โมราดาบัด
กาซิอาบาด
Th 2, 9 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

Dharma Lautan Utama

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Dharma Lautan Utama

Để đến được những hòn đảo đẹp nhất, bạn chắc hẳn sẽ phải lựa chọn đi tàu cao tốc. Một số hòn đảo được kết nối với đất liền bởi tàu kích thước lớn, tuy nhiên phần lớn vẫn là tàu cao tốc nhanh hơn và nhỏ hơn hoặc tàu hai thân catamaran. Nếu bạn dễ bị say sóng, hãy tránh đi tàu hai thân khi biển động - thay vì đó hãy chọn tàu cao tốc vì khi tàu cắt vào nước sẽ ít chòng chành hơn. Ngoài ra, bạn cũng có thể chọn ngồi ở trên boong tàu. Bạn có thể đặt vé Dharma Lautan Utama trực tuyến thay vì phải đến tận phòng vé.

Các nhà ga/bến chính của Dharma Lautan Utama ở đâu?

Tàu cao tốc của Dharma Lautan Utama có nhiều tuyến hành trình khác nhau, bao gồm địa điểm các bến phà chính sau:

  • Surabaya Port
  • Pelabuhan PDS Peltra
  • Cảng Maumere
  • Pontianak Port
  • Tenau Kupang Port
  • Balikpapan Port
  • Samudra Bitung Port
  • Parepare Hải Cảng
  • Cảng Sampit
  • Cảng Trisakti
  • Pelabuhan Baubau
  • Bangsal Lombok
  • Cảng Makassar
  • Pelabuhan Ipi Ende
  • Pelabuhan Perintis Ketapang
  • Pelabuhan Labuan Bajo
  • Pelabuhan Benteng Selayar
  • Cảng Kumai
  • Semarang Port

Những hành trình phổ biến nhất của Dharma Lautan Utama là gì?

Sau đây là các hành trình phổ biến nhất mà tàu Dharma Lautan Utama đi:

Hãng Dharma Lautan Utama có các hạng vé tàu thủy và mức giá nào?

Thông thường thì tàu cao tốc càng nhanh, giá vé tàu càng cao. Trước khi mua vé tàu cao tốc, hãy xem bạn có cần tàu tốc độ cao, hay có thể cân nhắc đi phà tốc độ chậm hơn. Giá vé đi phà rẻ hơn nhiều, tuy nhiên chênh lệch thời gian có thể rất lớn nên bạn hãy kiểm tra kỹ trước khi đặt vé tàu. Ngoài ra, đôi khi một số hạng vé có số lượng vé hạn chế nên bạn cần đặt vé trước. Hãy nhớ kiểm tra vị trí cầu tàu để chọn mua vé thuận tiện nhất, và cũng hãy lưu ý xem kỹ đánh giá về hãng tàu cao tốc.

Ưu & Nhược điểm của Tàu cao tốc

Ưu điểm của đi tàu cao tốc:

  • Trong nhiều trường hợp, đi tàu là cách duy nhất để ra được đảo. Và nhất là khi đó có thể lại là các hòn đảo đẹp nhất như trong ảnh mà bạn luôn muốn đến!
  • Thường sẽ có các loại vé tàu khác nhau để bạn chọn phù hợp nhất với nhu cầu, từ giá vé tàu, mức độ tiện nghi, thời gian di chuyến và giờ chạy tàu.
  • Hãy Đặt vé trực tuyến để tiết kiệm thời gian - và đối với một vài hành trình, việc mua vé trước gần như là bắt buộc. Lý do là vé có thể hết rất sớm vào cuối tuần hoặc kỳ nghỉ lễ. Đặc biệt là nếu hành trình của bạn chỉ có vài chuyến khởi hành trong ngày, bạn cần đặt vé trước ít nhất vài ngày.
  • Di chuyển bằng tàu cao tốc cũng rất thú vị. Bạn sẽ có những trải nghiệm mới khi khám phá một cung đường bằng các phương tiện khác nhau - trong trường hợp này là đường thủy. Hầu hết các địa điểm trông đều hấp dẫn khi lênh đênh trên nước, và cũng là cơ hội để bạn có nhiều bức ảnh đẹp.

