바탐섬
중앙자와주
Th 2, 9 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

Lienadia Express

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Lienadia Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Lienadia Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Lienadia Express ở đâu?

Xe khách của Lienadia Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Rantau Panjang Trạm Xe Buýt
  • Nilam Puri
  • Datarang Peladang Kuala Krai
  • Kok Lanas
  • Jelawang Gunung Stong
  • Putrajaya Trung Tâm
  • Kota Bharu Trạm Xe Buýt
  • Bandar Tasek Raja Bus Terminal
  • Thiết Bị Đầu Cuối 1 Seremban
  • Tumpat Trạm Xe Buýt
  • Ketereh Trạm Xe Bus
  • TBS Kuala Lumpur
  • Tanah Merah Bus Terminal Jitra Kedah
  • Terminal Bersepadu Gombak
  • Kota Bharu Thiết Bị Đầu Cuối
  • Machang
  • Terminal Seksyen 17
  • Telok Mesira
  • Klang Trạm Xe Buýt
  • Teluk Mesira
  • Tabung Haji Bachok
  • Putrajaya
  • Jelawat
  • Pasir Mas
  • Kaджан
  • Teluk Mesira Ekspres Perdana Office
  • Bentong Trạm Xe Buýt
  • Kota Bharu
  • Pasir Puteh
  • Nilam Puri
  • Seremban Terminal 1
  • Bachok
  • Pasir Tumboh
  • Masjid Kubang Kerian
  • Politeknik Jeli
  • Machang, Kelantan
  • Jerteh
  • Gunung
  • Bachok Perdana Express Counter
  • Jeli Bus Terminal Perdana Counter
  • Wisma Univale Nilai
  • Selising
  • Pos Mini Gunong
  • Laloh
  • RNR Kuala Balah
  • Jelawat
  • UMK Jeli
  • Pasir Tumboh SMK Long Gafar
  • Peringat
  • UITM Machang
  • Nilai
  • Rantau Panjang
  • Chiku 3
  • Greenwood
  • Pasir Puteh Bus Terminal
  • Bukit Bunga
  • Tanah Merah
  • Pengkalan Kubor
  • Melor
  • Selising
  • Melor
  • Chiku 3
  • Shah Alam
  • Kuala Krai
  • Kuala Balah
  • SKMK Tanah Merah
  • Bachok
  • Peringat
  • Kubang Kerian
  • Dataran Nilai
  • Jeli Trạm Xe Buýt
  • Laloh
  • Seremban
  • Kok Lanas
  • Kelantan
  • Ketereh
  • Selising
  • Kajang
  • Laloh
  • Jeli
  • Kuala Lumpur
  • Pengkalan Kubor
  • Tumpat
  • Klang

Những hành trình phổ biến nhất của Lienadia Express là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Lienadia Express:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Lienadia Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Lienadia Express Hành trình phổ biến

