Thunder Bay
Kitchener
Th 2, 9 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

GP Global Travel

4.0
1 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu GP Global Travel

Dù một số du khách cảm thấy nghi ngờ về xe van (xe limousine), thực chất đây là một phương tiện phổ biến nhất nhờ điểm đến đa dạng và giá cả cạnh tranh. Xe limousine luôn linh hoạt hơn xe khách. Nếu có yêu cầu đột xuất về các điểm đến mới, các nhà xe limousine luôn là những người đầu tiên cung cấp dịch vụ.

Nhà xe GP Global Travel có dịch vụ chạy xe limousine và người có nhu cầu có thể đặt vé xe trực tuyến dễ dàng. Xem ngay nếu bạn đang tìm vé xe limousine.

Các nhà ga/bến chính của GP Global Travel ở đâu?

Các điểm đón xe GP Global Travel:

  • TBS Kuala Lumpur
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Penang
  • Kuala Lumpur
  • Kaджан
  • Nilai
  • Pasir Gudang
  • Shah Alam
  • Amanjaya Ipoh
  • Putrajaya Trung Tâm
  • Seremban Terminal 1
  • Taman Johor Jaya
  • Sungai Nibong
  • Taman Tun Aminah Ungku
  • Penang Komtar
  • Klang Trạm Xe Buýt
  • Butterworth
  • Seremban
  • Ipoh
  • Johor Jaya
  • Putrajaya
  • Kajang
  • Pasir Gudang
  • Johor Bahru
  • Klang
  • Chai Leng Park

Những hành trình phổ biến nhất của GP Global Travel là gì?

Các điểm đến phổ biến nhất của nhà xe GP Global Travel và lịch trình xe:

Hãng GP Global Travel có Các hạng vé xe van và mức giá nào?

Thường thì người đi không thể chọn hạng vé khi đi bằng xe limousine. Tuy nhiên, bạn có thể kiểm tra với nhà xe và/hoặc chọn loại xe cho tuyến đường của bạn. Một số xe limousine chỉ có 9-10 hành khách, một số khác có sức chứa lên đến 15 hành khách. Đối với xe limousine 9 chỗ, chỗ để chân sẽ rộng hơn và thoải mái hơn. Xe limousine 15 chỗ sẽ có chỗ ngồi hẹp hơn nếu bạn có nhiều hành lý. Hãy đọc thêm đánh giá về xe limousine GP Global Travel để có thêm thông tin trước khi đặt xe.

Ưu & Nhược điểm khi di chuyển bằng xe Limousine

Ưu điểm của xe Limousine
Xe Limousine có thể dễ dàng di chuyển đến những điểm mà xe khách hay tàu không tới được bao gồm cả những điểm đến ít phổ biến hoặc làng nhỏ.
Xe Limousine thường có tốc độ di chuyển nhanh nhất đối với hành trình ngắn, đường bộ, vì dòng xe này có kích cỡ nhỏ hơn xe khách và cơ động hơn.
Xe Limousine có thể cho phép bạn xuống xe ở điểm thuận tiện nhất - không nhất thiết là điểm đến cuối cùng của hành trình. Điều này giúp bạn tiết kiệm được thời gian và tiền bạc trong nhiều trường hợp.

Nhược điểm của xe Limousine
Một số xe có thể khá chật chội, chỗ để hành lý hạn chế. Thực tế thì phần lớn các xe limousine đều có chỗ chứa hành lý nhỏ và nếu bạn có nhiều hơn 1 túi, vali hoặc balô, có thể bạn nên cân nhắc mua thêm một vé cho hành lý - cũng có nghĩa là bạn phải trả gấp đôi cho hành trình của mình.
Bạn nên kiểm tra trước với nhà xe xem xe sẽ chạy theo đúng lịch trình, hay chạy khi xe đầy chỗ. Trong trường hợp khi xe chỉ chạy khi đầy chỗ, bạn có thể sẽ phải đợi khá lâu.
Một số tài xế xe limousine có thể chạy xe quá tốc độ. Ngay cả đối với những hãng xe uy tín nhất, đôi khi họ không kiểm soát được hết các tài xế. Các tài xế có thể sẽ không nhắc bạn, nhưng bạn nên luôn thắt dây an toàn khi ở trên xe.
Nếu bạn dễ bị say xe và hành trình của bạn gồm những đoạn đường quanh co, thì bạn sẽ dễ bị say khi di chuyển bằng xe limousine hơn là đi bằng xe khách. Hãy uống thuốc say xe nửa tiếng trước hành trình để đảm bảo an toán.

