Th 6, 9 thg 10
+ Thêm ngày về
2 người đi

Kristal Qirana

4.3
4 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Kristal Qirana

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Kristal Qirana bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Kristal Qirana ở đâu?

Xe khách của Kristal Qirana di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • TBS Kuala Lumpur
  • Hentian Duta
  • Padang Besar
  • Kuala Perlis
  • Kuala Lumpur
  • Kuala Perlis
  • Padang Besar
  • Ulu Pauh RR Pauh Putra
  • Changloon
  • Jitra
  • Kangar
  • Putrajaya Trung Tâm
  • Terminal Bersepadu Gombak
  • Arau
  • Alor Setar
  • Putrajaya
  • Changloon
  • Kangar

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Kristal Qirana là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Kristal Qirana Hành trình phổ biến

Từ Putrajaya đến Perlis
Xe Buýt VIP
08:30, 13:15
Xe Buýt Tốc hành
08:30, 13:15, 20:45, 21:15
Từ Jitra đến Putrajaya
Xe Buýt Tốc hành
11:25, 16:15, 23:25
Xe Buýt VIP
16:15, 23:25
Từ Alor Setar đến Putrajaya
Xe Buýt Tốc hành
11:55, 17:00, 23:55
Xe Buýt VIP
17:00, 23:55
Từ Changloon đến Kuala Lumpur
Xe Buýt VIP
15:30, 22:55
Xe Buýt Tốc hành
10:55, 15:30, 22:55
Từ Kuala Lumpur đến Changloon
Xe Buýt Tốc hành
09:45, 10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00
Xe Buýt VIP
10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 22:15, 22:45, 23:15
Từ Kuala Lumpur đến Butterworth
Xe Buýt VIP
10:00, 10:15, 14:30, 15:00
Xe Buýt Tốc hành
09:45, 10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 21:45, 22:15
Từ Kuala Lumpur đến Alor Setar
Xe Buýt VIP
09:15, 10:00, 10:15, 14:00, 14:30, 15:00, 22:00, 22:15, 22:45, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 14:00, 14:30, 15:00, 21:15, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00
Từ Putrajaya đến Jitra
Xe Buýt VIP
08:30, 13:15
Xe Buýt Tốc hành
08:30, 13:15, 20:45, 21:15, 21:30
Từ Kuala Lumpur đến Jitra
Xe Buýt VIP
10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 22:15, 22:45, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
09:45, 10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00
Từ Putrajaya đến Alor Setar
Xe Buýt Tốc hành
08:30, 13:15, 20:45, 21:15, 21:30
Xe Buýt VIP
08:30, 13:15
Từ Perlis đến Putrajaya
Xe Buýt Tốc hành
09:00, 10:00, 10:15, 13:30, 14:30, 15:00, 21:00, 22:00, 22:20, 22:35, 22:40
Xe Buýt VIP
13:30, 14:30, 15:00, 21:00, 22:00, 22:20
Từ Alor Setar đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
11:55, 17:00, 23:55
Xe Buýt VIP
17:00, 23:55
Từ Perlis đến Kuala Lumpur
Xe Buýt VIP
13:30, 14:30, 15:00, 21:00, 22:00, 22:20
Xe Buýt Tốc hành
09:00, 10:00, 10:15, 13:30, 14:30, 15:00, 21:00, 22:00, 22:20, 22:35, 22:40
Từ Kuala Lumpur đến Perlis
Xe Buýt VIP
09:15, 10:00, 10:15, 14:00, 14:30, 15:00, 22:00, 22:45, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 14:00, 14:30, 15:00, 21:15, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Changloon đến Putrajaya
Xe Buýt VIP
15:30, 22:55
Xe Buýt Tốc hành
10:55, 15:30, 22:55
Từ Putrajaya đến Changloon
Xe Buýt Tốc hành
08:30, 13:15, 20:45, 21:15, 21:30
Xe Buýt VIP
08:30, 13:15
Từ Jitra đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Tốc hành
11:25, 16:15, 23:25
Xe Buýt VIP
16:15, 23:25
Từ Putrajaya đến Butterworth
Xe Buýt VIP
08:30, 13:15
Xe Buýt Tốc hành
08:30, 13:15, 20:45
Từ Jitra đến Kuala Lumpur
11:25, 16:15, 23:25
Từ Changloon đến Kuala Lumpur
10:55, 15:30, 22:55
Từ Perlis đến Putrajaya
09:00, 10:00, 10:15, 13:30, 14:30, 15:00, 21:00, 22:00, 22:20
Từ Kuala Lumpur đến Pinang
09:45, 10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 21:45, 22:15
Từ Kuala Lumpur đến Perlis
09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 14:00, 14:30, 15:00, 21:15, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:15
Từ Alor Setar đến Putrajaya
11:55, 17:00, 23:55
Từ Changloon đến Putrajaya
10:55, 15:30, 22:55
Từ Kuala Lumpur đến Jitra
09:45, 10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:15
Từ Putrajaya đến Alor Setar
08:30, 13:15, 20:45, 21:15
Từ Jitra đến Putrajaya
11:25, 16:15, 23:25
Từ Putrajaya đến Jitra
08:30, 13:15, 20:45, 21:15
Từ Kuala Lumpur đến Changloon
09:45, 10:00, 10:15, 14:30, 15:00, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:15
Từ Putrajaya đến Perlis
08:30, 13:15, 20:45, 21:15
Từ Putrajaya đến Changloon
08:30, 13:15, 20:45
Từ Perlis đến Kuala Lumpur
09:00, 10:00, 10:15, 13:30, 14:30, 15:00, 21:00, 22:00, 22:20
Từ Putrajaya đến Pinang
08:30, 13:15, 20:45
Từ Kuala Lumpur đến Alor Setar
09:15, 09:45, 10:00, 10:15, 14:00, 14:30, 15:00, 21:15, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:15
Từ Alor Setar đến Kuala Lumpur
11:55, 17:00, 23:55

