Th 6, 9 thg 10
+ Thêm ngày về
2 người đi

Heathrow Express

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Heathrow Express

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Heathrow Express. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Heathrow Express ở đâu?

Heathrow Express dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Heathrow Terminal 5
  • Ga Xe Lửa Paddington
  • Okinawa Sân bay
  • Sân Bay Quốc Tế Kansai
  • Sân Bay Sydney, Úc
  • Sân Bay Suvarnabhumi
  • Shanghai Pudong Flygplats
  • Trùng Khánh Sân Bay
  • Taoyuan Sân Bay
  • Incheon Sân Bay
  • Sân bay San Francisco
  • Soekarno Hatta
  • Hồng Kông Sân Bay
  • Haikou Sân Bay
  • Sân Bay Narita
  • Tianjin Binhai Sân Bay
  • Hongqiao Sân Bay
  • Chubu Centrair Flygplats
  • Denpasar Sân bay
  • Heathrow Airport T2 3
  • Manila Sân bay
  • Hà Nội Nội Bài Sân bay

Những hành trình phổ biến nhất của Heathrow Express là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi Heathrow Express:

Hãng Heathrow Express có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Heathrow Express Hành trình phổ biến

Từ Luân Đôn đến Heathrow Airport
Xe Lửa Hạng Nhất
04:34, 04:35, 04:55, 05:10, 05:11, 05:25, 05:40, 05:55, 06:10, 06:25, 06:40, 06:55, 07:10, 07:25, 07:40, 07:55, 08:10, 08:25, 08:40, 08:55, 09:10, 09:25, 09:40, 09:55, 10:10, 10:25, 10:40, 10:55, 11:10, 11:25, 11:40, 11:55, 12:10, 12:25, 12:40, 12:55, 13:10, 13:25, 13:40, 13:55, 14:10, 14:25, 14:40, 14:55, 15:10, 15:25, 15:40, 15:55, 16:10, 16:25, 16:40, 16:55, 17:10, 17:25, 17:40, 17:55, 18:10, 18:25, 18:40, 18:55, 19:10, 19:25, 19:40, 19:55, 20:10, 20:25, 20:40, 20:55, 21:10, 21:25, 21:40, 21:55, 22:10, 22:25, 22:40, 22:55, 23:10, 23:25, 23:26
Xe Lửa Lớp chuẩn
04:34, 04:35, 04:55, 05:10, 05:11, 05:25, 05:40, 05:55, 06:10, 06:25, 06:40, 06:55, 07:10, 07:25, 07:40, 07:55, 08:10, 08:25, 08:40, 08:55, 09:10, 09:25, 09:40, 09:55, 10:10, 10:25, 10:40, 10:55, 11:10, 11:25, 11:40, 11:55, 12:10, 12:25, 12:40, 12:55, 13:10, 13:25, 13:40, 13:55, 14:10, 14:25, 14:40, 14:55, 15:10, 15:25, 15:40, 15:55, 16:10, 16:25, 16:40, 16:55, 17:10, 17:25, 17:40, 17:55, 18:10, 18:25, 18:40, 18:55, 19:10, 19:25, 19:40, 19:55, 20:10, 20:25, 20:40, 20:55, 21:10, 21:25, 21:40, 21:55, 22:10, 22:25, 22:40, 22:55, 23:10, 23:25, 23:26
Từ Heathrow Airport đến Luân Đôn
Xe Lửa Hạng Nhất
05:12, 05:17, 05:27, 05:42, 05:47, 05:57, 06:12, 06:17, 06:27, 06:42, 06:47, 06:57, 07:12, 07:17, 07:27, 07:42, 07:47, 07:57, 08:12, 08:17, 08:42, 08:47, 09:12, 09:17, 09:42, 09:47, 10:12, 10:17, 10:42, 10:47, 11:12, 11:17, 11:42, 11:47, 12:12, 12:17, 12:42, 12:47, 13:12, 13:17, 13:42, 13:47, 14:12, 14:17, 14:42, 14:47, 15:12, 15:17, 15:42, 15:47, 16:12, 16:17, 16:32, 16:42, 16:47, 17:02, 17:12, 17:17, 17:32, 17:42, 17:47, 18:02, 18:12, 18:17, 18:32, 18:42, 18:47, 19:02, 19:12, 19:17, 19:32, 19:42, 19:47, 20:02, 20:12, 20:17, 20:32, 20:42, 20:47, 21:02, 21:12, 21:17, 21:32, 21:42, 21:47, 22:02, 22:12, 22:17, 22:32, 22:42, 22:47, 23:05, 23:12, 23:17, 23:18, 23:42, 23:47
Xe Lửa Lớp chuẩn
05:12, 05:17, 05:27, 05:42, 05:47, 05:57, 06:12, 06:17, 06:27, 06:42, 06:47, 06:57, 07:12, 07:17, 07:27, 07:42, 07:47, 07:57, 08:12, 08:17, 08:42, 08:47, 09:12, 09:17, 09:42, 09:47, 10:12, 10:17, 10:42, 10:47, 11:12, 11:17, 11:42, 11:47, 12:12, 12:17, 12:42, 12:47, 13:12, 13:17, 13:42, 13:47, 14:12, 14:17, 14:42, 14:47, 15:12, 15:17, 15:42, 15:47, 16:12, 16:17, 16:32, 16:42, 16:47, 17:02, 17:12, 17:17, 17:32, 17:42, 17:47, 18:02, 18:12, 18:17, 18:32, 18:42, 18:47, 19:02, 19:12, 19:17, 19:32, 19:42, 19:47, 20:02, 20:12, 20:17, 20:32, 20:42, 20:47, 21:02, 21:12, 21:17, 21:32, 21:42, 21:47, 22:02, 22:12, 22:17, 22:32, 22:42, 22:47, 23:05, 23:12, 23:17, 23:18, 23:42, 23:47
Từ Luân Đôn đến London Sân bay
14:25

Heathrow Express Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington23:5700:240h 27m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington23:4200:080h 26m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington23:2723:510h 24m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington23:1223:330h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington22:5723:230h 26m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington22:4223:040h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington22:2722:490h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington22:1222:320h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington21:5722:200h 23m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington21:4222:020h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington21:2721:490h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington21:1221:320h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington20:5721:190h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington20:4221:030h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington20:2720:490h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington20:1220:330h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington19:5720:190h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington19:4220:030h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington19:2719:490h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington19:1219:320h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington18:5719:180h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington18:4219:030h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington18:2718:490h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington18:1218:330h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington17:5718:190h 22m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington17:4218:020h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington17:2717:470h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington17:1217:320h 20m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington16:5717:180h 21m
Lớp chuẩnHeathrow Terminal 5Ga Xe Lửa Paddington16:4217:020h 20m

Heathrow Express Nhà ga/bến

Okinawa Sân baySân Bay Quốc Tế KansaiSân Bay Sydney, ÚcSân Bay SuvarnabhumiHeathrow Terminal 5Shanghai Pudong FlygplatsTrùng Khánh Sân BayTaoyuan Sân BayGa Xe Lửa PaddingtonIncheon Sân BaySân bay San FranciscoSoekarno HattaHồng Kông Sân BayHaikou Sân BaySân Bay NaritaTianjin Binhai Sân BayHongqiao Sân BayChubu Centrair FlygplatsDenpasar Sân bayHeathrow Airport T2 3Manila Sân bayHà Nội Nội Bài Sân bay