Từ Kuala Lumpur đến Pengkalan Kubor
10:00, 10:30, 22:00, 22:30
Từ Kuala Krai đến Putrajaya
11:00, 22:45
Từ Putrajaya đến Melor
21:30
Từ Kuala Lumpur đến Kuala Krai
10:00, 10:30, 22:00, 22:30
Từ Negeri Sembilan đến Machang
08:00, 20:00
Từ Machang đến Nilai
22:15, 22:45, 23:00
Từ Kuala Lumpur đến Kota Bharu
22:00, 22:30
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Mas
08:00
Từ Bachok đến Kuala Lumpur
20:15, 21:00
Từ Selangor đến Kok Lanas
20:30, 21:00
Từ Melor đến Nilai
21:45
Từ Selising đến Nilai
22:00
Từ Tanah Merah đến Putrajaya
10:00, 22:00
Từ Putrajaya đến Kelantan
09:20, 09:30, 21:30
Từ Rantau Panjang đến Putrajaya
21:00
Từ Negeri Sembilan đến Tumpat
08:00, 20:00
Từ Nilai đến Tanah Merah
08:30
Từ Kuala Lumpur đến Pasir Puteh
22:00, 22:30
Từ Selising đến Negeri Sembilan
22:00
Từ Kelantan đến Putrajaya
09:00, 11:30, 20:00, 20:45, 21:15, 21:30, 21:35, 21:45, 23:15, 23:30, 23:40
Từ Nilai đến Melor
20:30
Từ Melor đến Negeri Sembilan
21:45
Từ Kuala Lumpur đến Bachok
22:00, 22:30
Từ Selangor đến Machang
08:30, 09:00, 20:30, 21:00
Từ Selangor đến Pasir Mas
08:30, 09:00, 20:30, 21:00
Từ Pasir Puteh đến Kuala Lumpur
22:30
Từ Negeri Sembilan đến Kok Lanas
20:00
Từ Jeli đến Kuala Lumpur
10:45, 11:00, 22:45, 22:50, 23:00
Từ Pengkalan Kubor đến Kuala Lumpur
08:00, 20:30
Từ Nilai đến Kelantan
08:30, 20:30
Từ Kok Lanas đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Executive 1X2
21:55, 22:25
Xe Buýt Tốc hành
22:25
Xe Buýt Tốc hành
21:55
Từ Ketereh đến Selangor
Xe Buýt Executive 1X2
21:50, 22:20
Xe Buýt Tốc hành
22:20
Từ Kuala Krai đến Nilai
Xe Buýt Executive 1X2
22:45
Xe Buýt Tốc hành
22:45
Từ Ayer Lanas đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Executive 1X2
22:30
Xe Buýt Tốc hành
22:30
Từ Putrajaya đến Pengkalan Kubor
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 21:30
Xe Buýt Executive 1X2
09:20, 09:30, 21:30
Từ Nilai đến Bachok
Xe Buýt Tốc hành
20:30
Xe Buýt Executive 1X2
20:30
Từ Negeri Sembilan đến Ketereh
Xe Buýt Executive 1X2
20:00
Xe Buýt Tốc hành
20:00
Từ Ketereh đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
21:50
Xe Buýt Executive 1X2
21:50
Từ Nilai đến Pasir Puteh
Xe Buýt Executive 1X2
20:30
Xe Buýt Tốc hành
20:30
Từ Machang đến Putrajaya
Xe Buýt Tốc hành
23:00
Xe Buýt Tốc hành
10:30, 22:15
Xe Buýt Executive 1X2
10:30, 22:15, 23:00
Từ Putrajaya đến Kota Bharu
Xe Buýt Executive 1X2
09:20, 09:30, 21:30
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 21:30
Xe Buýt Tốc hành
21:30
Từ Pinang đến Nilai
Xe Buýt Executive 1X2
20:45
Xe Buýt Tốc hành
20:45
Từ Tumpat đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
20:45
Xe Buýt Executive 1X2
20:45
Từ Putrajaya đến Kuala Krai
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 21:30
Xe Buýt Executive 1X2
09:30, 21:30
Từ Tumpat đến Selangor
Xe Buýt Executive 1X2
08:15, 20:45
Xe Buýt Tốc hành
20:45
Từ Kelantan đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
21:45, 23:40
Xe Buýt Executive 1X2
21:45, 23:15, 23:30, 23:40, 23:45
Từ Kelantan đến Selangor
Xe Buýt Executive 1X2
11:00, 11:30, 11:40, 11:55, 20:30, 21:45, 22:15, 23:15, 23:30, 23:40, 23:45, 23:55
Xe Buýt Tốc hành
20:30, 22:15
Xe Buýt Tốc hành
23:45
Từ Tanah Merah đến Nilai
Xe Buýt Tốc hành
22:00
Xe Buýt Executive 1X2
22:00
Từ Kuala Lumpur đến Kelantan
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 10:30, 22:00, 22:30
Xe Buýt Tốc hành
10:00, 10:30, 22:00, 22:30
Xe Buýt Executive 1X2
10:00, 10:30, 22:00, 22:30
Từ Pasir Mas đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
09:30, 21:30
Xe Buýt Tốc hành
21:30, 22:00
Xe Buýt Executive 1X2
09:30, 21:30, 22:00
Từ Negeri Sembilan đến Pinang
Xe Buýt Tốc hành
20:00
Xe Buýt Executive 1X2
20:00
Từ Rantau Panjang đến Nilai
Xe Buýt Tốc hành
21:00
Xe Buýt Executive 1X2
21:00
Từ Tanah Merah đến Selangor
Xe Buýt Executive 1X2
10:00, 22:00, 22:30
Xe Buýt Tốc hành
22:30
Từ Putrajaya đến Pasir Puteh
Xe Buýt Tốc hành
21:30
Xe Buýt Executive 1X2
21:30
Từ Kelantan đến Nilai
Xe Buýt Tốc hành
21:45, 23:30, 23:40
Xe Buýt Executive 1X2
21:45, 23:15, 23:30, 23:40, 23:45
Từ Tanah Merah đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
22:00
Xe Buýt Executive 1X2
22:00
Từ Nilai đến Pengkalan Kubor
Xe Buýt Executive 1X2
08:30, 20:30
Xe Buýt Tốc hành
08:30, 20:30
Từ Putrajaya đến Bachok
Xe Buýt Executive 1X2
21:30
Xe Buýt Tốc hành
21:30
Từ Rantau Panjang đến Negeri Sembilan
Xe Buýt Tốc hành
21:00
Xe Buýt Executive 1X2
21:00
Từ Selangor đến Rantau Panjang
21:00
Từ Putrajaya đến Rantau Panjang
21:30
Từ Machang đến Selangor
10:15, 10:30, 22:15, 22:45, 23:00
Từ Gua Musang đến Kuala Lumpur
11:40, 11:55, 23:45, 23:55
Từ Tanah Merah đến Kuala Lumpur
10:00, 22:00, 22:30
Từ Putrajaya đến Kok Lanas
21:30
Từ Rantau Panjang đến Nilai
21:00
Từ Negeri Sembilan đến Pengkalan Kubor
08:00, 20:00
Từ Putrajaya đến Ketereh
21:30
Từ Selangor đến Selising
21:00
Từ Machang đến Negeri Sembilan
22:15, 22:45, 23:00
Từ Pasir Mas đến Kuala Lumpur
09:30, 21:30, 22:00
Từ Pengkalan Kubor đến Nilai
20:30
Từ Putrajaya đến Tanah Merah
09:20, 09:30, 21:30
Từ Tumpat đến Putrajaya
08:15, 20:45
Từ Kota Bharu đến Putrajaya
21:30
Từ Selangor đến Pasir Puteh
21:00
Từ Kuala Lumpur đến Kelantan
10:00, 10:30, 21:30, 22:00, 22:30
Từ Tanah Merah đến Nilai
22:00, 22:30
Từ Kuala Lumpur đến Gua Musang
10:00, 10:30, 21:30, 22:00, 22:30
Từ Ketereh đến Putrajaya
21:50
Từ Gua Musang đến Nilai
23:45, 23:55
Từ Bachok đến Selangor
20:15, 21:00
Từ Nilai đến Pasir Mas
08:30, 20:30
Từ Kelantan đến Selangor
09:00, 11:00, 11:30, 20:00, 20:30, 20:45, 21:15, 21:30, 21:35, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:15, 23:40, 23:45
Từ Nilai đến Machang
08:30, 20:30
Từ Nilai đến Gua Musang
08:30, 20:30
Từ Negeri Sembilan đến Kuala Krai
08:00, 20:00
Từ Melor đến Putrajaya
21:45
Từ Nilai đến Kelantan
08:30, 20:30
Từ Selangor đến Bachok
20:15, 20:30, 20:45, 21:00

