Istočna Java
Solo
Th 2, 9 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

Permata Utara

3.9
12 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Permata Utara

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Permata Utara bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Permata Utara ở đâu?

Xe khách của Permata Utara di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • TBS Kuala Lumpur
  • Amanjaya Ipoh
  • Alor Setar
  • Kuala Perlis
  • Kota Bharu
  • Penang
  • Ipoh
  • Kuala Lumpur
  • Kuala Perlis
  • Kulim
  • Pasir Mas
  • Kaджан
  • Melaka Sentral
  • Baling Trạm Xe Buýt
  • Temerloh
  • Pasir Gudang
  • Parit Buntar
  • Hentian Duta
  • Changloon
  • Kuala Ketil
  • Shah Alam
  • Kangar
  • Jitra
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Seremban Terminal 1
  • Sungai Petani
  • Kota Bharu Trạm Xe Buýt
  • Tanah Merah
  • Jeli
  • Gerik
  • Sungai Nibong
  • Jalan Pantai Butterworth
  • Kuantan Terminal Sentral
  • Taman Tun Aminah Ungku
  • Klang Trạm Xe Buýt
  • Butterworth
  • Seremban
  • Changloon
  • Pasir Gudang
  • Johor Bahru
  • Malacca
  • Kulim
  • Kangar
  • Klang

Những hành trình phổ biến nhất của Permata Utara là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Permata Utara:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Permata Utara là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Permata Utara Hành trình phổ biến

