Akyarlar
Dalyan
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Kintetsu Bus ZKN16

4.4
14 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Kintetsu Bus ZKN16

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Kintetsu Bus ZKN16 bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Kintetsu Bus ZKN16 ở đâu?

Xe khách của Kintetsu Bus ZKN16 di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Fujinomiya
  • Apeno Cầu Tennoji
  • Núi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ
  • Umeda
  • Kyoto
  • Namba Đường
  • Thành phố Shizuoka
  • Tennoji

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Kintetsu Bus ZKN16 là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Kintetsu Bus ZKN16 Hành trình phổ biến

Từ Shizuoka đến Osaka
Xe Buýt Giữa các thành phố
23:36
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:36
Từ Shizuoka đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Giữa các thành phố
23:36
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:36
Từ Cao nguyên FujiQ đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Giữa các thành phố
20:32
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
20:32
Từ Osaka đến Shizuoka
Xe Buýt Giữa các thành phố
21:50, 22:10, 22:30
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
21:35, 21:55, 22:15
Từ Osaka đến Cao nguyên FujiQ
Xe Buýt Giữa các thành phố
21:50, 22:10, 22:30
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
21:35, 21:55, 22:15
Từ Kyōto thành phố đến Fujinomiya
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:18
Xe Buýt Giữa các thành phố
23:33
Từ Cao nguyên FujiQ đến Osaka
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
20:32
Xe Buýt Giữa các thành phố
20:32
Từ Fujinomiya đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
22:01, 22:16
Xe Buýt Giữa các thành phố
22:01, 22:16
Từ Kyōto thành phố đến Shizuoka
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:18
Xe Buýt Giữa các thành phố
23:33
Từ Osaka đến Fujinomiya
Xe Buýt Giữa các thành phố
21:50, 22:10, 22:30
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
21:35, 21:55, 22:15
Từ Fujinomiya đến Osaka
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
22:01, 22:16
Xe Buýt Giữa các thành phố
22:01, 22:16
Từ Kyōto thành phố đến Cao nguyên FujiQ
Xe Buýt Tiêu chuẩn 2X1
23:18
Xe Buýt Giữa các thành phố
23:33

Kintetsu Bus ZKN16 Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Giữa các thành phốNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQKyoto20:3205:579h 25m
Giữa các thành phốKyotoNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ23:3308:188h 45m
Tiêu chuẩn 2X1Núi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQKyoto20:3205:579h 25m
Giữa các thành phốNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQNamba Đường20:3207:1310h 41m
Giữa các thành phốNamba ĐườngNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ22:1008:1810h 8m
Giữa các thành phốNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQApeno Cầu Tennoji20:3207:3411h 2m
Giữa các thành phốUmedaNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ22:3008:189h 48m
Tiêu chuẩn 2X1KyotoNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ23:1808:138h 55m
Giữa các thành phốNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQUmeda20:3206:5310h 21m
Tiêu chuẩn 2X1Núi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQNamba Đường20:3207:1310h 41m
Giữa các thành phốApeno Cầu TennojiNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ21:5008:1810h 28m
Tiêu chuẩn 2X1UmedaNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ22:1508:139h 58m
Giữa các thành phốFujinomiyaKyoto22:1605:577h 41m
Giữa các thành phốFujinomiyaKyoto22:0105:577h 56m
Giữa các thành phốApeno Cầu TennojiThành phố Shizuoka21:5005:588h 8m
Tiêu chuẩn 2X1Núi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQApeno Cầu Tennoji20:3207:3411h 2m
Giữa các thành phốKyotoThành phố Shizuoka23:3305:586h 25m
Giữa các thành phốThành phố ShizuokaKyoto23:3605:576h 21m
Tiêu chuẩn 2X1Núi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQUmeda20:3206:5310h 21m
Giữa các thành phốUmedaThành phố Shizuoka22:3005:587h 28m
Tiêu chuẩn 2X1FujinomiyaKyoto22:1605:577h 41m
Tiêu chuẩn 2X1FujinomiyaKyoto22:0105:577h 56m
Giữa các thành phốFujinomiyaNamba Đường22:1607:138h 57m
Giữa các thành phốFujinomiyaNamba Đường22:0107:139h 12m
Tiêu chuẩn 2X1Namba ĐườngNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQ21:5508:1310h 18m
Tiêu chuẩn 2X1Apeno Cầu TennojiThành phố Shizuoka21:3505:538h 18m
Giữa các thành phốThành phố ShizuokaNamba Đường23:3607:137h 37m
Giữa các thành phốKyotoFujinomiya23:3306:437h 10m
Tiêu chuẩn 2X1KyotoThành phố Shizuoka23:1805:536h 35m
Giữa các thành phốUmedaFujinomiya22:3006:438h 13m

Kintetsu Bus ZKN16 Nhà ga/bến

FujinomiyaApeno Cầu TennojiNúi Phú Sĩ Kawaguchiko Cao nguyên FujiQUmedaKyotoTennojiNamba ĐườngThành phố Shizuoka

Kintetsu Bus ZKN16 Nhận xét công ty

T M
Not much confort for a night bus, kind of deceiving
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 21 thg 5, 2025
D W
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 15 thg 6, 2026
L G
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 13 thg 6, 2026
R V
Xe buýt Tiêu chuẩn 2X1, Kintetsu Bus ZKN16, 9 thg 6, 2026
F F
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 22 thg 12, 2025
A D
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 26 thg 10, 2025
G K
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 15 thg 6, 2025
N T
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 13 thg 5, 2025
B B
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 29 thg 6, 2024
M G
Xe buýt Giữa các thành phố, Kintetsu Bus ZKN16, 9 thg 1, 2023
4.4
14 đánh giá của khách hàng
5
65%
4
21%
3
7%
2
7%
1
0%
92.9% trong số 14 hành khách hài lòng với Kintetsu Bus ZKN16