Lienadia Express Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe buýtHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Executive 1X2Terminal Bersepadu GombakDatarang Peladang Kuala Krai22:3006:227h 52m
Executive 1X2Terminal Bersepadu GombakDatarang Peladang Kuala Krai10:3018:227h 52m
Tốc hànhPutrajaya Trung TâmTumpat Trạm Xe Buýt21:3008:3111h 1m
Tốc hànhPutrajaya Trung TâmTumpat Trạm Xe Buýt09:3020:3111h 1m
Tốc hànhPutrajaya Trung TâmTumpat Trạm Xe Buýt09:2020:2111h 1m
Tốc hànhTerminal Seksyen 17Kota Bharu Thiết Bị Đầu Cuối21:0007:3010h 30m
KBR 71Tốc hànhTerminal Seksyen 17Kota Bharu Thiết Bị Đầu Cuối09:0019:3010h 30m
Executive 1X2Klang Trạm Xe BuýtTabung Haji Bachok20:3006:5110h 21m
Executive 1X2Klang Trạm Xe BuýtMachang20:3005:449h 14m
Executive 1X2TBS Kuala LumpurBandar Tasek Raja Bus Terminal22:0007:579h 57m
Executive 1X2TBS Kuala LumpurBandar Tasek Raja Bus Terminal10:0019:579h 57m
Executive 1X2Nilam PuriTerminal Bersepadu Gombak22:1507:449h 29m
Executive 1X2Nilam PuriTerminal Bersepadu Gombak21:4507:149h 29m
Tốc hànhKota Bharu Thiết Bị Đầu CuốiTBS Kuala Lumpur22:0008:1610h 16m
Tốc hànhKota Bharu Thiết Bị Đầu CuốiTBS Kuala Lumpur21:3007:4610h 16m
KUL .16Tốc hànhKota Bharu Thiết Bị Đầu CuốiTBS Kuala Lumpur21:1507:3110h 16m
Tốc hànhKota Bharu Thiết Bị Đầu CuốiTBS Kuala Lumpur09:0019:1610h 16m
Tốc hànhJelawatPutrajaya20:0004:278h 27m
Tốc hànhTelok MesiraPutrajaya20:4505:519h 6m
Executive 1X2Thiết Bị Đầu Cuối 1 SerembanKetereh Trạm Xe Bus20:0006:5010h 50m
Executive 1X2Thiết Bị Đầu Cuối 1 SerembanKok Lanas20:0006:4510h 45m
Executive 1X2Thiết Bị Đầu Cuối 1 SerembanNilam Puri20:0007:0411h 4m
Executive 1X2Terminal Bersepadu GombakKota Bharu Trạm Xe Buýt22:3008:169h 46m
Executive 1X2Terminal Bersepadu GombakKota Bharu Trạm Xe Buýt10:3020:169h 46m
Executive 1X2Terminal Bersepadu GombakTeluk Mesira22:3008:199h 49m
Executive 1X2Jelawang Gunung StongTerminal Bersepadu Gombak23:4006:477h 7m
Tốc hànhTanah Merah Bus Terminal Jitra KedahTBS Kuala Lumpur22:3007:469h 16m
Tốc hànhTanah Merah Bus Terminal Jitra KedahTBS Kuala Lumpur22:0007:169h 16m
Tốc hànhTanah Merah Bus Terminal Jitra KedahTBS Kuala Lumpur10:0019:169h 16m
Tốc hànhPutrajaya Trung TâmRantau Panjang Trạm Xe Buýt21:3007:5110h 21m

