Tây Java
Cirebon
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Ivy MVS Express

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Ivy MVS Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Ivy MVS Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Ivy MVS Express ở đâu?

Xe khách của Ivy MVS Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Seremban
  • Nilai
  • Penang
  • Bukit Kayu Hitam
  • Guar Chempedak
  • Putrajaya
  • Alor Setar
  • Kuala Lumpur
  • Changloon
  • Jitra
  • Sungai Petani
  • Gurun

Những hành trình phổ biến nhất của Ivy MVS Express là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Ivy MVS Express:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Ivy MVS Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Ivy MVS Express Hành trình phổ biến

Từ Alor Setar đến Negeri Sembilan
10:30, 20:30
Từ Gurun đến Putrajaya
11:45, 22:00
Từ Kuala Lumpur đến Bukit Kayu Hitam
10:15, 21:30
Từ Kuala Lumpur đến Jitra
10:15, 10:45, 21:30
Từ Nilai đến Changloon
08:45, 20:15, 20:30, 20:45
Từ Guar Chempedak đến Kuala Lumpur
11:30, 21:45
Từ Alor Setar đến Nilai
10:30, 20:30
Từ Negeri Sembilan đến Sungai Petani
08:00, 19:45
Từ Putrajaya đến Changloon
09:30, 20:45
Từ Changloon đến Putrajaya
09:30, 19:30
Từ Jitra đến Putrajaya
10:00, 20:00
Từ Nilai đến Sungai Petani
08:45, 20:15, 20:30, 20:45
Từ Guar Chempedak đến Negeri Sembilan
11:30, 21:45
Từ Sungai Petani đến Putrajaya
12:30, 22:45
Từ Kuala Lumpur đến Alor Setar
10:15, 10:45, 21:30
Từ Negeri Sembilan đến Changloon
08:00, 19:45
Từ Bukit Kayu Hitam đến Putrajaya
09:00, 19:00, 19:15
Từ Putrajaya đến Sungai Petani
09:30, 20:45
Từ Pinang đến Putrajaya
13:00, 13:30, 23:15, 23:30
Từ Alor Setar đến Kuala Lumpur
10:30, 20:30
Từ Guar Chempedak đến Nilai
11:30, 21:45
Từ Bukit Kayu Hitam đến Kuala Lumpur
09:00, 19:00, 19:15
Từ Pinang đến Kuala Lumpur
13:00, 13:30, 23:15, 23:30
Từ Putrajaya đến Pinang
09:30, 20:45
Từ Alor Setar đến Putrajaya
10:30, 20:30
Từ Negeri Sembilan đến Alor Setar
08:00, 19:45
Từ Nilai đến Jitra
08:45, 20:15, 20:30, 20:45
Từ Gurun đến Negeri Sembilan
11:45, 22:00
Từ Changloon đến Nilai
09:30, 19:30
Từ Kuala Lumpur đến Changloon
10:15, 21:30

Ivy MVS Express Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhKuala LumpurBukit Kayu Hitam21:3004:397h 9m
Tốc hànhKuala LumpurBukit Kayu Hitam10:1517:247h 9m
Tốc hànhPenangKL Sân Bay23:3006:006h 30m
Tốc hànhPenangKL Sân Bay23:1505:456h 30m
Tốc hànhPenangKL Sân Bay13:3020:006h 30m
Tốc hànhPenangKL Sân Bay13:0018:515h 51m
Tốc hànhBukit Kayu HitamKuala Lumpur19:1502:247h 9m
Tốc hànhBukit Kayu HitamKuala Lumpur19:0002:097h 9m
Tốc hànhBukit Kayu HitamKuala Lumpur09:0016:097h 9m
Tốc hànhSerembanAlor Setar19:4503:337h 48m
Tốc hànhSerembanAlor Setar08:0015:487h 48m
Tốc hànhPenangNilai23:3006:006h 30m
Tốc hànhPenangNilai23:1505:456h 30m
Tốc hànhPenangNilai13:3020:006h 30m
Tốc hànhPenangNilai13:0019:306h 30m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur23:3004:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur23:1504:275h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur13:3018:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur13:0018:125h 12m
Tốc hànhGuar ChempedakNilai21:4504:156h 30m
Tốc hànhGuar ChempedakNilai11:3018:397h 9m
Tốc hànhGuar ChempedakPutrajaya21:4504:156h 30m
Tốc hànhGuar ChempedakPutrajaya11:3018:006h 30m
Tốc hànhGuar ChempedakSeremban21:4504:156h 30m
Tốc hànhGuar ChempedakSeremban11:3018:006h 30m
Tốc hànhGuar ChempedakKuala Lumpur21:4503:365h 51m
Tốc hànhGuar ChempedakKuala Lumpur11:3017:215h 51m
Tốc hànhGuar ChempedakKL Sân Bay21:4504:547h 9m
Tốc hànhGuar ChempedakKL Sân Bay11:3018:397h 9m
Tốc hànhNilaiBukit Kayu Hitam20:4504:337h 48m

Ivy MVS Express Nhà ga/bến

SerembanNilaiPenangChangloonBukit Kayu HitamJitraGuar ChempedakSungai PetaniPutrajayaAlor SetarKuala LumpurGurun