Từ Alor Setar đến Johor Bahru
20:00
Từ Johor Bahru đến Kulim
22:30
Từ Kota Bharu đến Sungai Petani
Xe Buýt VIP
10:00, 22:00
Xe Buýt Executive
10:00, 22:00
Từ Sungai Petani đến Johor Bahru
21:15
Từ Kuala Lumpur đến Skudai
Xe Buýt VIP
03:00, 10:15, 16:15, 17:00, 17:15, 23:45
Xe Buýt Executive
02:15, 02:30, 03:00, 07:00, 07:15, 07:30, 10:00, 10:15, 10:30, 10:45, 14:00, 14:15, 14:30, 16:00, 16:15, 16:30, 16:45, 17:00, 17:15, 17:30, 17:45, 18:00, 18:15, 20:15, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45
Từ Tanah Merah đến Alor Setar
11:15, 23:15
Từ Sungai Petani đến Kuala Lumpur
15:45, 16:00, 22:00
Từ Kota Bharu đến Sungai Nibong
Xe Buýt VIP
10:00, 22:00
Xe Buýt Executive
10:00, 22:00
Từ Kuala Lumpur đến Pinang
00:30, 23:00
Từ Sungai Petani đến Selangor
Xe Buýt VIP
15:45, 16:00, 22:00
Xe Buýt Executive
15:45, 17:45
Từ Tanah Merah đến Jitra
11:15, 23:15
Từ Butterworth đến Kota Bharu
Xe Buýt VIP
10:00, 22:00
Xe Buýt Executive
10:00, 22:00
Từ Perlis đến Skudai
18:00, 18:30
Từ Kuala Lumpur đến Ipoh
Xe Buýt Executive
00:30, 00:45, 12:30, 20:00, 20:30, 22:30, 22:45, 23:00, 23:30, 23:45
Xe Buýt Tốc hành
00:30, 07:00, 07:30, 23:15, 23:45
Xe Buýt VIP
00:30, 09:00, 09:30, 10:30, 12:30, 13:30, 14:00, 16:00, 22:15, 22:30, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45
Từ Selangor đến Changloon
Xe Buýt VIP
23:00, 23:30
Xe Buýt Executive
23:00, 23:30
Từ Changloon đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Executive
13:00, 15:00, 19:00
Xe Buýt VIP
13:00, 13:15
Từ Kelantan đến Alor Setar
11:50, 23:50
Từ Selangor đến Pinang
21:30, 22:00, 23:00, 23:30
Từ Kota Bharu đến Jitra
10:00, 22:00
Từ Kuala Lumpur đến Sungai Petani
Xe Buýt Executive
00:15, 02:30, 03:00, 03:30, 23:45
Xe Buýt VIP
00:15
Từ Sungai Petani đến Kota Bharu
Xe Buýt VIP
10:45, 22:45
Xe Buýt Executive
10:45, 22:45
Từ Kuala Ketil đến Tanah Merah
Xe Buýt VIP
11:15, 23:15
Xe Buýt Executive
11:15, 23:15
Từ Pasir Gudang đến Selangor
Xe Buýt VIP
13:30
Xe Buýt Executive
12:30, 13:30, 14:30
Từ Kelantan đến Sungai Petani
Xe Buýt VIP
11:50, 23:50
Xe Buýt Executive
11:50, 23:50
Từ Selangor đến Pasir Gudang
Xe Buýt VIP
22:30, 23:00
Xe Buýt Executive
22:30, 23:00
Từ Kota Bharu đến Baling
Xe Buýt Executive
10:00, 22:00
Xe Buýt VIP
10:00, 22:00
Từ Kelantan đến Perlis
11:50, 23:50
Từ Changloon đến Skudai
19:00
Từ Butterworth đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
14:15, 14:30
Xe Buýt Executive
00:30, 09:45, 10:00, 10:30, 10:45, 12:30, 12:45, 14:15, 14:30, 15:30, 15:45, 16:30, 16:45
Xe Buýt VIP
00:30, 10:30, 10:45, 12:30, 12:45, 14:15, 14:30, 15:30, 15:45, 16:30, 16:45, 17:10, 17:30, 17:45, 22:45
Từ Jitra đến Ipoh
Xe Buýt Executive
13:30, 15:30, 19:30
Xe Buýt VIP
13:30, 13:45
Từ Selangor đến Pinang
08:00, 08:30, 11:00, 11:30, 21:00, 21:30, 23:00, 23:30
Từ Kulim đến Kuala Lumpur
10:00, 12:00, 13:45, 15:00, 16:00, 17:00, 23:45
Từ Jitra đến Kuala Lumpur
13:30, 13:45, 19:30
Từ Tanah Merah đến Sungai Petani
23:15
Từ Pinang đến Kelantan
09:15, 10:00, 21:15, 22:00
Từ Selangor đến Jitra
23:00, 23:30
Từ Selangor đến Pasir Gudang
22:30, 23:00
Từ Sungai Petani đến Pasir Mas
10:45, 22:45
Từ Pasir Gudang đến Selangor
12:30, 13:30, 14:30
Từ Selangor đến Ipoh
08:00, 08:30, 11:00, 11:30, 20:00, 20:30, 21:00, 21:30
Từ Pasir Mas đến Pinang
10:45, 22:45
Từ Jitra đến Skudai
19:30
Từ Pinang đến Kuala Lumpur
00:30, 10:30, 10:45, 12:30, 12:45, 14:15, 14:30, 15:30, 15:45, 16:30, 16:45, 17:30, 17:45, 22:00, 22:25, 22:45
Từ Sungai Petani đến Selangor
15:45, 16:00
Từ Kuala Lumpur đến Kulim
09:30, 10:30, 12:30, 22:30, 23:30, 23:45
Từ Alor Setar đến Negeri Sembilan
19:55
Từ Pinang đến Ipoh
10:30, 12:30, 14:15, 15:30, 16:30, 17:10, 17:30
Từ Pasir Gudang đến Negeri Sembilan
12:30
Từ Kuala Lumpur đến Pasir Gudang
02:15, 02:30, 03:00, 16:30, 17:00, 23:00, 23:45
Từ Pasir Mas đến Sungai Petani
22:45
Từ Perlis đến Selangor
12:00, 12:30
Từ Ipoh đến Pinang
01:30, 02:00, 02:30, 12:30, 13:30, 15:30
Từ Johor Bahru đến Perlis
22:00, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Pasir Gudang đến Perlis
22:00, 22:30
Từ Kuala Lumpur đến Yong Peng
23:00, 23:45
Từ Perlis đến Johor Bahru
18:00, 18:30
Từ Sungai Petani đến Pasir Gudang
21:15
Từ Selangor đến Perlis
23:00, 23:30
Từ Johor Bahru đến Jitra
22:00, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Sungai Petani đến Melaka
21:10

