Florence
Sorrento
Th 2, 21 thg 12
+ Thêm ngày về
2 người đi

Nishi-Nippon Railroad

5.0
2 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Nishi-Nippon Railroad

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Nishi-Nippon Railroad bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Nishi-Nippon Railroad ở đâu?

Xe khách của Nishi-Nippon Railroad di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Nhà ga Quốc tế Sân bay Fukuoka

Những hành trình phổ biến nhất của Nishi-Nippon Railroad là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Nishi-Nippon Railroad:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Nishi-Nippon Railroad là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Nishi-Nippon Railroad Hành trình phổ biến

Từ Fukuoka Airport đến Fukuoka
08:00, 08:40, 08:55, 09:10, 09:20, 09:40, 09:55, 10:10, 10:30, 10:50, 11:05, 11:20, 11:40, 12:00, 12:30, 12:50, 13:20, 13:45, 14:05, 14:35, 14:50, 15:05, 15:25, 15:45, 16:05, 16:25, 16:35, 16:45, 17:00, 17:20, 17:32, 17:45, 18:02, 18:20, 18:40, 19:00, 19:25, 19:59, 20:20, 20:55

Nishi-Nippon Railroad Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal20:5521:100h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal20:2020:350h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal19:5920:140h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal19:2519:400h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal19:0019:150h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal18:4018:550h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal18:2018:350h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal18:0218:170h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal17:4518:000h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal17:3217:470h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal17:2017:350h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal17:0017:150h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal16:4517:000h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal16:3516:500h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal16:2516:400h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal16:0516:200h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal15:4516:000h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal15:2515:400h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal15:0515:200h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal14:5015:050h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal14:3514:500h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal14:0514:200h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal13:4514:000h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal13:2013:350h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal12:5013:050h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal12:3012:450h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal12:0012:150h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal11:4011:550h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal11:2011:350h 15m
Tiêu chuẩnNhà ga Quốc tế Sân bay FukuokaHakata Bus Terminal11:0511:200h 15m

Nishi-Nippon Railroad Nhà ga/bến

Nhà ga Quốc tế Sân bay Fukuoka

Nishi-Nippon Railroad Nhận xét công ty

H C
Xe buýt Tiêu chuẩn, Nishi-Nippon Railroad, 9 thg 9, 2025
H C
Xe buýt Tiêu chuẩn, Nishi-Nippon Railroad, 9 thg 9, 2025
5.0
2 đánh giá của khách hàng
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 2 hành khách hài lòng với Nishi-Nippon Railroad