جاوه شرقی
گورونتالو
Th 2, 28 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Amtrak

3.5
2 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Amtrak

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Amtrak. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Amtrak ở đâu?

Amtrak dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • New Haven
  • Ga đường King
  • Ga xe lửa Vancouver
  • Ga xe lửa Niagara Falls
  • Nhà ga Moynihan
  • Wenatchee
  • Trạm Diridon San Jose
  • Kalamazoo
  • Fayetteville
  • Spokane
  • Del Rio
  • Oceanside
  • Everett
  • Hayward
  • Bellingham
  • Union Station Portland
  • Winter Haven
  • Huntington
  • Fort Lauderdale
  • West Palm Beach
  • Albany Rensselaer
  • Lakeland
  • Bridgeport
  • Tucson
  • Indianapolis
  • Dallas
  • Kingman
  • Syracuse
  • Omaha
  • Union Station Pittsburgh
  • Latrobe
  • Amtrak Palm Springs
  • Lancaster
  • Anniston
  • Dillon
  • Charlottesville
  • Cumberland
  • Ann Arbor
  • Union Station Washington DC
  • Columbia
  • Santa Fe Depot
  • Johnstown
  • Kankakee
  • Cincinnati
  • Bakersfield
  • Florence
  • Fresno
  • Ardmore
  • Trạm Peachtree
  • Burbank Airport
  • Orlando
  • Paso Robles
  • Union Station Tampa
  • Union Station Chicago
  • Miami
  • Yuma
  • Meridian
  • Utica
  • Pittsfield
  • Birmingham Main
  • Denver
  • Memphis
  • Detroit
  • Eugene
  • Pontiac
  • San Antonio
  • Oklahoma City
  • Poughkeepsie
  • Jacksonville
  • Reno
  • New Orleans
  • Okeechobee
  • South Station
  • Flagstaff
  • Trạm Thung lũng Sacramento
  • Modesto
  • Wilmington
  • Albuquerque
  • Winslow
  • Needles
  • Danville
  • Penn Station New York
  • Champaign Urbana
  • Flint
  • Port Huron
  • Milwaukee Intermodal
  • Savannah
  • Jackson
  • Lake Charles
  • Longview
  • Lafayette
  • Livermore Transit Center
  • Fullerton
  • Altoona
  • Cleveland
  • Gallup
  • Las Vegas
  • Erie
  • Ga đường 30
  • Sân bay Newark Liberty
  • Texarkana
  • Rochester
  • El Paso
  • Charleston
  • Grand Rapids
  • Lynchburg
  • Clemson
  • Temple
  • Toledo
  • Colliseum Oakland
  • Union Station Los Angeles
  • Charlotte
  • Grand Junction
  • St Louis
  • Oxnard
  • Battle Creek

Những hành trình phổ biến nhất của Amtrak là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi Amtrak:

Hãng Amtrak có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Amtrak Hành trình phổ biến