Nhược điểm của đi tàu cao tốc:

  • Say sóng là vấn đề nhiều người gặp phải. Hành trình càng dài, biển động càng lớn, thì nguy cơ càng cao bạn sẽ cảm thấy buồn nôn. Để tận hưởng chuyến đi, bạn có thể uống trước thuốc chống say khoảng nửa tiếng trước khi khởi hành.
  • Di chuyển bằng tàu cao tốc và phà phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết. Khi thời tiết không tốt, chuyến đi có thể bị trì hoãn hoặc thậm chí bị hủy. Đôi khi một tuyến đường đi bằng tàu cao tốc có thể bị ngừng khai thác vài ngày vì bão. Vậy hãy lưu ý rằng những trường hợp tương tự có thể xảy ra nếu bạn đặt vé nối tiếp với chuyến bay - có nguy cơ bạn vào được đất liền muộn so với dự tính trong một số mùa nhất định.
Đọc thêm

Dharma Lautan Utama Hành trình phổ biến

Từ Surabaya đến Mataram
Phà Kelas I
04:00, 15:00, 21:00, 23:00
Phà Kelas II
04:00, 15:00, 21:00, 23:00
Phà Executive Seat
04:00, 08:00, 10:00, 12:00, 13:00, 17:00, 20:00, 21:00, 22:00
Phà Kelas III
04:00, 15:00, 21:00, 23:00
Phà Tiết kiệm
03:00, 04:00, 05:00, 07:00, 10:00, 11:00, 13:00, 15:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 23:00
Phà Economy Sleeping
04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 15:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00, 22:00, 23:00
Phà Executive Sea View
07:00, 09:00, 11:00, 13:00, 15:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
04:00, 15:00, 21:00, 23:00
Phà Double cabin
03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 08:00, 10:00, 12:00, 13:00, 17:00, 19:00, 20:00, 21:00, 22:00
Phà Economy Seat
03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 15:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00, 22:00, 23:00
Từ Parepare đến Balikpapan
Phà Economy Seat
08:00, 11:00
Phà Economy Sleeping
08:00, 11:00
Phà Tiết kiệm
08:00
Phà Kelas II
08:00
Từ Surabaya đến Lombok
Phà Kelas I
21:00
Phà Economy Sleeping
03:00, 04:01, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 19:00, 20:00, 21:00
Phà Kelas III
19:00, 21:00
Phà Economy Seat
03:00, 04:01, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 13:30, 14:00, 19:00, 20:00, 21:00
Phà Kelas II
19:00, 21:00
Phà Executive Seat
03:00, 04:01, 05:00, 06:00, 07:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 20:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
19:00, 21:00
Phà Double cabin
03:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00
Phà Tiết kiệm
03:00, 04:01, 05:00, 07:00, 11:00, 12:00, 13:30, 19:00, 20:00, 21:00
Từ Kupang đến Surabaya
Phà Economy Sleeping
07:00, 15:00
Phà Tiết kiệm
04:00, 09:00, 20:00
Phà Single Cabin
07:00
Phà Executive Seat
07:00
Phà Kelas III
04:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
04:00
Phà Executive Sea View
07:00
Phà Economy Seat
07:00
Phà Double cabin
07:00, 15:00
Phà Kelas II
04:00
Từ Surabaya đến Balikpapan
Phà Economy Sleeping
09:00, 14:00, 16:00, 17:00
Phà Kelas III
09:00, 14:00, 17:00, 22:00
Phà Cabin
09:00, 11:00, 17:00, 22:00
Phà Kelas I
09:00, 11:00, 14:00, 17:00
Phà Kelas II
09:00, 10:00, 11:00, 17:00
Phà Tiết kiệm
09:00, 10:00, 11:00, 14:00, 16:00, 22:00
Xe Buýt Kelas III Sea View
09:00, 11:00, 14:00, 16:00, 17:00, 22:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
09:00, 14:00, 16:00, 17:00, 22:00
Phà Economy Seat
09:00, 10:00, 11:00, 17:00, 22:00
Từ Bitung đến Makassar
05:00, 22:00
Từ Selayar Islands đến Makassar
07:00
Từ Lombok đến Surabaya
Phà Double cabin
06:00, 08:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 15:00, 16:00, 17:00, 19:00
Phà Cabin
08:00, 10:00, 11:00, 12:00, 14:00, 15:00, 16:00, 18:00
Phà Single Cabin
16:00
Phà Kelas I
01:00, 23:00
Phà Economy Seat
01:00, 04:00, 06:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 22:00, 23:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
09:00, 23:00
Phà Tiết kiệm
01:00, 09:00, 14:00, 15:00, 16:00, 18:00, 20:00, 22:00, 23:00
Phà Economy Sleeping
01:00, 04:00, 06:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 22:00, 23:00
Phà Kelas II
01:00, 09:00, 23:00
Phà Executive Seat
04:00, 06:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 18:00, 20:00
Phà Kelas III
09:00, 16:00, 23:00
Từ Ketapang đến Semarang
Phà Economy Sleeping
08:00, 09:00, 12:00, 14:00, 15:00, 17:00, 19:00
Phà Economy Seat
08:00, 09:00, 10:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 17:00, 19:00
Từ Surabaya đến West Manggarai
Phà Economy Seat
05:00, 14:00, 18:00, 20:00, 23:00
Phà Economy Sleeping
05:00, 14:00, 18:00, 20:00, 23:00
Phà Single Cabin
18:00
Phà Double cabin
18:00
Phà Executive Seat
18:00
Phà Executive Sea View
18:00
Từ Surabaya đến Ende
Phà Economy Sleeping
04:00, 23:00
Phà Kelas III
04:00
Phà Economy Seat
04:00, 23:00
Phà Executive Seat
23:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
04:00
Phà Executive Sea View
23:00
Phà Kelas II
04:00
Phà Double cabin
23:00
Từ Balikpapan đến Surabaya
Phà Cabin
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Phà Kelas II
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Phà Economy Sleeping
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Xe Buýt Kelas III Sea View
02:00, 03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Phà Tiết kiệm
02:00, 03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Phà Economy Seat
