푸총
Sacheon
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Naik Selalu

4.0
21 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Naik Selalu

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Naik Selalu bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Naik Selalu ở đâu?

Xe khách của Naik Selalu di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Melaka Sentral
  • TBS Kuala Lumpur
  • Kamunting
  • Amanjaya Ipoh
  • Kulim
  • Parit Buntar
  • Hentian Duta
  • Shah Alam
  • Seremban Terminal 1
  • Bagan Serai
  • Sungai Nibong
  • Klang Trạm Xe Buýt
  • Seremban
  • Penang
  • Ipoh
  • Malacca
  • Kuala Lumpur
  • Kulim
  • Kamunting
  • Klang

Những hành trình phổ biến nhất của Naik Selalu là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Naik Selalu:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Naik Selalu là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Naik Selalu Hành trình phổ biến

Từ Melaka đến Ipoh
09:30, 19:45
Từ Kulim đến Kuala Lumpur
08:30, 09:30, 11:15, 13:00, 13:10, 16:00, 16:10, 18:00, 20:15, 22:00, 22:15
Từ Melaka đến Kamunting
09:30, 19:45
Từ Kuala Lumpur đến Bagan Serai
08:30, 08:45, 09:30, 10:00, 10:30, 11:30, 12:10, 13:30, 14:45, 15:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:45, 19:00, 19:20, 19:25, 19:35, 20:30, 20:45, 20:50, 21:00, 21:45, 22:15, 23:00, 23:59
Từ Parit Buntar đến Melaka
09:20, 21:00
Từ Sungai Nibong đến Selangor
08:30
Từ Negeri Sembilan đến Parit Buntar
18:00
Từ Kulim đến Ipoh
08:30, 09:30, 11:15, 13:00, 13:10, 16:00, 16:10, 18:00, 20:15, 22:00, 22:15
Từ Kamunting đến Parit Buntar
01:10, 01:46, 13:00, 14:00, 15:30, 15:50, 18:00, 19:30, 20:30, 20:45, 21:30
Từ Melaka đến Bagan Serai
09:30, 19:45
Từ Ipoh đến Butterworth
14:30
Từ Sungai Nibong đến Negeri Sembilan
08:30
Từ Negeri Sembilan đến Ipoh
18:00
Từ Kulim đến Selangor
09:30, 11:15, 13:00, 13:10, 16:00, 16:10, 18:00, 22:00
Từ Kuala Lumpur đến Selangor
14:30, 15:00, 15:15, 16:30
Từ Ipoh đến Kamunting
00:10, 00:45, 01:45, 13:00, 14:30, 14:45, 14:50, 17:00, 18:30, 19:30, 20:30, 21:45, 22:15
Từ Kamunting đến Kuala Lumpur
00:10, 00:15, 10:10, 10:20, 11:30, 13:15, 15:00, 15:10, 18:00, 18:10, 20:00, 21:55, 22:00, 23:45, 23:50
Từ Sungai Nibong đến Parit Buntar
08:30
Từ Kuala Lumpur đến Kulim
09:30, 10:00, 10:30, 11:30, 12:10, 13:30, 14:45, 15:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:45, 20:00, 20:30, 20:45, 20:50, 21:00, 21:45, 22:15, 23:00, 23:59
Từ Kamunting đến Bagan Serai
01:10, 01:46, 13:00, 14:00, 15:30, 15:50, 18:00, 19:30, 20:30, 20:45, 21:30
Từ Melaka đến Parit Buntar
09:30, 19:45
Từ Kuala Lumpur đến Parit Buntar
08:30, 08:45, 09:30, 10:00, 10:30, 11:30, 12:10, 13:30, 14:45, 15:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:45, 19:00, 19:20, 19:25, 19:35, 20:30, 20:45, 20:50, 21:00, 21:45, 22:15, 23:00, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Kuala Lumpur