Từ Charlottesville đến Charlotte
20:52
Từ Bridgeport đến Newyork
Xe Lửa Hạng phổ thông
06:32, 09:57, 11:00, 12:22, 13:04, 14:30, 16:45, 16:53, 20:35, 21:27, 22:33
Xe Lửa Hạng thương gia
06:32, 09:57, 11:00, 12:22, 13:04, 14:30, 16:45, 16:53, 20:35, 21:27, 22:33
Từ Pittsburgh đến Johnstown
Xe Lửa Hạng thương gia
07:30
Xe Lửa Hạng phổ thông
07:30
Từ Washington DC đến Boston
Xe Lửa Hạng Nhất
04:47, 04:48, 04:50, 06:40, 06:45, 06:50, 07:45, 07:46, 08:30, 10:55, 12:50, 12:52, 14:50, 14:55, 16:05, 16:20, 17:55
Xe Lửa Hạng phổ thông
05:05, 05:20, 05:25, 06:16, 06:20, 07:06, 08:10, 08:22, 08:50, 09:10, 09:20, 09:29, 10:12, 10:30, 10:35, 11:25, 11:27, 13:01, 13:05, 13:16, 13:20, 14:00, 15:02, 15:17, 15:25, 15:30, 15:56, 17:20, 22:00
Xe Lửa Hạng thương gia
04:47, 04:48, 04:50, 05:05, 05:20, 05:25, 06:16, 06:20, 06:40, 06:45, 06:50, 07:06, 07:45, 07:46, 07:50, 08:10, 08:22, 08:30, 08:50, 09:10, 09:20, 09:29, 10:12, 10:30, 10:35, 10:55, 11:25, 11:27, 12:50, 12:52, 13:01, 13:05, 13:10, 13:16, 13:20, 14:00, 14:50, 14:55, 15:02, 15:17, 15:25, 15:30, 15:56, 16:05, 16:20, 17:20, 17:55, 22:00
Từ Jacksonville Florida đến Orlando
06:58, 09:49
Từ Erie đến Chicago
02:16
Từ Newyork đến Danville
14:00
Từ Modesto đến Bakersfield
08:35, 10:35, 12:35, 14:35, 16:35, 18:49, 20:01
Từ Johnstown đến Philadelphia
Xe Lửa Hạng phổ thông
09:05
Xe Lửa Hạng thương gia
09:05
Từ Danville đến Charlottesville
08:28
Từ Champaign đến Memphis
20:55
Từ Los Angeles đến Flagstaff
16:55
Từ Thành Phố San Diego đến Los Angeles
Xe Lửa Hạng thương gia
04:01, 06:01, 07:01, 08:01, 10:01, 12:01, 13:01, 14:01, 16:01, 17:01, 19:01, 21:01
Xe Lửa Hạng phổ thông
04:01, 06:01, 07:01, 08:01, 10:01, 12:01, 13:01, 14:01, 16:01, 17:01, 19:01, 21:01
Từ Oceanside đến Thành Phố San Diego
Xe Lửa Hạng thương gia
00:05, 08:05, 09:08, 10:08, 12:08, 13:08, 14:08, 17:08, 18:08, 19:08, 20:08, 21:08, 22:05
Xe Lửa Hạng phổ thông
00:05, 08:05, 09:08, 10:08, 12:08, 13:08, 14:08, 17:08, 18:08, 19:08, 20:08, 21:08, 22:05
Từ Savannah đến Orlando
04:03, 06:49
Từ Chicago đến Milwaukee
06:10, 08:25, 11:10, 13:05, 15:15, 17:08, 20:05, 23:25
Từ Los Angeles đến San Jose
09:51
Từ Pittsburgh đến Cleveland
23:59
Từ Syracuse New York đến Rochester New York
Xe Lửa Hạng phổ thông
12:59, 16:09, 19:01, 22:05
Xe Lửa Hạng thương gia
12:59, 16:09, 19:01
Từ Washington DC đến Fayetteville
Xe Lửa Hạng phổ thông
12:55, 19:24
Xe Lửa Hạng thương gia
12:55
Từ Utica đến Rochester New York
Xe Lửa Hạng thương gia
11:51, 14:56, 17:51
Xe Lửa Hạng phổ thông
11:51, 14:56, 17:51, 20:50
Từ New Haven đến Boston
Xe Lửa Hạng Nhất
07:13, 11:34, 11:35, 11:45, 12:58, 13:19, 15:41, 15:42, 17:38, 17:39, 17:44, 19:44, 21:02, 22:39
Xe Lửa Hạng phổ thông
07:26, 08:44, 09:39, 10:44, 10:55, 11:45, 11:47, 11:48, 12:46, 14:03, 14:22, 14:46, 14:55, 15:53, 15:56, 16:14, 16:47, 18:39, 18:41, 18:43, 18:44, 18:46, 19:03, 19:27, 20:44, 20:45, 21:01, 21:18, 21:42, 22:56
Xe Lửa Hạng thương gia
07:13, 07:26, 08:44, 09:39, 10:44, 10:55, 11:34, 11:35, 11:45, 11:47, 11:48, 12:46, 12:58, 13:19, 14:03, 14:22, 14:46, 14:55, 15:41, 15:42, 15:53, 15:56, 16:14, 16:47, 17:38, 17:39, 17:44, 18:39, 18:41, 18:43, 18:44, 18:46, 19:03, 19:27, 19:44, 20:44, 20:45, 21:01, 21:02, 21:18, 21:42, 22:39, 22:56
Từ Oceanside đến Pasadena California
Xe Lửa Hạng thương gia
04:57, 06:57, 08:57, 12:57, 16:57
Xe Lửa Hạng phổ thông
04:57, 06:57, 08:57, 12:57, 16:57
Từ Chicago đến Cleveland
18:40, 21:30
Từ Los Angeles đến Oceanside
Xe Lửa Hạng phổ thông
06:10, 07:10, 08:10, 10:10, 11:10, 12:10, 15:10, 16:10, 17:10, 18:10, 19:10, 20:10, 22:10, 22:37
Xe Lửa Hạng thương gia
06:10, 07:10, 08:10, 10:10, 11:10, 12:10, 15:10, 16:10, 17:10, 18:10, 19:10, 20:10, 22:10, 22:37
Từ Florence South Carolina đến Fayetteville
Xe Lửa Hạng phổ thông
10:54, 22:32
Xe Lửa Hạng thương gia
10:54
Từ Washington DC đến Florence South Carolina
Xe Lửa Hạng thương gia
12:55
Xe Lửa Hạng phổ thông
12:55, 19:24
Từ Pittsburgh đến Newyork
Xe Lửa Hạng phổ thông
07:30
Xe Lửa Hạng thương gia
07:30
Từ Pittsburgh đến Washington DC
05:25
Từ Sacramento đến Oakland
04:20, 05:23, 06:03, 06:43, 07:26, 07:41, 08:53, 09:53, 11:53, 12:53, 14:23, 15:20, 15:53, 17:01, 17:03

