Brosot
Східна Ява
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Korean Rails

4.5
2 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Korean Rails

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Korean Rails. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Korean Rails ở đâu?

Korean Rails dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Seoul
  • Dongdaegu
  • Busan
  • Suseo
  • PyeongtaekJije
  • Namwon
  • Songjeong Gwangju
  • Gyeongju
  • Jinju
  • Suncheon
  • Daejeon
  • Yeocheon
  • Cheonan Asan
  • Seodaegu
  • Gupo
  • Jeonju
  • Ulsan Tongdosa
  • Osong
  • Gwangmyeong
  • YeosuExpo
  • Iksan
  • Pohang
  • Gimcheon Gumi
  • Gokseong
  • Jeongeup
  • Jinyeong
  • Masan
  • Miryang
  • Naju
  • Mokpo

Những hành trình phổ biến nhất của Korean Rails là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi Korean Rails:

Hãng Korean Rails có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Korean Rails Hành trình phổ biến

Từ Naju đến Asan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:48, 08:23, 10:32, 13:32, 14:27, 22:52
Xe Lửa Đầu tiên
06:48, 08:23, 13:32, 14:27, 22:52
Từ Seoul đến Daegu
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:03, 05:13, 05:27, 05:30, 05:38, 05:54, 05:58, 06:00, 06:03, 06:13, 06:30, 06:33, 06:54, 07:05, 07:25, 08:00, 08:05, 09:00, 09:05, 12:50, 14:19, 14:28, 15:56, 17:30
Xe Lửa Đầu tiên
05:03, 05:13, 05:27, 05:30, 05:38, 05:58, 06:00, 06:03, 06:30, 06:33, 06:54, 07:05, 07:25, 08:00, 08:05, 09:00, 09:05, 12:50, 14:19, 14:28, 17:30
Từ Busan đến Daegu
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:00, 05:34, 05:50, 06:53, 07:12, 07:34, 08:00, 08:28, 08:59, 09:13, 10:12, 10:13, 12:51, 14:47, 22:21
Xe Lửa Đầu tiên
05:00, 05:34, 05:50, 06:53, 07:12, 07:34, 08:00, 08:28, 08:59, 09:13, 10:12, 10:13, 12:51, 14:47, 22:21
Từ Gumi đến Asan
Xe Lửa Đầu tiên
08:32, 21:26
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:10, 08:32, 15:20, 16:45, 19:21, 21:26
Từ Suncheon đến Seoul
Xe Lửa Đầu tiên
07:07, 14:51
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:07, 14:51
Từ Jinju đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:08, 16:47
Xe Lửa Đầu tiên
07:08
Từ Asan đến Busan
Xe Lửa Đầu tiên
06:09, 06:35, 06:39, 07:29, 07:45, 08:45, 09:41, 10:29, 11:06, 11:19, 12:44, 13:02, 13:34, 19:22, 20:25, 21:30, 22:19
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:09, 06:35, 06:39, 06:44, 07:29, 07:45, 08:45, 09:41, 10:29, 11:06, 11:19, 12:44, 13:02, 13:34, 13:49, 19:22, 20:25, 21:30, 22:19
Từ Asan đến Gyeongju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:09, 07:29, 08:45, 09:41, 13:34, 15:34, 16:50, 18:29, 18:59, 19:18
Xe Lửa Đầu tiên
06:09, 08:45, 13:34, 18:29, 18:59, 19:18
Từ Daegu đến Jinju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
14:01, 21:16
Xe Lửa Đầu tiên
14:01, 21:16
Từ Asan đến Daejeon
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:35, 07:29, 07:45, 08:45, 09:41, 10:29, 11:06, 11:19, 12:44, 13:02
Xe Lửa Đầu tiên
06:35, 07:29, 07:45, 08:45, 09:41, 10:29, 11:06, 12:44, 13:02
Từ Busan đến Asan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:00, 05:50, 07:12, 07:34, 09:13, 10:47, 12:15, 12:51, 13:33, 14:09, 15:39
Xe Lửa Đầu tiên
05:00, 05:50, 07:12, 07:34, 09:13, 10:47, 12:15, 12:51, 13:33, 14:09
Từ Miryang đến Seoul
17:55
Từ Gwangmyeong đến Gyeongju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
14:47
Xe Lửa Đầu tiên
14:47
Từ Daegu đến Pohang
Xe Lửa Đầu tiên
08:17, 18:26
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:17, 18:26
Từ Cheongju đến Gyeongju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:11, 08:07, 08:57, 11:31, 19:11, 20:11, 21:20
Xe Lửa Đầu tiên
06:11, 19:11, 20:11, 21:20
Từ Jeonju đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:26, 08:10, 15:55, 19:01, 19:28, 20:46
Xe Lửa Đầu tiên
07:26, 08:10, 15:55, 19:28
Từ Pohang đến Daegu
Xe Lửa Tiêu chuẩn
09:41, 19:42
Xe Lửa Đầu tiên
09:41, 19:42
Từ Naju đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:48, 13:32, 14:27, 17:08, 19:29, 20:49, 22:52
Xe Lửa Đầu tiên
06:48, 14:27, 20:49, 22:52
Từ Seoul đến Iksan
Xe Lửa Đầu tiên
05:08, 05:38, 06:39, 07:40, 08:30, 09:39, 10:20, 11:00, 12:20
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:08, 05:38, 06:39, 07:40, 08:30, 09:39, 10:20, 11:00, 12:20
Từ Mokpo đến Iksan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:21, 07:56, 10:05, 13:05, 14:00, 16:41, 19:01, 20:22, 22:25
Xe Lửa Đầu tiên
06:21, 07:56, 10:05, 13:05, 14:00, 16:41, 19:01, 20:22, 22:25
Từ Jinju đến Daejeon
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:08, 16:47
Xe Lửa Đầu tiên
07:08, 16:47
Từ Gyeongju đến Busan
Xe Lửa Đầu tiên
07:16, 07:32, 07:42, 08:32, 08:48, 09:02, 09:28, 09:52, 10:12, 10:18, 11:18, 11:27, 12:52, 14:18, 15:06, 17:06, 18:20
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:16, 07:32, 07:42, 08:32, 08:48, 09:02, 09:28, 09:52, 10:12, 10:18, 11:18, 11:27, 12:52, 14:18, 15:06, 17:06, 18:20
Từ Yeosu đến Namwon
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:05, 05:13, 06:03, 06:11, 06:30, 06:38, 06:45, 06:51, 06:53, 06:59, 07:47, 07:55, 08:48, 08:56, 10:00, 10:08, 10:21, 10:28, 14:30, 14:38
Xe Lửa Đầu tiên
05:05, 05:13, 06:03, 06:11, 06:45, 06:53, 07:47, 07:55, 10:21, 10:28, 14:30, 14:38
Từ Jeongeup đến Asan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:31, 06:35, 07:18, 08:53, 11:02, 14:02, 14:57, 16:40, 18:49, 23:22
Xe Lửa Đầu tiên
05:31, 06:35, 07:18, 08:53, 14:02, 14:57, 16:40, 18:49, 23:22
Từ Gwangju đến Asan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:12, 06:16, 06:59, 08:34, 10:43, 13:43, 14:38, 16:22, 18:30, 20:21
Xe Lửa Đầu tiên
05:12, 06:16, 06:59, 08:34, 10:43, 13:43, 14:38, 16:22, 18:30, 20:21
Từ Changwon đến Busan
19:18
Từ Gwangju đến Suncheon
06:05, 11:16, 16:17, 20:04
Từ Jeonju đến Iksan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
08:10, 15:55
Xe Lửa Đầu tiên
08:10, 15:55
Từ Iksan đến Mokpo
Xe Lửa Đầu tiên
06:15, 08:02, 11:02, 12:08, 14:26, 17:26, 18:22, 20:33, 22:29
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:15, 08:02, 11:02, 12:08, 14:26, 17:26, 18:22, 20:33, 22:29
Từ Asan đến Mokpo
Xe Lửa Đầu tiên
07:19, 10:19, 11:29, 13:43, 21:44
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:19, 10:19, 11:29, 13:43, 21:44