18:00
Từ Sungai Nibong đến Kuala Lumpur
08:30
Từ Kuala Lumpur đến Sungai Nibong
19:00, 19:20, 19:25, 19:35
Từ Parit Buntar đến Negeri Sembilan
09:10
Từ Negeri Sembilan đến Sungai Nibong
18:00
Từ Parit Buntar đến Bagan Serai
09:10, 09:20, 10:25, 12:15, 14:00, 14:10, 17:00, 17:10, 19:00, 20:55, 21:00, 21:02, 21:03, 22:45, 23:00, 23:10, 23:15
Từ Parit Buntar đến Selangor
09:10, 10:25, 12:15, 14:00, 14:10, 17:00, 17:10, 17:30, 19:00, 22:45, 23:10, 23:15
Từ Selangor đến Kamunting
08:30, 09:05, 12:30, 13:00, 14:00, 14:30, 15:00, 15:30, 18:15, 18:35, 19:40, 20:00, 20:10, 22:00, 22:30
Từ Ipoh đến Pinang
14:30
Từ Negeri Sembilan đến Ipoh
18:00
Từ Selangor đến Bagan Serai
08:30, 09:05, 12:30, 13:00, 15:00, 15:30, 18:15, 18:35, 22:00, 22:30
Từ Parit Buntar đến Kamunting
09:10, 09:20, 10:25, 12:15, 14:00, 17:00, 19:00, 21:00, 22:45
Từ Ipoh đến Parit Buntar
00:45, 01:45, 13:00, 14:30, 14:45, 14:50, 17:00, 19:30, 21:45
Từ Kulim đến Kuala Lumpur
08:30, 09:30, 11:15, 13:00, 13:10, 16:00, 16:10, 18:00, 20:15, 22:00
Từ Kamunting đến Kuala Lumpur
00:15, 10:10, 10:20, 11:30, 13:15, 15:00, 18:00, 20:00, 21:55, 22:00, 23:45, 23:50
Từ Ipoh đến Selangor
00:30, 11:10, 12:45, 14:15, 16:10, 19:10, 19:20, 21:10
Từ Ipoh đến Negeri Sembilan
11:10
Từ Selangor đến Kulim
08:30, 09:05, 12:30, 13:00, 15:00, 15:30, 18:15, 18:35, 22:00, 22:30
Từ Kuala Lumpur đến Parit Buntar
08:30, 08:45, 09:30, 11:30, 12:10, 13:30, 14:45, 15:30, 16:00, 17:45, 19:00, 19:20, 19:25, 19:35, 20:30, 20:45, 20:50, 21:45, 22:15, 23:00
Từ Negeri Sembilan đến Bagan Serai
18:00
Từ Kuala Lumpur đến Negeri Sembilan
14:30, 15:15
Từ Selangor đến Ipoh
08:30, 09:05, 12:30, 13:00, 15:00, 15:30, 18:15, 18:35, 22:00, 22:30
Từ Melaka đến Kamunting
09:30, 19:45
Từ Kamunting đến Melaka
10:20, 21:55, 22:00
Từ Kuala Lumpur đến Pinang
11:30, 12:10, 19:00, 19:20, 19:25, 19:35
Từ Pinang đến Ipoh
08:30
Từ Bagan Serai đến Selangor
09:30, 10:45, 14:20, 17:20, 19:20, 23:05, 23:15
Từ Kulim đến Melaka
08:30, 20:15
Từ Bagan Serai đến Kuala Lumpur
09:30, 09:40, 10:45, 12:35, 14:20, 17:20, 19:20, 21:25, 21:30, 23:05, 23:15
Từ Parit Buntar đến Bagan Serai
09:20, 10:25, 14:00, 17:00, 19:00, 21:00, 22:45
Từ Ipoh đến Melaka
11:20, 23:00, 23:05, 23:10, 23:15, 23:20
Từ Melaka đến Ipoh
09:30, 19:45
Từ Selangor đến Kamunting
08:30, 09:05, 12:30, 13:00, 15:00, 15:30, 18:15, 18:35, 22:00, 22:30
Từ Melaka đến Kulim
09:30, 19:45
Từ Kamunting đến Negeri Sembilan
10:10
Từ Kulim đến Parit Buntar
08:30, 09:30, 11:15, 13:00, 16:00, 18:00, 20:15, 22:00
Từ Kamunting đến Selangor
10:10, 11:30, 13:15, 15:00, 18:00, 20:00, 23:45, 23:50
Từ Ipoh đến Kuala Lumpur
00:30, 11:10, 11:20, 12:45, 14:15, 16:10, 16:20, 19:10, 19:20, 21:10, 22:45, 23:00, 23:05, 23:10, 23:15, 23:20

