욕야카르타
자와바랏 주
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Graceliner

4.7
60 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Graceliner

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Graceliner bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Graceliner ở đâu?

Xe khách của Graceliner di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Tokyo
  • Umeda
  • Shinjuku
  • Thành phố Nagoya
  • Kyoto
  • Namba Đường
  • Ikebukuro
  • Yokohama Station East Exit 1
  • Yokohama City Air Terminal East Exit
  • Shinjuku Expressway Bus Terminal
  • Kyoto Station Hachijo Exit
  • Namba Parks
  • Nagoya
  • Umeda Plaza Motor Pool
  • Yokohama City Air Terminal
  • Plaza Motor Pool
  • Nagoya Minami Sasashima
  • Tokyo Yaesu Bus Terminal
  • Cầu dẫn nước Tamagawa
  • thành phố Yokohama
  • Thành phố Fukuoka
  • Ikebukuro
  • Tokyo Yaesu Bus Terminal
  • Hakata Bus Station
  • Tokyo Yaesu Bus Terminal

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Graceliner là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Graceliner Hành trình phổ biến

Từ Yokohama đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Tốc hành
23:50
Xe Buýt Tốc hành
23:10
Từ Fukuoka đến Osaka
22:30
Từ Yokohama đến Osaka
Xe Buýt Tốc hành
23:10, 23:50
Xe Buýt Tốc hành
23:10
Từ Nagoya đến Yokohama
Xe Buýt Tốc hành
23:15
Xe Buýt Tốc hành
23:15
Từ Kyōto thành phố đến Tokyo
Xe Buýt Tốc hành
22:15
Xe Buýt Tốc hành
23:59
Từ Nagoya đến Tokyo
Xe Buýt Tốc hành
09:00, 23:15
Xe Buýt Tốc hành
23:15
Từ Tokyo đến Nagoya
Xe Buýt Tốc hành
22:45
Xe Buýt Tốc hành
09:15, 22:45
Từ Kyōto thành phố đến Yokohama
22:15
Từ Osaka đến Fukuoka
20:50, 21:30
Từ Yokohama đến Nagoya
23:45
Từ Osaka đến Yokohama
Xe Buýt Tốc hành
21:40, 22:20
Xe Buýt Tốc hành
21:00
Từ Tokyo đến Kyōto thành phố
Xe Buýt Tốc hành
22:35
Xe Buýt Tốc hành
21:45
Từ Osaka đến Tokyo
Xe Buýt Tốc hành
20:50, 21:30, 21:40, 22:10, 22:20, 22:50, 23:00
Xe Buýt Tốc hành
21:00
Từ Tokyo đến Osaka
Xe Buýt Tốc hành
21:45
Xe Buýt Tốc hành
22:10, 22:35, 23:00
Từ Osaka đến Tokyo
22:10, 22:50, 23:00
Từ Yokohama đến Nagoya
Xe Buýt Cao cấp
23:59
Xe Buýt Tiêu chuẩn
23:45
Từ Yokohama đến Osaka
23:50
Từ Yokohama đến Kyōto thành phố
23:50
Từ Nagoya đến Tokyo
Xe Buýt Tiêu chuẩn
23:15, 23:59
Xe Buýt Cao cấp
23:15
Từ Nagoya đến Yokohama
Xe Buýt Tiêu chuẩn
23:59
Xe Buýt Cao cấp
23:15
Từ Tokyo đến Kyōto thành phố
22:35
Từ Tokyo đến Osaka
22:35
Từ Kyōto thành phố đến Tokyo
23:59
Từ Tokyo đến Nagoya
Xe Buýt Tiêu chuẩn
22:45, 22:50, 23:59
Xe Buýt Cao cấp
22:45
Từ Nagoya đến Tokyo
09:00
Từ Yokohama đến Osaka
23:10
Từ Osaka đến Tokyo
Xe Buýt Tiêu chuẩn
20:50, 21:30, 21:40, 22:20
Xe Buýt Cao cấp
21:00
Từ Tokyo đến Osaka
Xe Buýt Tiêu chuẩn
22:10, 23:00
Xe Buýt Cao cấp
21:45, 23:10
Từ Tokyo đến Kyōto thành phố
21:45, 23:10
Từ Tokyo đến Nagoya
09:15
Từ Kyōto thành phố đến Tokyo
22:15
Từ Osaka đến Yokohama
Xe Buýt Tiêu chuẩn
21:40, 22:20
Xe Buýt Cao cấp
21:00
Từ Kyōto thành phố đến Yokohama
22:15