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Phà Kelas III
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Phà Kelas I
03:00, 04:00, 06:00, 08:00
Từ Semarang đến Pontianak
Phà Economy Sleeping
01:00, 02:00, 03:00, 05:00, 17:00, 18:00, 20:00, 23:00
Phà Economy Seat
01:00, 02:00, 20:00, 23:00
Từ Ende đến Kupang
Phà Executive Sea View
18:00
Phà Single Cabin
18:00
Phà Double cabin
18:00
Phà Economy Seat
18:00
Phà Economy Sleeping
18:00
Phà Executive Seat
18:00
Từ Trung Kalimantan đến Surabaya
Phà Economy Sleeping
01:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 18:00, 21:00, 22:00, 23:00, 23:59
Phà Economy Seat
01:00, 03:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 18:00, 21:00, 22:00, 23:00, 23:59
Từ Baubau đến Makassar
14:00
Từ Makassar đến Baubau
Phà Economy Sleeping
20:00
Phà Economy Seat
20:00
Từ Balikpapan đến Parepare
Phà Kelas I
08:00, 23:00
Phà Kelas II
06:00, 08:00, 10:00, 23:00
Phà Economy Sleeping
06:00, 08:00, 10:00, 23:00
Phà Economy Seat
23:00
Phà Tiết kiệm
08:00
Từ Banjarmasin đến Surabaya
Phà Kelas II
01:00, 02:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 12:00, 17:00, 21:00, 22:00
Phà Tiết kiệm
03:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 21:00, 23:50
Phà Kelas III
01:00, 02:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 12:00, 17:00, 21:00, 22:00, 23:50
Phà Economy Seat
01:00, 02:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 12:00, 17:00, 21:00, 22:00, 23:50
Xe Buýt Kelas II Sea View
01:00, 02:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 17:00, 21:00, 22:00
Phà Economy Sleeping
01:00, 02:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 12:00, 21:00, 22:00, 23:50
Phà Kelas I
01:00, 02:00, 03:00, 04:00, 05:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 12:00, 17:00, 21:00, 22:00, 23:50
Từ Makassar đến Selayar Islands
20:00
Từ Surabaya đến Makassar
Phà Kelas III
01:00, 05:00, 06:00, 09:00, 10:00, 12:00, 15:00, 16:00, 18:00, 21:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
05:00, 06:00, 10:00, 15:00, 21:00
Phà Kelas I
17:00, 19:00, 21:00
Phà Economy Seat
01:00, 05:00, 06:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 21:00
Phà Kelas II
05:00, 06:00, 10:00, 12:00, 15:00, 16:00, 17:00, 19:00, 21:00
Phà Economy Sleeping
01:00, 05:00, 06:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 21:00
Phà Tiết kiệm
05:00, 06:00, 10:00, 12:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 21:00
Từ West Manggarai đến Surabaya
Phà Economy Sleeping
07:00
Phà Economy Seat
11:00
Từ Pontianak đến Semarang
Phà Economy Sleeping
02:00, 03:00, 05:00, 07:00, 08:00, 09:00, 10:00, 11:00, 12:00, 14:00
Phà Tiết kiệm
03:00, 08:00, 12:00, 14:00
Phà Economy Seat
02:00, 03:00, 05:00, 07:00, 09:00, 11:00, 12:00, 14:00
Từ Surabaya đến Trung Kalimantan
Phà Economy Sleeping
11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 17:00, 18:00, 19:00, 21:00
Phà Economy Seat
11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 17:00, 18:00, 19:00, 21:00
Từ Mataram đến Surabaya
Phà Kelas I
07:00, 13:00, 20:00
Xe Buýt Kelas II Sea View
06:00, 07:00, 11:00, 13:00, 20:00
Phà Executive Sea View
07:00, 09:00, 11:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00, 23:00
Phà Kelas II
06:00, 07:00, 11:00, 13:00, 20:00
Phà Kelas III
06:00, 07:00, 11:00, 13:00, 20:00
Phà Executive Seat
00:00, 01:00, 08:00, 11:00, 12:00, 13:00, 21:00, 22:00, 23:00
Phà Economy Seat
00:00, 01:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00, 22:00, 23:00, 23:30
Phà Economy Sleeping
00:00, 01:00, 06:00, 07:00, 08:00, 09:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 21:00, 22:00, 23:00, 23:30
Phà Tiết kiệm
01:00, 06:00, 07:00, 09:00, 11:00, 12:00, 13:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00
Phà Double cabin
00:00, 01:00, 08:00, 09:00, 11:00, 12:00, 13:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 21:00, 22:00, 23:00, 23:30
Từ Makassar đến Bitung
Phà Economy Seat
04:00, 18:00
Phà Economy Sleeping
04:00, 18:00
Từ Semarang đến Ketapang
Phà Economy Seat
01:00, 04:00, 05:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 21:00, 23:00
Phà Economy Sleeping
05:00, 18:00, 19:00
Từ Makassar đến Surabaya
Phà Kelas I
07:00, 09:00, 12:00, 19:00, 21:00
Phà Economy Seat
01:00, 05:00, 12:00, 13:00, 17:00, 19:00, 21:00, 23:00, 23:59
Phà Economy Sleeping
01:00, 07:00, 09:00, 12:00, 13:00, 15:00, 17:00, 19:00, 20:00, 21:00, 23:00, 23:59
Phà Kelas II
01:00, 07:00, 09:00, 12:00, 13:00, 15:00, 17:00, 19:00, 20:00, 21:00, 23:00, 23:59
Phà Kelas III
01:00, 05:00, 12:00, 13:00, 17:00, 19:00, 21:00, 23:00, 23:59
Xe Buýt Kelas II Sea View
01:00, 12:00, 13:00, 17:00, 19:00, 21:00, 23:00, 23:59
Từ Trung Kalimantan đến Semarang
Phà Economy Sleeping
01:00, 02:00, 04:00, 05:00, 06:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 20:00, 22:00, 23:00, 23:55
Phà Economy Seat
01:00, 02:00, 04:00, 05:00, 06:00, 14:00, 15:00, 16:00, 17:00, 18:00, 19:00, 20:00, 22:00, 23:00, 23:55
Phà Kelas II
02:00, 15:00, 16:00, 18:00, 20:00, 22:00, 23:00, 23:55
Phà Kelas I
16:00, 20:00, 23:00, 23:55
Từ Semarang đến Trung Kalimantan
Phà Economy Seat
01:00, 09:00
Phà Economy Sleeping
01:00, 02:00, 04:00, 05:00, 06:00, 08:00, 09:00, 11:00, 14:00, 17:00, 23:00
Phà Kelas II
04:00, 09:00
Phà Kelas I
04:00

