다름슈타트
브릴론
CN, 8 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

Korean Rails

4.5
2 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Korean Rails

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Korean Rails. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Korean Rails ở đâu?

Korean Rails dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Mokpo
  • Seoul
  • Songjeong Gwangju
  • Dongdaegu
  • Busan
  • Suseo
  • PyeongtaekJije
  • Miryang
  • Gokseong
  • Namwon
  • Naju
  • Gyeongju
  • Jinju
  • Jinyeong
  • Suncheon
  • Daejeon
  • Gimcheon Gumi
  • Yeocheon
  • Cheonan Asan
  • Gupo
  • Seodaegu
  • Masan
  • Jeonju
  • Jeongeup
  • Ulsan Tongdosa
  • Osong
  • Gwangmyeong
  • Pohang
  • YeosuExpo
  • Iksan

Những hành trình phổ biến nhất của Korean Rails là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi Korean Rails:

Hãng Korean Rails có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Korean Rails Hành trình phổ biến

Từ Asan đến Jinju
12:44
Từ Daegu đến Daejeon
Xe Lửa Đầu tiên
05:48, 06:21, 06:38, 06:47, 07:40, 08:00, 08:09, 08:28, 08:52, 09:16, 09:48, 10:01, 13:47, 15:38, 23:24
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:48, 06:21, 06:38, 06:47, 07:40, 08:00, 08:09, 08:28, 08:52, 09:16, 09:48, 10:01, 13:47, 15:38, 23:24
Từ Pohang đến Seoul
Xe Lửa Đầu tiên
09:41, 19:42
Xe Lửa Tiêu chuẩn
09:41, 19:42
Từ Busan đến Gwangmyeong
Xe Lửa Tiêu chuẩn
09:59, 10:13, 11:00
Xe Lửa Đầu tiên
09:59, 10:13, 11:00
Từ Daegu đến Pyeongtaek
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:48, 06:21, 07:40, 08:00, 08:09, 08:28, 08:52, 09:16, 10:01, 10:21
Xe Lửa Đầu tiên
05:48, 06:21, 08:00, 08:09, 08:28, 08:52, 10:01
Từ Iksan đến Jeonju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
11:52, 20:36
Xe Lửa Đầu tiên
11:52, 20:36
Từ Asan đến Jeonju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
11:00
Xe Lửa Đầu tiên
11:00
Từ Namwon đến Suncheon
Xe Lửa Tiêu chuẩn
12:36, 21:20
Xe Lửa Đầu tiên
12:36, 21:20
Từ Namwon đến Jeonju
Xe Lửa Đầu tiên
07:44, 15:29
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:44, 15:29
Từ Yeosu đến Seoul
Xe Lửa Đầu tiên
06:45, 06:53, 14:30, 14:38
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:45, 06:53, 14:30, 14:38
Từ Mokpo đến Iksan
Xe Lửa Đầu tiên
06:21, 07:56, 10:05, 13:05, 14:00, 16:41, 19:01, 20:22, 22:25
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:21, 07:56, 10:05, 13:05, 14:00, 16:41, 19:01, 20:22, 22:25
Từ Jinju đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:08, 16:47
Xe Lửa Đầu tiên
07:08
Từ Gwangju đến Naju
Xe Lửa Đầu tiên
06:52, 08:39, 11:33, 12:45, 14:58, 17:58, 19:00, 21:11, 23:00
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:52, 08:39, 11:33, 12:45, 14:58, 17:58, 19:00, 21:11, 23:00
Từ Seoul đến Mokpo
Xe Lửa Đầu tiên
05:08, 06:39, 09:39, 11:00, 13:09, 16:11, 19:08, 21:08
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:08, 06:39, 09:39, 11:00, 13:09, 16:11, 17:09, 19:08, 21:08
Từ Jeonju đến Pyeongtaek
08:10, 15:55
Từ Daejeon đến Busan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:30, 07:00, 07:30, 07:54, 08:16, 08:26, 08:54, 09:15, 09:47, 10:06, 10:19
Xe Lửa Đầu tiên
06:30, 07:00, 07:30, 07:54, 08:16, 08:26, 08:54, 09:15, 09:47, 10:06, 10:19
Từ Gwangmyeong đến Seoul
Xe Lửa Đầu tiên
12:53, 13:29
Xe Lửa Tiêu chuẩn
12:53, 13:29
Từ Gumi đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:10, 08:32, 11:44, 12:11, 13:51, 15:20, 16:00, 18:40, 19:21, 21:26
Xe Lửa Đầu tiên
07:10, 08:03, 08:32, 11:44, 12:11, 21:26
Từ Seoul đến Daegu
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:30, 06:00, 06:30, 06:54, 07:05, 07:25, 08:00, 08:05, 09:00, 09:05, 12:50, 14:19, 14:28, 15:56, 17:30
Xe Lửa Đầu tiên
05:30, 06:00, 06:30, 06:54, 07:05, 07:25, 08:00, 08:05, 09:00, 09:05, 12:50, 14:19, 14:28, 17:30
Từ Seoul đến Jeongeup
Xe Lửa Đầu tiên
05:08, 06:39, 08:30, 11:00, 14:09, 19:08, 19:40, 22:20
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:08, 06:39, 08:30, 11:00, 14:09, 19:08, 19:40, 22:20
Từ Yeosu đến Iksan
Xe Lửa Đầu tiên
14:30
Xe Lửa Tiêu chuẩn
06:45, 14:30
Từ Busan đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:00, 05:34, 05:50, 06:53, 07:12, 07:34, 08:00, 08:28, 08:59, 09:13, 09:59, 10:12, 10:13, 11:00
Xe Lửa Đầu tiên
05:00, 05:34, 05:50, 06:53, 07:12, 07:34, 08:00, 08:28, 08:59, 09:13, 09:59, 10:12, 10:13, 11:00
Từ Miryang đến Asan
17:55
Từ Busan đến Gyeongju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:34, 06:53, 07:34, 08:00, 08:59, 10:12, 12:15, 12:51, 14:24, 15:59, 16:43
Xe Lửa Đầu tiên
05:34, 06:53, 07:34, 08:00, 08:59, 10:12, 12:15, 12:51, 14:24, 15:59, 16:43
Từ Seoul đến Busan
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:30, 06:00, 06:30, 06:54, 07:05, 07:25, 08:00, 08:05, 09:00, 09:05, 09:20, 14:19, 14:28
Xe Lửa Đầu tiên
05:30, 06:00, 06:30, 06:54, 07:05, 07:25, 08:00, 08:05, 09:00, 09:05, 09:20, 14:19, 14:28
Từ Seoul đến Naju
Xe Lửa Đầu tiên
05:08, 06:39, 11:00, 19:08, 21:08
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:08, 06:39, 09:39, 11:00, 19:08, 21:08
Từ Namwon đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
07:44, 15:29
Xe Lửa Đầu tiên
07:44, 15:29
Từ Daegu đến Seoul
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:48, 06:21, 06:38, 06:47, 07:40, 08:00, 08:09, 08:28, 08:52, 09:16, 09:48, 10:01, 11:21, 11:48, 13:47, 15:38, 23:24
Xe Lửa Đầu tiên
05:48, 06:21, 06:38, 06:47, 07:40, 08:00, 08:09, 08:28, 08:52, 09:16, 09:48, 10:01, 11:21, 11:48, 13:47, 23:24
Từ Busan đến Daejeon
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:00, 05:34, 05:50, 06:53, 07:12, 07:34, 08:00, 08:28, 08:59, 09:13, 10:12, 10:13
Xe Lửa Đầu tiên
05:00, 05:34, 05:50, 06:53, 07:12, 07:34, 08:00, 08:28, 08:59, 09:13, 10:12, 10:13
Từ Gwangju đến Cheongju
Xe Lửa Tiêu chuẩn
05:12, 06:16, 07:53, 10:17, 13:43, 16:22, 17:19, 19:40, 20:21, 21:00
Xe Lửa Đầu tiên
05:12, 06:16, 07:53, 10:17, 13:43, 16:22, 17:19, 20:21, 21:00