Graceliner Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe buýtHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
GR201-2671Tiêu chuẩnShinjuku Expressway Bus TerminalNamba Parks22:3507:308h 55m
GR202-05Tiêu chuẩnNamba ParksShinjuku Expressway22:1006:208h 10m
GR101-30Tiêu chuẩnShinjuku Expressway Bus TerminalKyoto Station Hachijo Exit22:3506:207h 45m
GR202-05Tiêu chuẩnUmeda Plaza Motor PoolShinjuku Expressway23:0006:207h 20m
GR201-13Tiêu chuẩnKyoto Station Hachijo ExitShinjuku Expressway23:5906:256h 26m
GR201-2671Tiêu chuẩnShinjuku Expressway Bus TerminalPlaza Motor Pool22:3507:008h 25m
GR201-13Tiêu chuẩnKyoto Station Hachijo ExitIkebukuro23:5906:506h 51m
GR501-001Tiêu chuẩnShinjuku Expressway Bus TerminalNagoya Minami Sasashima22:4505:106h 25m
GR302-006Cao cấpNagoyaShinjuku Expressway23:1505:556h 40m
GR201-13Tiêu chuẩnPlaza Motor PoolShinjuku Expressway22:5006:257h 35m
GR401-11Tiêu chuẩnIkebukuroNagoya Minami Sasashima22:5005:406h 50m
GR502-001Tiêu chuẩnNagoyaShinjuku Expressway23:1505:306h 15m
GR301-006Cao cấpShinjuku Expressway Bus TerminalNagoya Minami Sasashima22:4505:206h 35m
GR502-001Tiêu chuẩnNagoyaYokohama City Air Terminal East Exit23:1504:505h 35m
GR402-2Tiêu chuẩnNagoyaIkebukuro23:5906:296h 30m
GR101-20Tiêu chuẩnYokohama Station East Exit 1Plaza Motor Pool23:5007:157h 25m
GR601+107Tiêu chuẩnTokyo Yaesu Bus TerminalNagoya Minami Sasashima09:1515:005h 45m
GR501-001Tiêu chuẩnYokohama City Air TerminalNagoya Minami Sasashima23:4505:105h 25m
GR601+110Tiêu chuẩnNagoya Minami SasashimaTokyo Yaesu Bus Terminal09:0015:006h 0m
Tốc hànhUmedaShinjuku23:0006:207h 20m
Tốc hànhUmedaShinjuku22:5006:257h 35m
GR701+103Tiêu chuẩnTokyo Yaesu Bus TerminalPlaza Motor Pool23:0006:307h 30m
GR101-20Tiêu chuẩnYokohama Station East Exit 1Kyoto Station Hachijo Exit23:5006:206h 30m
GR201-2671Tiêu chuẩnYokohama City Air TerminalPlaza Motor Pool23:5007:007h 10m
Tốc hànhKyotoShinjuku23:5906:256h 26m
Tốc hànhShinjukuNamba Đường22:3507:308h 55m
GR302-006Cao cấpNagoyaYokohama City Air Terminal23:1504:505h 35m
GR3601B01Tốc hànhTokyoThành phố Nagoya09:1515:005h 45m
GR201-15Tiêu chuẩnYokohama Station East Exit 1Namba Parks23:5007:307h 40m
GR802-09Cao cấpKyoto Station Hachijo ExitTokyo Yaesu Bus Terminal22:1505:487h 33m

