デンパサール
イーストジャバ
Th 6, 25 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Intertop Express

5.0
operator-summary-reviews
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Intertop Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Intertop Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Intertop Express ở đâu?

Xe khách của Intertop Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Kuala Lumpur
  • Johor Bahru
  • Seremban
  • Kota Sarang Semut
  • Penang
  • Changloon
  • Shah Alam
  • Ipoh
  • Guar Chempedak
  • Sungai Petani
  • Pasir Gudang
  • Alor Setar
  • Gurun
  • Klang

Những hành trình phổ biến nhất của Intertop Express là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Intertop Express:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Intertop Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Intertop Express Hành trình phổ biến

Từ Kuala Lumpur đến Yong Peng
10:00, 10:30, 11:00, 11:15, 12:30, 13:00, 13:30, 14:00, 14:30, 14:45, 15:00, 15:30, 16:00, 17:45, 18:00, 18:30, 18:45, 19:00, 19:30, 20:30, 21:00, 22:30, 23:00
Từ Ipoh đến Sungai Petani
14:45, 15:00
Từ Johor Bahru đến Ipoh
18:00
Từ Pasir Gudang đến Negeri Sembilan
10:20, 10:40, 10:59, 12:20, 12:40, 12:59, 13:20, 13:59, 15:20, 15:40, 15:59, 16:20, 16:59, 19:20, 19:30, 19:40, 19:59, 20:20, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Gudang
12:00, 14:15
Từ Kuala Lumpur đến Ipoh
00:15, 07:30, 08:00, 08:30, 09:00, 10:00, 10:30, 10:45, 11:00, 11:15, 11:30, 11:45, 12:00, 12:15, 12:30, 12:45, 13:00, 13:30, 16:00, 19:00, 19:30, 20:00, 20:15, 20:30, 21:15, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45
Từ Pasir Gudang đến Pinang
18:00
Từ Gurun đến Kuala Lumpur
10:15, 10:45, 11:00, 23:00
Từ Negeri Sembilan đến Johor Bahru
14:30, 17:15, 17:30, 18:00
Từ Alor Setar đến Ipoh
09:00, 09:30, 11:30, 12:00, 13:00, 14:30
Từ Kota Sarang Semut đến Ipoh
09:30, 10:00, 12:00, 15:00
Từ Changloon đến Kuala Lumpur
12:00, 13:30, 13:45, 20:30
Từ Kuala Lumpur đến Sungai Petani
00:15, 10:00, 10:30, 11:00, 11:30, 11:45, 12:00, 12:15, 12:45, 13:00, 23:00, 23:30, 23:45
Từ Selangor đến Bukit Kayu Hitam
22:00, 22:30
Từ Sungai Petani đến Selangor
23:00, 23:59
Từ Sungai Petani đến Kuala Lumpur
11:00, 11:30, 12:00, 13:30, 14:30, 16:00, 16:30, 23:00, 23:59
Từ Ipoh đến Skudai
22:00
Từ Ipoh đến Changloon
11:30
Từ Gurun đến Selangor
23:00
Từ Kuala Lumpur đến Changloon
00:15, 08:30, 09:00, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30, 23:45, 23:59
Từ Kuala Lumpur đến Skudai
00:30, 01:00, 01:30, 02:00, 10:00, 10:30, 11:00, 11:30, 12:30, 13:00, 13:30, 14:00, 14:30, 15:00, 15:30, 15:45, 16:00, 16:30, 17:00, 17:30, 18:00, 18:30, 18:45, 19:00, 19:30, 20:30, 21:00, 22:00, 22:30, 23:00, 23:45
Từ Johor Bahru đến Changloon
18:00
Từ Pasir Gudang đến Kuala Lumpur
00:15, 00:30, 00:45, 00:59, 09:50, 10:20, 10:40, 10:59, 11:20, 12:20, 12:40, 12:59, 13:20, 13:40, 13:59, 14:20, 15:20, 15:40, 15:59, 16:20, 16:59, 17:20, 17:40, 18:00, 19:20, 19:30, 19:40, 19:59, 20:20, 21:40, 22:20, 22:40, 23:59
Từ Pinang đến Kuala Lumpur
23:59
Từ Kota Sarang Semut đến Kuala Lumpur
09:30, 10:00, 13:30, 15:00, 21:15, 22:00
Từ Alor Setar đến Kuala Lumpur
09:00, 09:30, 11:30, 12:00, 13:00, 14:30, 20:30, 21:30
Từ Negeri Sembilan đến Skudai
14:15, 17:30
Từ Johor Bahru đến Alor Setar
18:00
Từ Ipoh đến Kuala Lumpur
12:00, 14:30, 15:00, 15:30, 16:30, 16:45, 17:05, 17:30, 22:00
Từ Kuala Lumpur đến Melaka
15:00

Intertop Express Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur23:5905:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur22:5904:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur22:4003:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur22:2003:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur21:4002:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur21:0002:125h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur20:5902:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur20:4001:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur20:2001:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur19:5901:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur19:4000:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur19:3000:425h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur19:2000:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur18:0023:125h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur17:2022:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur16:5922:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur16:2021:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur15:5921:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur15:4020:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur15:2020:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur14:2019:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur13:5919:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur13:4018:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur13:2018:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur12:5918:115h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur12:4017:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur12:2017:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur11:4016:525h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur11:2016:325h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur10:5916:115h 12m

Intertop Express Nhà ga/bến

SerembanKota Sarang SemutPenangChangloonShah AlamIpohGuar ChempedakSungai PetaniPasir GudangAlor SetarKuala LumpurJohor BahruGurunKlang

Intertop Express Nhận xét công ty

F S
Xe buýt Tốc hành, Intertop Express, 19 thg 8, 2026
5.0
1 đánh giá của khách hàng
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 1 hành khách hài lòng với Intertop Express