Korean Rails Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe lửaHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
SRT 139Tiêu chuẩnSeoulBusan14:2817:122h 44m
SRT 37Tiêu chuẩnSeoulBusan14:1916:502h 31m
1005Tiêu chuẩnSeoulBusan07:0211:454h 43m
9Tiêu chuẩnSeoulBusan06:5709:392h 42m
171Tiêu chuẩnSeoulBusan06:4810:093h 21m
1151Tiêu chuẩnSeoulBusan06:3712:115h 34m
7Tiêu chuẩnSeoulBusan06:3309:222h 49m
1003Tiêu chuẩnSeoulBusan06:1311:265h 13m
75Tiêu chuẩnSeoulBusan06:0308:492h 46m
5Tiêu chuẩnSeoulBusan05:5808:432h 45m
1001Tiêu chuẩnSeoulBusan05:5411:145h 20m
3Tiêu chuẩnSeoulBusan05:2708:162h 49m
161Tiêu chuẩnSeoulBusan05:1808:162h 58m
1Tiêu chuẩnSeoulBusan05:1307:502h 37m
SRT 321Tiêu chuẩnSuseoBusan09:2012:012h 41m
SRT 319Tiêu chuẩnSuseoBusan09:0511:522h 47m
SRT 317Tiêu chuẩnSuseoBusan09:0011:112h 11m
SRT 315Tiêu chuẩnSuseoBusan08:0510:522h 47m
SRT 313Tiêu chuẩnSuseoBusan08:0010:342h 34m
SRT 311Tiêu chuẩnSuseoBusan07:2509:562h 31m
SRT 309Tiêu chuẩnSuseoBusan07:0509:462h 41m
SRT 307Tiêu chuẩnSuseoBusan06:5409:302h 36m
SRT 305Tiêu chuẩnSuseoBusan06:3009:062h 36m
SRT 303Tiêu chuẩnSuseoBusan06:0008:302h 30m
SRT 301Tiêu chuẩnSuseoBusan05:3008:062h 36m
SRT 139Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu14:2816:161h 48m
SRT 37Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu14:1916:071h 48m
7Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu06:3308:271h 54m
1003Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu06:1310:063h 53m
281Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu06:0308:011h 58m

Korean Rails Nhà ga/bến

PyeongtaekJijeMokpoSeoulGokseongMiryangNamwonNajuSongjeong GwangjuGyeongjuJinjuJinyeongSuncheonGimcheon GumiDaejeonDongdaeguYeocheonCheonan AsanBusanSeodaeguGupoMasanJeonjuSuseoJeongeupUlsan TongdosaOsongGwangmyeongPohangYeosuExpoIksan

Korean Rails Nhận xét công ty

M L
Xe lửa#SRT 307 Tiêu chuẩn, Korean Rails, 26 thg 8, 2026
B G
Xe lửa#SRT 139 Tiêu chuẩn, Korean Rails, 9 thg 8, 2026
4.5
2 đánh giá của khách hàng
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 2 hành khách hài lòng với Korean Rails