Kristal Qirana Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
VIPPadang BesarTBS Kuala Lumpur21:0004:217h 21m
VIPPadang BesarTBS Kuala Lumpur13:3020:517h 21m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar23:1507:037h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar23:0006:487h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar22:4506:337h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar22:3006:187h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar22:1506:037h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar22:0005:487h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar21:4505:337h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar21:1505:037h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar15:0022:487h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar14:3022:187h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar14:0021:487h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar10:1518:037h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar10:0017:487h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar09:4517:337h 48m
Tốc hànhKuala LumpurPadang Besar09:1517:037h 48m
Tốc hànhPadang BesarKuala Lumpur21:0004:487h 48m
Tốc hànhPadang BesarKuala Lumpur13:3021:187h 48m
Tốc hànhPadang BesarKuala Lumpur09:0016:487h 48m
VIPTBS Kuala LumpurPadang Besar22:0005:447h 44m
VIPTBS Kuala LumpurPadang Besar14:0021:447h 44m
VIPTBS Kuala LumpurPadang Besar09:1516:597h 44m
VIPKuala PerlisHentian Duta22:0004:586h 58m
VIPKuala PerlisHentian Duta14:3021:286h 58m
Tốc hànhKuala PerlisKuala Lumpur22:0005:487h 48m
Tốc hànhKuala PerlisKuala Lumpur14:3022:187h 48m
Tốc hànhKuala PerlisKuala Lumpur10:0017:487h 48m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurPadang Besar22:0005:447h 44m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurPadang Besar21:1504:597h 44m

Kristal Qirana Nhà ga/bến

Ulu Pauh RR Pauh PutraTBS Kuala LumpurHentian DutaChangloonJitraKangarPutrajaya Trung TâmPadang BesarTerminal Bersepadu GombakArauAlor SetarKuala PerlisKuala LumpurPutrajayaChangloonKangarKuala PerlisPadang Besar

Kristal Qirana Nhận xét công ty

V V
Xe buýt VIP, Kristal Qirana, 16 thg 9, 2026
E P
Xe buýt VIP, Kristal Qirana, 7 thg 2, 2026
4.3
4 đánh giá của khách hàng
5
25%
4
75%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 4 hành khách hài lòng với Kristal Qirana