Dharma Lautan Utama Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port23:3015:4816h 18m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port23:0017:0018h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port22:0016:0018h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port21:0014:4817h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port20:0019:3023h 30m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port19:0015:0020h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port18:0011:4817h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port17:0013:0020h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port16:0009:4817h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port15:0011:0020h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port14:0007:4817h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port13:0012:3023h 30m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port12:0004:4816h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port11:0007:0020h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port09:0005:0020h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port08:0001:4817h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port07:0003:0020h 0m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port06:0006:3024h 30m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port01:0018:4817h 48m
Economy SleepingPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port00:0017:4817h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port23:3015:4816h 18m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port23:0017:0018h 0m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port22:0016:0018h 0m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port21:0014:4817h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port19:0016:4821h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port18:0011:4817h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port17:0010:4817h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port16:0009:4817h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port15:0008:4817h 48m
Double cabinPelabuhan PDS PeltraSurabaya Port14:0007:4817h 48m

Dharma Lautan Utama Nhà ga/bến

Cảng MaumerePontianak PortTenau Kupang PortBalikpapan PortSamudra Bitung PortParepare Hải CảngCảng SampitCảng TrisaktiPelabuhan BaubauBangsal LombokCảng MakassarPelabuhan Ipi EndeSurabaya PortPelabuhan Perintis KetapangSemarang PortPelabuhan Labuan BajoPelabuhan Benteng SelayarPelabuhan PDS PeltraCảng Kumai