Đọc thêm

GP Global Travel Hành trình phổ biến

Từ Ipoh đến Kuala Lumpur
02:00, 12:00, 13:00, 13:30, 16:00, 16:30, 16:45, 21:30, 21:49, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Selangor đến Skudai
08:15, 09:00, 09:15, 11:00, 11:30, 12:15, 13:00, 13:45, 14:00, 14:30, 14:45, 19:00, 19:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Kuala Lumpur đến Sungai Nibong
00:30, 10:45, 11:00, 13:15, 19:30, 21:00, 21:45, 23:45
Từ Butterworth đến Negeri Sembilan
09:30, 10:00, 10:30, 11:00, 13:45, 14:15, 19:30, 20:00, 20:30, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Butterworth
00:30, 10:45, 11:00, 13:15, 19:30, 21:00, 21:45, 23:45
Từ Johor Bahru đến Negeri Sembilan
10:30, 11:00, 12:30, 13:15, 13:45, 14:15, 15:00, 15:30, 20:30, 21:00, 22:45, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45, 23:59
Từ Nilai đến Butterworth
09:45, 12:10, 18:15, 20:00, 22:30, 23:15
Từ Sungai Nibong đến Negeri Sembilan
09:00, 09:30, 10:00, 10:30, 13:00, 13:30, 18:30, 19:15, 19:45, 23:00
Từ Pasir Gudang đến Putrajaya
19:30
Từ Pinang đến Ipoh
08:30, 09:00, 09:30, 09:45, 10:15, 10:45, 12:30, 13:00, 14:00, 14:30, 18:30, 19:15, 20:15, 20:45, 22:30, 23:59
Từ Selangor đến Ipoh
10:15, 12:45, 18:50, 20:30, 20:45, 23:00, 23:45
Từ Putrajaya đến Skudai
11:00, 11:15, 11:30
Từ Putrajaya đến Johor Bahru
11:00, 11:15, 11:30
Từ Selangor đến Pasir Gudang
08:15, 09:00, 09:15, 11:00, 11:30, 12:15, 13:00, 13:45, 14:00, 14:30, 14:45, 19:00, 19:45, 22:00, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Butterworth đến Selangor
09:30, 10:00, 10:30, 11:00, 11:17, 13:45, 14:15, 19:30, 20:00, 20:30, 23:45
Từ Ipoh đến Nilai
02:00, 12:00, 13:00, 13:30, 16:00, 16:30, 16:45, 21:30, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Putrajaya đến Pasir Gudang
11:00, 11:15, 11:30
Từ Butterworth đến Ipoh
09:30, 10:00, 10:30, 13:45, 14:15, 20:00, 20:30, 23:45
Từ Johor Bahru đến Kuala Lumpur
10:30, 11:00, 12:30, 13:15, 13:45, 14:15, 15:00, 15:30, 17:00, 17:45, 20:30, 21:00, 22:45, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Sungai Nibong
09:15, 11:30, 17:30, 19:30, 22:00, 22:30
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
10:00, 11:30, 11:45, 12:15, 12:45, 13:00, 14:30, 15:15, 15:30, 20:45, 23:15
Từ Kuala Lumpur đến Ipoh
00:30, 10:45, 11:00, 13:15, 19:30, 21:00, 21:45, 23:45
Từ Negeri Sembilan đến Skudai
12:30, 12:45, 13:15, 14:00, 15:30, 16:15, 16:30, 21:45, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Ipoh
09:15, 11:30, 17:30, 19:30, 22:00, 22:30
Từ Ipoh đến Selangor
02:00, 12:00, 13:00, 13:30, 16:00, 16:30, 16:45, 21:30, 22:15, 22:30, 22:45
Từ Butterworth đến Nilai
10:30, 11:00, 14:15, 19:30, 20:30
Từ Selangor đến Sungai Nibong
10:15, 12:45, 18:50, 20:30, 20:45, 23:00, 23:45
Từ Pinang đến Nilai
08:30, 09:00, 09:30, 09:45, 10:15, 10:45, 12:30, 13:00, 14:00, 14:30, 18:30, 19:15, 20:15, 20:45, 22:30, 23:59
Từ Ipoh đến Sungai Nibong
00:45, 02:00, 02:30, 03:15, 03:30, 14:30, 16:45, 23:00, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Gudang
12:30, 12:45, 13:15, 14:00, 15:30, 16:15, 16:30, 21:45, 23:59
Từ Pinang đến Kuala Lumpur
09:00, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 10:45, 11:15, 12:00, 12:15, 13:00, 13:30, 14:15, 14:30, 19:15, 19:45, 20:30, 20:45, 22:30, 23:00, 23:45, 23:59
Từ Kuala Lumpur đến Skudai
10:00, 11:30, 11:45, 12:15, 12:45, 13:00, 14:30, 15:15, 20:30, 20:45, 23:15
Từ Pasir Gudang đến Kuala Lumpur
08:45, 09:30, 09:45, 10:15, 10:30, 11:00, 12:00, 12:45, 13:15, 13:45, 14:00, 14:15, 15:00, 15:30, 16:15, 17:00, 17:45, 19:30, 20:30, 21:00, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45, 23:59
Từ Nilai đến Pinang
09:45, 11:30, 12:10, 18:15, 20:00, 22:30, 23:15
Từ Putrajaya đến Pasir Gudang
11:00, 11:15, 11:30
Từ Putrajaya đến Johor Bahru
11:00, 11:15, 11:30
Từ Johor Bahru đến Putrajaya
19:30, 20:30, 21:00
Từ Selangor đến Pasir Gudang
08:15, 09:00, 11:00, 11:30, 12:15, 13:00, 13:45, 14:30, 19:00, 19:45, 22:00, 22:30
Từ Selangor đến Johor Bahru
08:15, 09:00, 11:00, 11:30, 12:15, 13:00, 13:45, 14:30, 19:00, 19:45, 22:00, 22:30
Từ Pinang đến Nilai
09:00, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 10:45, 11:15, 12:15, 13:00, 13:30, 14:15, 14:30, 19:15, 19:45, 20:30, 20:45, 22:30, 23:00, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Johor
14:00, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Pinang
09:15, 10:45, 11:30, 19:30, 22:00, 22:30
Từ Negeri Sembilan đến Johor Bahru
12:45, 13:15, 14:00, 21:45, 23:59
Từ Kuala Lumpur đến Ipoh
00:30, 10:45, 11:00, 12:45, 13:15, 19:30, 21:45, 23:45
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Gudang
12:45, 13:15, 14:00, 21:45, 23:59
Từ Pasir Gudang đến Selangor
08:45, 09:30, 09:45, 10:15, 10:30, 11:00, 12:00, 12:45, 13:15, 13:45, 14:00, 14:15, 15:00, 15:30, 16:15, 17:00, 17:45, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45, 23:59
Từ Selangor đến Pinang
10:15, 12:10, 12:45, 18:50, 20:45, 23:00, 23:45
Từ Pasir Gudang đến Negeri Sembilan
09:30, 10:30, 11:00, 12:00, 13:15, 13:45, 19:30, 20:30, 21:00, 22:15, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45
Từ Pinang đến Selangor
09:00, 09:30, 10:00, 10:30, 10:45, 13:00, 13:30, 14:15, 14:30, 19:15, 19:45, 20:30, 20:45, 22:30, 23:00, 23:45, 23:59
Từ Selangor đến Johor
11:30, 12:15, 22:00, 22:15, 22:30
Từ Pinang đến Negeri Sembilan
09:00, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 10:45, 11:15, 12:00, 12:15, 13:00, 13:30, 14:15, 14:30, 19:15, 19:45, 20:30, 20:45, 22:30, 23:00, 23:45, 23:59
Từ Ipoh đến Selangor
02:00, 13:00, 13:30, 14:30, 16:30, 16:45, 21:30, 22:30, 22:45
Từ Ipoh đến Negeri Sembilan
02:00, 13:00, 13:30, 14:30, 16:30, 16:45, 21:30, 22:30, 22:45
Từ Ipoh đến Pinang
00:45, 02:00, 03:15, 03:30, 14:30, 16:15, 16:30, 16:45, 23:00, 23:59
Từ Negeri Sembilan đến Ipoh
09:15, 10:45, 11:30, 17:30, 19:30, 22:00, 22:30
Từ Kuala Lumpur đến Pasir Gudang
10:00, 11:30, 11:45, 12:15, 12:45, 13:00, 14:30, 15:15, 20:30, 20:45, 23:15
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
10:00, 11:30, 11:45, 12:15, 12:45, 13:00, 14:30, 15:15, 20:30, 20:45, 23:15
Từ Kuala Lumpur đến Pinang
00:30, 10:45, 11:00, 12:45, 13:15, 19:30, 21:45, 23:45
Từ Johor đến Kuala Lumpur
12:30, 22:45
Từ Johor Bahru đến Selangor
08:45, 09:30, 09:45, 10:15, 10:30, 11:00, 12:00, 12:45, 13:15, 13:45, 14:00, 14:15, 15:00, 15:30, 16:15, 17:00, 17:45, 22:15, 22:30, 22:45, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45, 23:59

