Mangalore
Nerul
CN, 1 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

JR Kyushu Mobile Pass

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu JR Kyushu Mobile Pass

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của JR Kyushu Mobile Pass. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của JR Kyushu Mobile Pass ở đâu?

JR Kyushu Mobile Pass dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Omuta
  • Kokura
  • Hakata Fukuoka
  • Mojiko
  • Yukuhashi
  • Kurume
  • Tosu

Những hành trình phổ biến nhất của JR Kyushu Mobile Pass là gì?

Hãng JR Kyushu Mobile Pass có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

JR Kyushu Mobile Pass Hành trình phổ biến

Từ Fukuoka đến Mojiko
08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Mojiko đến Kitakyushu
08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Mojiko đến Fukuoka
08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Fukuoka đến Kurume
06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Fukuoka đến Yukuhashi
06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Yukuhashi đến Fukuoka
06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Kurume đến Fukuoka
06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Kitakyushu đến Fukuoka
08:15, 09:15, 10:15, 11:15, 12:15, 13:15, 14:15, 15:15, 16:15, 17:15, 18:15, 19:15, 20:15, 21:15
Từ Kitakyushu đến Mojiko
09:35, 10:35, 11:35, 12:35, 13:35, 14:35, 15:35, 16:35, 17:35, 18:35, 19:35, 20:35, 21:35, 22:35
Từ Fukuoka đến Omuta
06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Fukuoka đến Kitakyushu
08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Omuta đến Fukuoka
06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00

JR Kyushu Mobile Pass Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura21:0021:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura20:0020:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura19:0019:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura18:0018:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura17:0017:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura16:0016:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura15:0015:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura14:0014:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura13:0013:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura12:0012:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura11:0011:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura10:0010:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura09:0009:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoKokura08:0008:150h 15m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka21:0022:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka20:0021:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka19:0020:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka18:0019:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka17:0018:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka16:0017:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka15:0016:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka14:0015:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka13:0014:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka12:0013:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka11:0012:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka10:0011:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka09:0010:501h 50m
Thẻ 2 NgàyMojikoHakata Fukuoka08:0009:501h 50m
Thẻ 2 NgàyOmutaHakata Fukuoka21:0022:351h 35m
Thẻ 2 NgàyOmutaHakata Fukuoka20:0021:351h 35m

JR Kyushu Mobile Pass Nhà ga/bến

YukuhashiOmutaKurumeKokuraTosuHakata FukuokaMojiko