Pucisca
Ugljane
Th 6, 25 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Eltabina Jaya Express

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Eltabina Jaya Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. Eltabina Jaya Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của Eltabina Jaya Express ở đâu?

Xe khách của Eltabina Jaya Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Kuala Lumpur
  • Singapore
  • Seremban
  • Malacca
  • Pasir Gudang
  • Ipoh
  • Johor Bahru

Các hạng vé xe khách và giá của hãng Eltabina Jaya Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

Eltabina Jaya Express Hành trình phổ biến

Từ Singapore đến Bidor
21:15, 21:50
Từ Kuala Lumpur đến Yong Peng
00:00, 00:15, 00:30, 01:00, 06:45, 08:15, 08:30, 09:00, 09:15, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 11:30, 11:45, 12:00, 12:15, 12:30, 13:00, 13:15, 13:30, 13:45, 14:00, 14:15, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:15, 16:30, 16:45, 17:00, 17:15, 17:30, 19:45, 22:00, 22:45, 23:30
Từ Ipoh đến Johor Bahru
08:15, 13:30, 20:30
Từ Negeri Sembilan đến Singapore
09:30, 11:30, 12:30, 13:30, 13:45, 16:30, 21:00, 23:45
Từ Singapore đến Negeri Sembilan
09:30, 09:40, 09:45, 11:00, 12:15, 15:30, 15:40, 17:50, 18:00, 18:10, 18:50, 19:00, 19:10, 19:15, 19:30, 20:15, 20:25, 21:50, 22:00
Từ Singapore đến Tanjong Malim
21:15, 21:30, 21:40, 21:50
Từ Kuala Lumpur đến Ipoh
11:45, 12:00, 12:15
Từ Singapore đến Gopeng
21:15, 21:20, 21:30, 21:40, 21:50
Từ Negeri Sembilan đến Johor Bahru
09:30, 11:30, 12:30, 13:30, 16:30, 21:00, 23:45
Từ Pasir Gudang đến Kuala Lumpur
09:30, 10:45, 11:00, 11:45, 12:00, 12:30, 12:45, 13:00, 13:15, 17:45, 20:15, 23:30, 23:45, 23:59
Từ Ipoh đến Pasir Gudang
08:15, 13:30, 20:30
Từ Kuala Lumpur đến Skudai
00:00, 00:15, 00:30, 01:00, 06:45, 07:30, 08:00, 08:15, 08:30, 09:00, 09:15, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 11:30, 12:00, 12:15, 12:30, 13:00, 13:15, 13:30, 13:45, 14:00, 14:15, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:15, 16:30, 16:45, 17:00, 17:15, 17:30, 19:30, 19:45, 20:00, 22:00, 22:45, 23:30
Từ Singapore đến Kuala Lumpur
09:30, 09:40, 09:45, 11:00, 12:15, 15:30, 15:40, 17:50, 18:00, 18:10, 18:30, 18:40, 18:45, 18:50, 19:00, 19:10, 19:15, 19:20, 19:30, 20:00, 20:15, 20:25, 21:20, 21:50, 22:00, 22:10
Từ Negeri Sembilan đến Pasir Gudang
09:30, 11:30, 12:30, 13:30, 16:30, 21:00, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
00:00, 00:15, 00:30, 01:00, 06:45, 07:30, 08:15, 08:30, 09:00, 09:15, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 11:30, 11:45, 12:00, 12:15, 12:30, 13:00, 13:15, 13:30, 13:45, 14:00, 14:15, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:15, 16:30, 16:45, 17:00, 17:15, 17:30, 18:30, 19:30, 19:45, 20:00, 22:00, 22:45, 23:15, 23:30
Từ Ipoh đến Kuala Lumpur
08:15, 13:30, 14:00, 20:30
Từ Singapore đến Tapah
21:15, 21:40, 21:50
Từ Kuala Lumpur đến Singapore
00:00, 00:15, 00:30, 01:00, 06:45, 07:00, 07:30, 08:00, 08:15, 08:30, 09:00, 09:15, 09:30, 09:50, 10:00, 10:15, 10:30, 11:00, 11:15, 11:30, 11:45, 11:50, 12:00, 12:15, 12:30, 12:50, 13:00, 13:15, 13:30, 13:45, 14:00, 14:15, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:00, 16:15, 16:30, 16:45, 16:50, 17:00, 17:15, 17:30, 18:00, 18:30, 19:20, 19:30, 19:45, 20:00, 20:45, 21:15, 22:00, 22:30, 22:45, 23:00, 23:15, 23:30, 23:45
Từ Negeri Sembilan đến Skudai
09:30, 11:30, 12:30, 13:30, 16:30, 21:00, 23:45
Từ Johor Bahru đến Kuala Lumpur
09:30, 10:45, 11:00, 11:45, 12:00, 12:30, 12:45, 13:00, 13:15, 13:30, 16:45, 20:15, 20:45, 23:15, 23:30, 23:45, 23:55, 23:59
Từ Ipoh đến Skudai
08:15, 13:30, 20:30
Từ Singapore đến Perak
21:25, 21:30, 21:40, 21:50
Từ Singapore đến Yong Peng
09:45, 11:00, 12:15, 15:30, 15:40, 18:10, 19:00, 19:10, 19:15, 19:30, 20:15, 20:25, 22:00
Từ Negeri Sembilan đến Yong Peng
09:30, 11:30, 12:30, 13:30, 16:30, 21:00, 23:45
Từ Ipoh đến Singapore
08:15, 13:30, 20:30
Từ Kuala Lumpur đến Pasir Gudang
00:00, 00:15, 00:30, 01:00, 06:45, 07:30, 08:00, 08:15, 08:30, 09:30, 10:00, 10:15, 10:30, 11:15, 11:30, 12:00, 12:15, 12:30, 13:00, 13:15, 13:30, 14:00, 14:15, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 15:45, 16:00, 16:15, 16:30, 16:45, 17:00, 17:15, 17:30, 19:30, 19:45, 20:00, 22:00, 22:45, 23:15, 23:30
Từ Ipoh đến Yong Peng
08:15, 13:30, 20:30
Từ Singapore đến Ipoh
21:15, 21:20, 21:25, 21:30, 21:40, 21:50

Eltabina Jaya Express Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur22:1004:015h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur22:0003:515h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur21:5003:415h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur21:2003:115h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur20:2502:165h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur20:1502:065h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur20:0001:515h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur19:3001:215h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur19:2001:115h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur19:1501:065h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur19:1001:015h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur19:0000:515h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur18:5000:415h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur18:4500:365h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur18:4000:315h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur18:3000:215h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur18:1000:015h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur18:0023:515h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur17:5023:415h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur15:4021:315h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur15:3021:215h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur12:1518:065h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur11:0016:515h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur09:4515:365h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur09:4015:315h 51m
Tốc hànhSingaporeKuala Lumpur09:3015:215h 51m
Tốc hànhKuala LumpurSingapore23:4504:575h 12m
Tốc hànhKuala LumpurSingapore23:3004:425h 12m
Tốc hànhKuala LumpurSingapore23:1504:275h 12m
Tốc hànhKuala LumpurSingapore23:0004:125h 12m

Eltabina Jaya Express Nhà ga/bến

SerembanMalaccaKuala LumpurJohor BahruPasir GudangSingaporeIpoh