Korean Rails Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe lửaHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
SRT 139Tiêu chuẩnSeoulBusan14:2817:122h 44m
SRT 37Tiêu chuẩnSeoulBusan14:1916:502h 31m
SRT 28Tiêu chuẩnBusanSeoul11:0013:472h 47m
SRT 162Tiêu chuẩnBusanSeoul09:5913:113h 12m
SRT 321Tiêu chuẩnSuseoBusan09:2012:012h 41m
SRT 319Tiêu chuẩnSuseoBusan09:0511:522h 47m
SRT 317Tiêu chuẩnSuseoBusan09:0011:112h 11m
SRT 315Tiêu chuẩnSuseoBusan08:0510:522h 47m
SRT 313Tiêu chuẩnSuseoBusan08:0010:342h 34m
SRT 311Tiêu chuẩnSuseoBusan07:2509:562h 31m
SRT 309Tiêu chuẩnSuseoBusan07:0509:462h 41m
SRT 307Tiêu chuẩnSuseoBusan06:5409:302h 36m
SRT 305Tiêu chuẩnSuseoBusan06:3009:062h 36m
SRT 303Tiêu chuẩnSuseoBusan06:0008:302h 30m
SRT 301Tiêu chuẩnSuseoBusan05:3008:062h 36m
SRT 139Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu14:2816:161h 48m
SRT 37Tiêu chuẩnSeoulDongdaegu14:1916:071h 48m
SRT 324Tiêu chuẩnBusanSuseo10:1212:432h 31m
SRT 320Tiêu chuẩnBusanSuseo09:1311:462h 33m
SRT 318Tiêu chuẩnBusanSuseo08:5911:242h 25m
SRT 316Tiêu chuẩnBusanSuseo08:2810:592h 31m
SRT 314Tiêu chuẩnBusanSuseo08:0010:412h 41m
SRT 312Tiêu chuẩnBusanSuseo07:3410:172h 43m
SRT 310Tiêu chuẩnBusanSuseo07:1210:032h 51m
SRT 308Tiêu chuẩnBusanSuseo06:5309:292h 36m
SRT 306Tiêu chuẩnBusanSuseo05:5008:412h 51m
SRT 304Tiêu chuẩnBusanSuseo05:3408:032h 29m
SRT 302Tiêu chuẩnBusanSuseo05:0007:352h 35m
SRT 667Tiêu chuẩnSongjeong GwangjuMokpo23:0023:360h 36m
SRT 665Tiêu chuẩnSongjeong GwangjuMokpo21:1121:470h 36m

Korean Rails Nhà ga/bến

PyeongtaekJijeMokpoSeoulMiryangGokseongNamwonNajuSongjeong GwangjuGyeongjuJinjuJinyeongSuncheonDaejeonGimcheon GumiDongdaeguYeocheonCheonan AsanBusanGupoSeodaeguMasanJeonjuSuseoJeongeupUlsan TongdosaOsongGwangmyeongPohangYeosuExpoIksan

Korean Rails Nhận xét công ty

M L
Xe lửa#SRT 307 Tiêu chuẩn, Korean Rails, 26 thg 8, 2026
B G
Xe lửa#SRT 139 Tiêu chuẩn, Korean Rails, 9 thg 8, 2026
4.5
2 đánh giá của khách hàng
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 2 hành khách hài lòng với Korean Rails