GP Global Travel Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt23:1503:354h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt20:4501:054h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt15:3019:504h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt15:1519:354h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt14:3018:504h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt13:0017:204h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt12:4517:054h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt12:1516:354h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt11:4516:054h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt11:3015:504h 20m
Tốc hànhTBS Kuala LumpurLarkin Trạm xe buýt10:0014:204h 20m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur23:5905:115h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur23:4504:575h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur23:0004:125h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur22:3003:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur20:4501:575h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur20:3001:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur19:4500:575h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur19:1500:275h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur14:3019:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur14:1519:275h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur13:3018:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur13:0018:125h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur12:1517:275h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur12:0017:125h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur11:1516:275h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur10:4515:575h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur10:3015:425h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur10:1515:275h 12m
Tốc hànhPenangKuala Lumpur10:0015:125h 12m

GP Global Travel Nhà ga/bến

KaджанNilaiPasir GudangTBS Kuala LumpurShah AlamAmanjaya IpohPutrajaya Trung TâmSeremban Terminal 1Larkin Trạm xe buýtTaman Johor JayaSungai NibongTaman Tun Aminah UngkuChai Leng ParkPenang KomtarKlang Trạm Xe BuýtButterworthSerembanPenangIpohJohor JayaPutrajayaKajangPasir GudangKuala LumpurJohor BahruKlang

GP Global Travel Nhận xét công ty

S B
Xe buýt Tốc hành, GP Global Travel, 21 thg 4, 2026
4.0
1 đánh giá của khách hàng
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 1 hành khách hài lòng với GP Global Travel