Graceliner Nhà ga/bến

Cầu dẫn nước TamagawaTokyoUmedathành phố YokohamaThành phố FukuokaIkebukuroShinjukuThành phố NagoyaKyotoNamba ĐườngIkebukuroYokohama Station East Exit 1Yokohama City Air Terminal East ExitShinjuku Expressway Bus TerminalKyoto Station Hachijo ExitNamba ParksTokyo Yaesu Bus TerminalNagoyaUmeda Plaza Motor PoolHakata Bus StationYokohama City Air TerminalPlaza Motor PoolNagoya Minami SasashimaTokyo Yaesu Bus TerminalTokyo Yaesu Bus Terminal

Graceliner Nhận xét công ty

S A
It was a bit a hassle to find the expressbus. When we found it, everything went smoothly
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 11 thg 8, 2026
S B
The bus was not comfortable, the curtains did not close properly, the other curtain that separated me and the passenger to my right was small, I could see him sleeping.
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 10 thg 7, 2026
A V
It was comfortable and I was able to sleep in peace
Xe buýt Cao cấp, Graceliner, 30 thg 12, 2025
G G
It was definitely a smooth ride. From Osaka we just slept our way to Tokyo☺️ Thank you so much!
Xe buýt Cao cấp, Graceliner, 14 thg 5, 2025
L V
It was a good trip. My only regret is that at each stop for convenience store or bathroom, the drives lighted on the light. So each time we waked up by this. Besides, we started the trip on time and arrive at the hour scheduled. I recommand.
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 12 thg 5, 2025
V A
Comfortable
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 29 thg 1, 2024
M
I had a good and safty travel.
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 2 thg 2, 2020
A
Bus is on time. Instant confirmation and cheap
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 5 thg 1, 2020
Q
Great, on time, safe
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 5 thg 10, 2019
C D
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 13 thg 7, 2021
T R
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 21 thg 9, 2026
N K
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 22 thg 8, 2026
R Z
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 22 thg 8, 2026
A K
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 19 thg 8, 2026
Z N
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 27 thg 7, 2026
R C
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 3 thg 7, 2026
C P
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 2 thg 7, 2026
A R
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 28 thg 5, 2026
R E
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 27 thg 5, 2026
W X
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 26 thg 5, 2026
K V
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 22 thg 5, 2026
T S
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 9 thg 5, 2026
A V
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 4 thg 5, 2026
A P
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 2 thg 5, 2026
K B
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 2 thg 5, 2026
S P
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 28 thg 4, 2026
P S
Xe buýt Cao cấp, Graceliner, 5 thg 3, 2026
X N
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 24 thg 2, 2026
M T
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 23 thg 2, 2026
Z Z
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 21 thg 2, 2026
H K
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 24 thg 1, 2026
N D
Xe buýt Cao cấp, Graceliner, 4 thg 1, 2026
ウ コ
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 27 thg 12, 2025
S K
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 17 thg 12, 2025
S T
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 14 thg 12, 2025
S K
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 13 thg 12, 2025
R M
Xe buýt Cao cấp, Graceliner, 9 thg 11, 2025
C V
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 23 thg 10, 2025
G A
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 28 thg 9, 2025
A I
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 28 thg 9, 2025
A B
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 14 thg 7, 2025
F M
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 25 thg 6, 2025
M M
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 6 thg 6, 2025
N B
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 1 thg 6, 2025
C M
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 21 thg 5, 2025
J B
Xe buýt Tiêu chuẩn, Graceliner, 13 thg 5, 2025
D L
Xe buýt Cao cấp, Graceliner, 8 thg 5, 2025
I
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 2 thg 5, 2025
A P
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 8 thg 7, 2024
C C
Xe buýt Tốc hành, Grace Liner GR2 (グレース観光株式会社), 23 thg 5, 2022
4.7
60 đánh giá của khách hàng
5
71%
4
25%
3
2%
2
2%
1
0%
98.3% trong số 60 hành khách hài lòng với Graceliner