Permata Utara Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
ExecutiveKuala PerlisAmanjaya Ipoh18:0022:214h 21m
ExecutiveKuala PerlisAmanjaya Ipoh12:0016:214h 21m
Tốc hànhKuala PerlisIpoh18:0023:125h 12m
Tốc hànhKuala PerlisIpoh14:0019:125h 12m
Tốc hànhKuala PerlisIpoh12:1517:275h 12m
Tốc hànhKuala PerlisIpoh12:0017:125h 12m
ExecutiveKuala PerlisTBS Kuala Lumpur18:0001:157h 15m
ExecutiveKuala PerlisTBS Kuala Lumpur14:0021:157h 15m
ExecutiveKuala PerlisTBS Kuala Lumpur12:0019:157h 15m
Tốc hànhPenangKota Bharu22:0005:097h 9m
Tốc hànhPenangKota Bharu21:1504:247h 9m
Tốc hànhPenangKota Bharu10:0017:097h 9m
Tốc hànhPenangKota Bharu09:1516:247h 9m
Tốc hànhAlor SetarKuala Lumpur20:0002:306h 30m
Tốc hànhAlor SetarKuala Lumpur16:0022:306h 30m
Tốc hànhAlor SetarKuala Lumpur14:1520:456h 30m
Tốc hànhAlor SetarKuala Lumpur14:0020:306h 30m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur23:4503:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur20:3023:453h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur19:4523:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur18:4522:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur18:3021:453h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur17:4521:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur16:3019:453h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur14:4518:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur12:4516:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur12:0015:153h 15m
Tốc hànhIpohPenang15:3018:062h 36m
Tốc hànhIpohPenang13:3016:062h 36m
Tốc hànhIpohPenang12:3015:062h 36m

Permata Utara Nhà ga/bến

KulimPasir MasKaджанMelaka SentralBaling Trạm Xe BuýtTemerlohPasir GudangParit BuntarTBS Kuala LumpurHentian DutaChangloonKuala KetilShah AlamAmanjaya IpohKangarJitraLarkin Trạm xe buýtSeremban Terminal 1Sungai PetaniKota Bharu Trạm Xe BuýtTanah MerahJeliGerikSungai NibongAlor SetarJalan Pantai ButterworthKuantan Terminal SentralTaman Tun Aminah UngkuKuala PerlisKlang Trạm Xe BuýtButterworthSerembanKota BharuPenangChangloonIpohPasir GudangKuala LumpurJohor BahruMalaccaKulimKangarKuala PerlisKlang

Permata Utara Nhận xét công ty

E F
The bus was good and clean. The drivers were nice and very polite. However it was supposed to be a 2 hour joinery, it was 3 hours. And we had two stops one of which was 30 mins.
Xe buýt VIP, Permata Utara, 1 thg 11, 2026
S D
My trip was cancelled. Had to buy another ticket. I am still waiting for refund and very polite staff do not stop to ask me for more details. M still waiting my reimbursement
Xe buýt VIP, Permata Utara, 9 thg 3, 2026
M P
12Go should make their instructions much clearer. Bus stations have a kiosk where you must go to get your eticket printed out...just vaguely saying there may be a fee is not good enough. Bus service is good...
Xe buýt VIP, Permata Utara, 25 thg 2, 2026
B S
The bus was over an hour late. We wasted time on our trip because the bus was late. We sat in the front seats (seat 2 and 3), the driver was smoking while driving with the window open. The smoke from the cigarette was coming into the bus and we had to sit through 3 hours of the smell. Very bad experience.
Xe buýt VIP, Permata Utara, 28 thg 12, 2025
A M
The bus hasn’t for the charger and very cold inside
Xe buýt VIP, Permata Utara, 19 thg 9, 2025
F H
Xe buýt Tốc hành, Permata Utara, 15 thg 9, 2026
N G
Xe buýt Tốc hành, Permata Utara, 31 thg 8, 2026
A I
Xe buýt VIP, Permata Utara, 5 thg 8, 2025
L D
Xe buýt VIP, Permata Utara, 4 thg 6, 2025
3.9
12 đánh giá của khách hàng
5
50%
4
8%
3
25%
2
17%
1
0%
83.3% trong số 12 hành khách hài lòng với Permata Utara