Timis
لوگوج
Th 7, 7 thg 11
+ Thêm ngày về
2 người đi

City Express

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu City Express

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. City Express bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của City Express ở đâu?

Xe khách của City Express di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • TBS Kuala Lumpur
  • Ga Hat Yai
  • Larkin Trạm xe buýt
  • Berjaya Times Square
  • Melaka Sentral
  • CTC Changlun
  • Pasir Gudang
  • Hentian Duta
  • Changloon
  • Tangkak
  • Shah Alam
  • Amanjaya Ipoh
  • Bukit Kayu Hitam
  • Masai
  • Jitra
  • Kangar
  • Putrajaya Trung Tâm
  • Sungai Petani
  • Muar
  • Alor Setar
  • Taman Tun Aminah Ungku
  • Kuala Perlis
  • Dannok
  • Klang Trạm Xe Buýt

Những hành trình phổ biến nhất của City Express là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng City Express:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng City Express là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

City Express Hành trình phổ biến

Từ Kuala Lumpur đến Singapore
15:00
Từ Changloon đến Kuala Lumpur
14:00, 14:30, 15:30
Từ Johor đến Kuala Lumpur
08:15, 09:30, 12:45, 16:30, 20:30, 22:45
Từ Ipoh đến Bukit Kayu Hitam
01:00, 02:00
Từ Ipoh đến Butterworth
02:00, 13:45
Từ Johor Bahru đến Tangkak
Xe Buýt Executive
09:30, 12:30, 14:30, 18:30
Xe Buýt Standard 2X2
09:30, 12:30, 14:30, 16:30, 18:15, 18:30
Từ Kuala Lumpur đến Skudai
00:30, 06:15, 06:30, 07:00, 07:15, 07:30, 08:15, 08:30, 09:15, 09:30, 10:00, 11:00, 11:15, 11:30, 12:30, 13:30, 14:30, 15:00, 15:30, 16:30, 16:45, 17:15, 17:30, 18:30, 19:30, 20:15, 20:30, 21:00, 22:00, 22:15, 22:30, 23:00, 23:45
Từ Kuala Lumpur đến Melaka
07:00
Từ Kuala Lumpur đến Bukit Kayu Hitam
22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Tangkak đến Kuala Lumpur
09:15, 10:15, 15:45
Từ Johor Bahru đến Selangor
07:15, 07:30, 07:45, 08:00, 08:45, 09:00, 09:30, 09:45, 10:00, 10:30, 15:20, 15:30, 16:00, 16:20, 16:30, 17:00, 20:20, 20:30, 21:00, 21:45, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Songkhla
13:00, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Kuala Lumpur đến Tangkak
19:30
Từ Kuala Lumpur đến Changloon
22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Muar đến Kuala Lumpur
Xe Buýt Standard 2X2
19:00
Xe Buýt Executive
08:30, 09:30, 12:30, 15:00, 18:00
Từ Johor Bahru đến Muar
Xe Buýt Standard 2X2
06:45, 07:30, 13:30, 14:30, 19:30
Xe Buýt Executive
06:00, 06:45, 07:30, 08:30, 11:00, 11:15, 12:00, 13:30, 14:30, 15:00, 15:30, 18:30, 19:30
Từ Ipoh đến Songkhla
01:00, 02:00
Từ Pasir Gudang đến Kuala Lumpur
08:30, 09:45, 13:00, 16:45, 20:45, 23:00
Từ Kuala Lumpur đến Johor
00:30, 06:15, 06:30, 07:00, 07:15, 07:30, 08:15, 08:30, 09:15, 09:30, 10:00, 11:00, 11:15, 11:30, 12:30, 13:30, 14:30, 15:00, 15:30, 16:30, 16:45, 17:15, 17:30, 18:30, 19:30, 20:15, 20:30, 21:00, 22:00, 22:15, 22:30, 23:00, 23:45
Từ Selangor đến Johor Bahru
08:30, 09:05, 10:00, 10:30, 12:00, 12:30, 14:00, 14:30, 15:30, 16:00, 16:30, 17:00, 17:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30, 23:59
Từ Tangkak đến Johor Bahru
Xe Buýt Standard 2X2
08:45, 10:00, 12:30, 14:30, 14:35, 17:30
Xe Buýt Executive
08:45, 10:00, 12:30, 14:30, 17:30, 18:30
Từ Songkhla đến Ipoh
10:30, 12:00
Từ Selangor đến Skudai
08:30, 09:05, 10:00, 10:30, 12:00, 12:30, 14:00, 14:30, 15:30, 16:00, 16:30, 17:00, 17:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30, 23:59
Từ Bukit Kayu Hitam đến Ipoh
11:00, 12:00, 13:30
Từ Selangor đến Johor
08:30, 09:05, 10:00, 10:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30, 23:59
Từ Kuala Lumpur đến Johor Bahru
00:30, 06:15, 06:30, 07:00, 07:30, 08:15, 08:30, 09:15, 09:30, 11:00, 11:15, 11:30, 12:30, 13:30, 14:30, 15:00, 15:30, 16:30, 16:45, 17:15, 17:30, 18:30, 19:30, 20:15, 21:00, 22:00, 22:15, 22:30, 23:45
Từ Ipoh đến Hat Yai
01:00, 02:00
Từ Changloon đến Ipoh
14:00, 14:30, 15:30
Từ Kuala Lumpur đến Hat Yai
13:00, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30
Từ Johor Bahru đến Kuala Lumpur
00:15, 00:30, 00:45, 05:15, 05:30, 05:45, 05:50, 06:00, 06:15, 06:30, 07:10, 07:30, 08:00, 08:30, 09:00, 09:20, 09:30, 09:45, 10:00, 10:20, 10:30, 11:00, 11:15, 11:30, 11:45, 12:00, 12:15, 12:20, 12:30, 13:00, 13:30, 14:00, 14:20, 14:30, 15:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:00, 17:30, 18:00, 18:20, 18:30, 19:10, 19:15, 19:30, 20:00, 20:20, 20:30, 21:00, 21:20, 21:30, 22:00, 22:30, 23:00, 23:30, 23:45, 23:59

City Express Lịch trình và Thời gian biểu

Hạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
ExecutiveTBS Kuala LumpurGa Hat Yai23:0012:4413h 44m
ExecutiveTBS Kuala LumpurGa Hat Yai22:0011:4413h 44m
ExecutiveTBS Kuala LumpurGa Hat Yai13:0021:368h 36m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:4504:124h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur23:0003:274h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur22:3002:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur22:0006:358h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur21:3001:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur21:2005:558h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur20:3000:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur20:2004:558h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur19:3023:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur19:1503:508h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur18:3022:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur18:2002:558h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur17:3021:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur16:3001:058h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur15:3019:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur14:3018:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur14:2018:474h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur13:3022:058h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur12:3016:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur12:2016:474h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur12:1520:508h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur12:0016:274h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur11:4516:124h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur11:3015:574h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur11:1519:508h 35m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur11:0015:274h 27m
ExecutiveLarkin Trạm xe buýtTBS Kuala Lumpur10:3014:574h 27m

City Express Nhà ga/bến

Berjaya Times SquareMelaka SentralCTC ChanglunPasir GudangTBS Kuala LumpurGa Hat YaiHentian DutaChangloonTangkakShah AlamAmanjaya IpohBukit Kayu HitamMasaiJitraKangarLarkin Trạm xe buýtPutrajaya Trung TâmSungai PetaniMuarAlor SetarTaman Tun Aminah UngkuKuala PerlisDannokKlang Trạm Xe Buýt