Lienadia Express Nhà ga/bến

Pasir MasKaджанTeluk Mesira Ekspres Perdana OfficeBentong Trạm Xe BuýtKota BharuPasir PutehRantau Panjang Trạm Xe BuýtNilam PuriSeremban Terminal 1BachokPasir TumbohNilam PuriDatarang Peladang Kuala KraiMasjid Kubang KerianPoliteknik JeliMachang, KelantanKok LanasJertehJelawang Gunung StongPutrajaya Trung TâmKota Bharu Trạm Xe BuýtGunungBandar Tasek Raja Bus TerminalBachok Perdana Express CounterJeli Bus Terminal Perdana CounterWisma Univale NilaiSelisingPos Mini GunongThiết Bị Đầu Cuối 1 SerembanLalohTumpat Trạm Xe BuýtKetereh Trạm Xe BusTBS Kuala LumpurRNR Kuala BalahTanah Merah Bus Terminal Jitra KedahTerminal Bersepadu GombakKota Bharu Thiết Bị Đầu CuốiJelawatUMK JeliPasir Tumboh SMK Long GafarPeringatUITM MachangNilaiRantau PanjangChiku 3MachangTerminal Seksyen 17GreenwoodPasir Puteh Bus TerminalBukit BungaTanah MerahPengkalan KuborTelok MesiraMelorKlang Trạm Xe BuýtTeluk MesiraSelisingMelorTabung Haji BachokChiku 3Shah AlamKuala KraiKuala BalahSKMK Tanah MerahBachokPeringatKubang KerianDataran NilaiJeli Trạm Xe BuýtLalohSerembanKok LanasKelantanKeterehSelisingKajangPutrajayaLalohJeliJelawatKuala LumpurPengkalan KuborTumpatKlang