Naik Selalu Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhMelaka SentralTBS Kuala Lumpur19:4522:042h 19m
Tốc hànhMelaka SentralTBS Kuala Lumpur09:3011:492h 19m
Tốc hànhMelaka SentralAmanjaya Ipoh19:4500:535h 8m
Tốc hànhMelaka SentralAmanjaya Ipoh09:3014:385h 8m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur23:2002:293h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur23:1502:243h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur23:1002:193h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur23:0502:143h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur23:0002:093h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur21:1000:193h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur19:2022:293h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur19:1022:193h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur16:2019:293h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur16:1019:193h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur14:1517:243h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur12:4515:543h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur11:2014:293h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur11:1014:193h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohTBS Kuala Lumpur00:3003:393h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting22:1523:241h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting21:4522:541h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting20:3021:391h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting19:3020:391h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting18:3019:391h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting17:0018:091h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting14:5015:591h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting14:4515:541h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting14:3015:391h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting13:0014:091h 9m
Tốc hànhAmanjaya IpohKamunting01:4502:541h 9m

Naik Selalu Nhà ga/bến

KulimMelaka SentralParit BuntarTBS Kuala LumpurHentian DutaKamuntingShah AlamAmanjaya IpohSeremban Terminal 1Bagan SeraiSungai NibongKlang Trạm Xe BuýtSerembanPenangIpohMalaccaKuala LumpurKulimKamuntingKlang

Naik Selalu Nhận xét công ty

W W
Chuyến đi rất tốt. Xe buýt rất thoải mái với ghế ngồi rộng rãi, có thể ngả ra sau. Tiếc là không có chỗ sạc. Xe buýt đến ga TBS trễ 15 phút. Có 5 phút nghỉ giải lao để đi vệ sinh. Không phải tất cả các ghế đều có người ngồi.
Bài đánh giá này được dịch tự động
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 18 thg 3, 2024
N C
Thật không may là xe buýt bị trễ 1 tiếng mà không có lời giải thích nào mặc dù nhân viên bến xe rất tử tế.
Bài đánh giá này được dịch tự động
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 22 thg 9, 2023
D F
Bus was loud and slow.
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 18 thg 9, 2025
A W
The journey was not really relaxing because the driver kept burping extremely loudly, constantly!!! It would be good if the driver had some basic good manners. That was apalling!!!
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 19 thg 8, 2025
J H
Dropped of on the side of the road, not the terminal, driver lit a cigarette before getting out, bus half hour delayed on the board but than we were called on the PA to hurry up?
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 8 thg 5, 2025
E L
No information was given during the 30 minute delay at the terminal. 20% of the fare price was taken even though I checked no insurance.
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 25 thg 11, 2024
W M
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 7 thg 2, 2026
K T
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 15 thg 1, 2026
T P
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 11 thg 12, 2025
O
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 21 thg 10, 2025
O A
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 8 thg 10, 2025
F M
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 22 thg 9, 2025
D C
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 29 thg 8, 2025
N N
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 21 thg 8, 2025
N J
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 20 thg 8, 2025
J H
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 19 thg 6, 2025
L T
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 11 thg 8, 2023
M S
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 25 thg 4, 2023
N C
Xe buýt Tốc hành, Naik Selalu, 9 thg 10, 2022
4.0
21 đánh giá của khách hàng
5
43%
4
24%
3
19%
2
14%
1
0%
85.7% trong số 21 hành khách hài lòng với Naik Selalu