00:45, 10:30, 11:00, 13:00, 13:30, 16:30, 22:45, 23:00, 23:59
Từ Singapore đến Pekan
07:00, 21:00, 22:30
Từ Selangor đến Ipoh
18:00, 18:45, 19:30, 22:00, 22:30
Từ Melaka đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
09:00, 12:30, 20:30
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 10:00, 16:00, 16:30, 17:00
Từ Negeri Sembilan đến Melaka
Xe Buýt Tốc hành
08:45, 10:00, 10:45, 12:45, 13:00, 13:30, 13:45, 14:45, 16:45, 17:30, 18:45, 20:45, 22:45
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 10:00, 11:30, 13:00, 13:30, 14:15, 15:00, 16:00, 17:00, 17:30, 18:00, 18:15, 21:30
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
Xe Buýt Tốc hành
00:15, 09:30, 10:00, 12:00, 12:30, 12:45, 13:00, 13:15, 13:30, 14:00, 15:00, 15:30, 19:30, 20:00, 21:45, 22:00, 22:15, 23:00, 23:45
Xe Buýt Tốc hành
14:00, 15:30, 22:15, 22:45, 23:45
Từ Kuantan đến Mering
11:00, 12:30, 13:00, 15:30, 21:30, 22:30
Từ Pekan đến Johor Bahru
11:45, 13:45, 16:15, 23:15
Từ Selangor đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
08:00, 08:30, 08:45, 09:15, 10:30, 11:00, 11:15, 11:30, 11:45, 12:00, 14:00, 14:45, 16:30, 17:00, 17:30, 18:15, 20:00, 20:30, 20:45, 21:15, 21:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
12:30, 13:00, 14:00, 14:45
Từ Johor Bahru đến Kuantan
08:15, 08:45, 10:00, 22:00, 22:45, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Selangor
Xe Buýt Tốc hành
14:00, 19:00, 21:30
Xe Buýt Tốc hành
09:30
Từ Kuala Lumpur đến Melaka
Xe Buýt Tốc hành
09:00, 11:30, 12:00, 12:45, 13:00, 13:30, 16:30, 19:45, 20:30
Xe Buýt Tốc hành
09:00, 16:30, 20:30
Từ Mering đến Kuantan
11:15
Từ Pahang đến Johor Bahru
00:00, 01:00, 13:30, 14:00, 15:00, 15:30, 16:00, 18:00, 22:30, 23:30
Từ Negeri Sembilan đến Selangor
Xe Buýt Tốc hành
15:45, 18:00, 18:15, 23:00
Xe Buýt Tốc hành
08:30
Từ Kuala Lumpur đến Pasir Gudang
Xe Buýt Tốc hành
14:00, 15:30
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 10:00, 12:00, 12:30, 14:00, 15:30, 21:45, 22:00, 23:00, 23:45
Từ Pasir Gudang đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
18:00, 23:30, 23:45
Xe Buýt Tốc hành
05:45, 10:30, 10:45, 12:30, 13:00, 13:45, 17:00, 17:30, 18:00, 20:45, 21:00, 21:15, 21:30, 23:30, 23:45
Từ Johor Bahru đến Selangor
Xe Buýt Tốc hành
00:30, 19:00, 23:30, 23:59
Xe Buýt Tốc hành
00:30, 00:45, 06:30, 09:00, 10:30, 11:30, 11:45, 13:30, 14:00, 14:45, 16:30, 18:00, 18:30, 19:00, 19:30, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:30, 23:45, 23:55, 23:59
Từ Kuala Lumpur đến Singapore
Xe Buýt Tốc hành
07:30, 09:15, 11:15, 11:30, 12:15, 12:30, 12:45, 13:00, 13:15, 14:00, 14:30, 14:45, 15:15, 16:30, 19:00, 19:30, 20:00, 20:15, 21:15, 21:30, 22:00, 22:30
Xe Buýt Tốc hành
13:30
Từ Selangor đến Pasir Gudang
Xe Buýt Tốc hành
08:00, 08:30, 08:45, 09:15, 10:30, 11:00, 11:15, 11:45, 14:00, 14:45, 20:00, 20:30, 20:45, 21:15, 21:30, 22:00, 22:30, 23:00
Xe Buýt Tốc hành
12:30, 13:00, 14:00, 14:45
Từ Kuala Lumpur đến Pinang
00:15, 11:00, 23:59
Từ Kuantan đến Kuala Lumpur
16:15
Từ Selangor đến Marang
Xe Buýt Tốc hành
22:45, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
23:00
Từ Marang đến Kuantan
12:00
Từ Negeri Sembilan đến Johor Bahru
Xe Buýt Tốc hành
10:30, 15:30
Xe Buýt Tốc hành
10:30, 15:30, 22:30, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Alor Setar
00:15, 11:00, 23:59
Từ Selangor đến Kuantan
Xe Buýt Tốc hành
13:00, 13:30, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
23:00
Từ Selangor đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
07:30, 08:35, 12:45, 13:30, 21:30
Xe Buýt Tốc hành
07:30, 08:35, 12:45, 13:30, 20:30, 20:35, 21:30
Từ Changloon đến Selangor
13:30, 22:45
Từ Jitra đến Kuala Lumpur
14:00, 14:30, 23:15
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Gudang
10:30, 15:30, 23:30
Từ Johor Bahru đến Selangor
Xe Buýt Tốc hành
10:30, 11:00, 12:00, 12:30, 17:00, 17:30, 23:30, 23:59
Xe Buýt Tốc hành
12:00, 12:30, 17:00, 17:30, 23:30, 23:59
Từ Marang đến Selangor
12:00, 23:30
Từ Selangor đến Terengganu
Xe Buýt Tốc hành
23:00
Xe Buýt Tốc hành
13:00, 13:30, 22:45, 23:15
Từ Selangor đến Alor Setar
10:00, 10:30, 10:35, 23:00, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Kuantan
Xe Buýt Tốc hành
14:00, 14:30, 23:59
Xe Buýt Tốc hành
23:30
Từ Selangor đến Pinang
10:00, 10:30, 10:35, 23:00, 23:30
Từ Pasir Gudang đến Selangor
Xe Buýt Tốc hành
11:00, 11:30, 23:00, 23:30
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 11:00, 11:30, 16:30, 23:00, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Marang
Xe Buýt Tốc hành
23:30, 23:59
Xe Buýt Tốc hành
23:30
Từ Perlis đến Kuala Lumpur
12:30, 13:00, 13:30, 21:45, 22:15
Từ Terengganu đến Kuala Lumpur
11:00, 11:30, 13:00, 14:15, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Terengganu
Xe Buýt Tốc hành
23:30
Xe Buýt Tốc hành
14:00, 14:30, 23:30, 23:59
Từ Kuala Lumpur đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 14:30, 22:30
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 14:30, 21:30, 22:30
Từ Alor Setar đến Kuala Lumpur
14:30, 15:00, 23:45
Từ Alor Setar đến Selangor
14:30, 15:00, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Perlis
00:15, 11:00, 23:59
Từ Perlis đến Selangor
12:30, 13:00, 13:30, 21:45, 22:15
Từ Terengganu đến Selangor
11:00, 11:30, 13:00, 14:15, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Selangor đến Pasir Gudang
Xe Buýt Tốc hành
13:00, 13:30
Xe Buýt Tốc hành
07:30, 07:45, 08:00, 08:35, 12:45, 13:00, 13:30, 20:00, 20:30, 20:35, 21:00, 21:05, 21:30, 23:15, 23:55
Từ Pasir Gudang đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
23:00, 23:30
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 11:00, 11:30, 16:30, 23:00, 23:30

