Haarlem
ベルファスト
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Grassland Coach

4.1
11 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Grassland Coach

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Grassland Coach bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Grassland Coach ở đâu?

Xe khách của Grassland Coach di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Simpang Pulai
  • Ipoh
  • Kuala Lumpur
  • Johor Bahru
  • Sri Manjung
  • Jalan Bendahara Ipoh
  • Berjaya Times Square
  • Melaka Sentral
  • Grand Mall Macpherson
  • Pasir Gudang
  • Hatten Khách Sạn Melaka
  • TBS Kuala Lumpur
  • Plaza Berjaya
  • Amanjaya Ipoh
  • Kuala Kangsar
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Seremban Terminal 1
  • Kampar
  • Taman Johor Jaya
  • Jalan Imbi
  • The Plaza
  • Lavender Tàu Điện Ngầm
  • Taman Tun Aminah Ungku
  • Gopeng
  • Bercham Starshuttle Ipoh
  • Pantai Remis
  • Kampong Koh
  • Golden Mile Tower
  • Gunung Rapat
  • Teluk Intan
  • Chemor
  • Sitiawan
  • Singapore
  • Johor Jaya
  • Pasir Gudang
  • Seri Manjung
  • Malacca
  • Bidor
  • Sungai Siput
  • Bercham
  • Kuala Kangsar
  • Oxley BizHub
  • Ayeh Keroh Philea Resort and Spa
  • Kampar

Những hành trình phổ biến nhất của Grassland Coach là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng Grassland Coach:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Grassland Coach là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Grassland Coach Hành trình phổ biến

Từ Ipoh đến Pasir Gudang
08:45, 09:45, 20:30, 21:15
Từ Kuala Kangsar đến Johor Bahru
18:00
Từ Singapore đến Perak
Xe Buýt Hai tầng
08:30, 08:35, 08:40, 08:45, 08:50, 09:00, 09:05, 22:45
Xe Buýt VIP
08:00, 08:05, 08:10, 08:30, 20:55, 21:00, 21:05, 21:15, 21:30, 22:00
Từ Teluk Intan đến Singapore
20:00
Từ Gopeng đến Pasir Gudang
10:15, 21:45
Từ Johor Bahru đến Bidor
09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 10:15, 22:00, 22:30, 23:00
Từ Kampar đến Kuala Lumpur
10:45, 21:45, 22:15
Từ Kuala Kangsar đến Johor
18:00
Từ Johor Bahru đến Gopeng
09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 10:15, 22:00, 22:30, 23:00
Từ Singapore đến Melaka
08:00, 08:05, 08:10, 08:30
Từ Johor Bahru đến Perak
09:15, 09:30, 10:15, 22:00, 23:00
Từ Pasir Gudang đến Ipoh
08:30, 21:30
Từ Pasir Gudang đến Kampar
08:30, 21:30
Từ Singapore đến Teluk Intan
20:55, 21:00, 21:05, 21:15
Từ Singapore đến Pinang
21:30
Từ Pasir Gudang đến Bidor
08:30, 21:30
Từ Singapore đến Ayer Tawar
20:55, 21:00, 21:05, 21:15
Từ Singapore đến Sungai Nibong
21:30
Từ Pasir Gudang đến Tapah
08:30, 21:30
Từ Pantai Remis đến Johor
17:45
Từ Gopeng đến Skudai
10:15, 21:45
Từ Kuala Lumpur đến Singapore
09:30, 10:00, 15:30, 16:00, 21:00, 21:30, 23:00
Từ Singapore đến Butterworth
21:30
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
01:15, 09:30, 10:00, 13:45, 15:30, 16:00, 21:00, 21:30, 23:00
Từ Gopeng đến Johor
Xe Buýt Hai tầng
10:00, 21:45, 22:00
Xe Buýt VIP
20:30
Từ Johor Bahru đến Tapah
09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 10:15, 22:00, 22:30, 23:00
Từ Singapore đến Lumut
20:55, 21:00, 21:05, 21:15
Từ Perak đến Skudai
09:55, 21:25
Từ Pantai Remis đến Kuala Lumpur
17:45
Từ Kampar đến Skudai
10:45, 22:15
Từ Singapore đến Kamunting
21:25, 22:01
Từ Bidor đến Pasir Gudang
11:40, 11:45
Từ Kuala Lumpur đến Singapore
07:29, 07:30, 08:00, 09:30, 10:00, 13:30, 13:45, 14:00, 14:05, 15:29, 15:30, 16:00, 19:00, 22:30, 23:00, 23:29, 23:30, 23:45
Từ Johor Bahru đến Gopeng
07:30, 07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 10:00, 10:15, 10:45, 21:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Johor đến Tanjong Malim
08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 22:00
Từ Ipoh đến Kuala Lumpur
08:45, 09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 10:00, 10:15, 10:45, 20:30, 21:15
Từ Bidor đến Johor Bahru
11:40, 11:45
Từ Singapore đến Sabah
08:40, 08:45, 09:00, 09:05, 21:24, 22:00, 23:00
Từ Kuala Lumpur đến Gopeng
02:45, 14:15, 14:30
Từ Pasir Gudang đến Perak
07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 09:15, 09:30, 09:45, 10:00, 10:15, 21:30, 23:00
Từ Gopeng đến Skudai
10:15, 10:30, 10:45, 11:15, 20:30, 20:35, 20:45, 21:00, 21:45, 22:00
Từ Teluk Intan đến Skudai
10:45, 20:00
Từ Singapore đến Kuala Kangsar
21:00, 21:05, 21:20, 21:25, 21:30, 22:00, 22:01
Từ Singapore đến Teluk Intan
08:40, 08:45, 09:00, 20:55, 21:00, 21:15, 21:20
Từ Johor đến Kampar
08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 09:45, 22:00, 22:30
Từ Johor Bahru đến Bidor
07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 10:00, 10:15, 10:45, 21:30, 22:30, 23:00
Từ Pasir Gudang đến Sabah
07:45, 08:15, 08:30, 09:30, 10:00, 10:15, 21:30, 23:00
Từ Johor Bahru đến Kuala Lumpur
07:00, 07:30, 07:45, 08:00, 08:15, 08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 09:30, 09:45, 09:50, 10:00, 10:15, 10:45, 11:00, 12:15, 12:45, 14:00, 15:15, 15:45, 21:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Bidor
02:45, 14:15, 14:30
Từ Kuala Kangsar đến Skudai
08:45, 18:00
Từ Singapore đến Perak
08:40, 08:45, 09:00, 09:05, 19:00, 20:55, 21:00, 21:05, 21:15, 21:20, 21:24, 21:25, 21:30, 22:00, 22:01, 22:02, 22:30, 23:00
Từ Ipoh đến Singapore
09:10, 09:15, 09:55, 10:00, 19:30, 20:00, 20:05, 20:15, 20:30, 20:45, 21:00, 21:15, 21:30
Từ Kampar đến Yong Peng
11:00
Từ Perak đến Skudai
09:45, 10:15, 18:30, 19:00
Từ Kuala Lumpur đến Kampar
02:45
Từ Kampar đến Skudai
10:45, 11:00, 21:00, 21:10, 21:30, 21:45, 22:00, 22:15, 22:30
Từ Johor đến Kuala Lumpur
08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 09:45, 11:45, 14:45, 22:00, 22:30
Từ Kuala Lumpur đến Johor
01:15, 13:45, 14:00, 14:15
Từ Ipoh đến Johor Bahru
08:45, 09:00, 09:10, 09:15, 09:30, 09:45, 09:55, 10:00, 10:15, 10:30, 10:45, 11:00, 19:30, 20:00, 20:05, 20:10, 20:15, 20:30, 20:45, 21:00, 21:15, 21:30
Từ Johor đến Bidor
08:30, 08:45, 09:00, 09:15, 22:00