Prisma Express Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe buýtHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt23:4504:154h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt23:0003:304h 30m
KLGPG5Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt22:1502:454h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt22:0002:304h 30m
KLGPG9Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt21:4502:154h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt20:0000:304h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt19:3000:004h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt15:3020:004h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt15:0019:304h 30m
KLGPG2Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt14:0018:304h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt13:3018:004h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt13:1517:454h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt13:0017:304h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt12:4517:154h 30m
KLPG3Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt12:3017:004h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt12:0016:304h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt10:0014:304h 30m
KLPG2Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt09:3014:004h 30m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt00:1504:454h 30m
Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:5908:348h 35m
JBKLG48Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:5508:308h 35m
JHRKL12Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:4508:208h 35m
Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:3008:058h 35m
Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:0007:358h 35m
JBKLG46Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur22:4507:208h 35m
JBKLG46Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur22:3007:058h 35m
Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur22:1506:508h 35m
Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur22:0006:358h 35m
Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur21:4506:208h 35m
JHRKL11Tốc hànhLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur21:3006:058h 35m

Prisma Express Nhà ga/bến

KaджанSeremban Terminal 1Sungai PetaniAlor SetarPekanKuala PerlisBerjaya Times SquareKemamanTanjung GemokLaLaportPakaKulai Trạm Xe BusSungai NibongKuantanMersing Jetty GatewayOxley BizHubKuala TerengganuTBS Kuala LumpurChangloonShah AlamJitraLarkin Trạm xe buýtJohor BahruUniSZAMarangButterworthDungunMelaka SentralPasir GudangTaman Trường Đại HọcHentian DutaAmanjaya IpohKangarJohor Bahru Trung TâmKuala Rompin Trạm Xe BuýtMersingLavender Tàu Điện NgầmSingapore BugisKlang Trạm Xe BuýtKulaiTaman Skudai Đại HọcChukai Bus StationMarang Bus TerminalTerminal Bus MBKT Kuala TerengganuShahab Perdana Bus TerminalDungun Bus TerminalKuantan Trạm Xe BusThiết Bị Đầu Cuối 1 Seremban

Prisma Express Nhận xét công ty

S W
Very comfortable, clean and smooth. The driver was kind and polite too
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 8 thg 9, 2026
J L
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 21 thg 8, 2026
V L
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 26 thg 7, 2026
C F
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 19 thg 7, 2026
P V
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 15 thg 7, 2026
E F
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 13 thg 7, 2026
S G
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 10 thg 7, 2026
T M
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 9 thg 7, 2026
K Z
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 15 thg 2, 2026
M R
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 7 thg 12, 2025
R A
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 26 thg 5, 2024
N I
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 7 thg 5, 2022
J N
Xe buýt Tốc hành, Prisma Express, 21 thg 1, 2022
4.8
13 đánh giá của khách hàng
5
85%
4
15%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 13 hành khách hài lòng với Prisma Express