Grassland Coach Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai23:3007:187h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai23:0006:487h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai22:3006:187h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai22:0005:487h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai21:3005:187h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai10:4518:337h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai10:1518:037h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai10:0017:487h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai09:4516:547h 9m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai09:3016:397h 9m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai09:1516:247h 9m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai09:0016:487h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai08:3016:187h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai08:1516:037h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai08:0015:487h 48m
Tốc hànhJohor BahruSimpang Pulai07:4515:337h 48m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur21:1500:303h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur20:3023:453h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur10:4514:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur10:1513:303h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur10:0013:153h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur09:4513:003h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur09:3012:453h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur09:1512:303h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur09:0012:153h 15m
Tốc hànhIpohKuala Lumpur08:4512:003h 15m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur23:3004:425h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur23:0004:125h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur22:3003:425h 12m
Tốc hànhJohor BahruKuala Lumpur22:0003:125h 12m

Grassland Coach Nhà ga/bến

Simpang PulaiSri ManjungJalan Bendahara IpohBerjaya Times SquareMelaka SentralGrand Mall MacphersonOxley BizHubPasir GudangHatten Khách Sạn MelakaTBS Kuala LumpurPlaza BerjayaAyeh Keroh Philea Resort and SpaAmanjaya IpohKuala KangsarLarkin Trạm xe buýtSeremban Terminal 1Sungai SiputKamparTaman Johor JayaJalan ImbiThe PlazaLavender Tàu Điện NgầmKamparTaman Tun Aminah UngkuGopengBercham Starshuttle IpohPantai RemisKampong KohGolden Mile TowerGunung RapatTeluk IntanChemorSitiawanSingaporeIpohJohor JayaPasir GudangBerchamSeri ManjungKuala LumpurJohor BahruMalaccaKuala KangsarBidor

Grassland Coach Nhận xét công ty

F A
2 hours of total delay, including 1.5 hours before departure. Very rude drivers.
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 5 thg 7, 2025
I B
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 14 thg 11, 2025
P U
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 16 thg 8, 2025
T K
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 5 thg 8, 2025
L H
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 10 thg 7, 2025
V H
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 2 thg 6, 2025
K B
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 22 thg 5, 2025
T F
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 23 thg 3, 2025
K
Xe buýt VIP, Grassland Coach, 1 thg 2, 2025
4.1
11 đánh giá của khách hàng
5
36%
4
46%
3
9%
2
9%
1
0%
90.9% trong số 11 hành khách hài lòng với Grassland Coach