Amtrak Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe lửaHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
2V63Hạng thương giaNhà ga MoynihanGa xe lửa Niagara Falls07:1516:058h 50m
2V63Hạng phổ thôngNhà ga MoynihanGa xe lửa Niagara Falls07:1516:058h 50m
2V519Hạng thương giaGa xe lửa VancouverGa đường King16:5521:104h 15m
2V517Hạng thương giaGa xe lửa VancouverGa đường King07:2511:404h 15m
2V177Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan20:1321:521h 39m
2V167Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan19:2121:071h 46m
2V1167Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan19:1120:521h 41m
2V175Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan17:5519:381h 43m
2V1165Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan17:4919:431h 54m
2V165Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan17:3519:311h 56m
2V57Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan16:3418:251h 51m
2V55Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan16:3118:111h 40m
2V137Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan16:2118:091h 48m
2V135Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan16:0417:521h 48m
2V149Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan14:4616:381h 52m
2V173Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan14:0715:521h 45m
2V163Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan14:0615:511h 45m
2V85Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan12:4214:291h 47m
2V87Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan12:3614:281h 52m
2V87Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan12:3314:251h 52m
2V1087Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan12:3014:231h 53m
2V161Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan12:0813:511h 43m
2V161Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan12:0613:511h 45m
2V93Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan11:5813:471h 49m
2V1161Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan11:3813:231h 45m
2V99Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan11:0512:561h 51m
2V1099Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan10:5012:481h 58m
2V171Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan10:3812:241h 46m
2V147Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan10:2812:221h 54m
2V125Hạng phổ thôngNew HavenNhà ga Moynihan09:3511:211h 46m

Amtrak Nhà ga/bến

WenatcheeTrạm Diridon San JoseKalamazooFayettevilleSpokaneDel RioOceansideEverettHaywardBellinghamUnion Station PortlandWinter HavenHuntingtonFort LauderdaleWest Palm BeachAlbany RensselaerLakelandBridgeportTucsonIndianapolisDallasKingmanSyracuseOmahaUnion Station PittsburghLatrobeAmtrak Palm SpringsLancasterAnnistonDillonNew HavenCharlottesvilleCumberlandAnn ArborUnion Station Washington DCColumbiaSanta Fe DepotJohnstownKankakeeCincinnatiBakersfieldFlorenceFresnoArdmoreTrạm PeachtreeBurbank AirportOrlandoPaso RoblesUnion Station TampaUnion Station ChicagoMiamiYumaMeridianUticaPittsfieldBirmingham MainDenverMemphisDetroitEugenePontiacSan AntonioOklahoma CityPoughkeepsieJacksonvilleRenoNew OrleansOkeechobeeSouth StationFlagstaffTrạm Thung lũng SacramentoModestoWilmingtonAlbuquerqueWinslowNeedlesDanvillePenn Station New YorkChampaign UrbanaFlintPort HuronMilwaukee IntermodalSavannahJacksonLake CharlesLongviewLafayetteLivermore Transit CenterFullertonAltoonaClevelandGallupLas VegasErieGa đường 30Ga đường KingSân bay Newark LibertyGa xe lửa VancouverGa xe lửa Niagara FallsTexarkanaRochesterEl PasoNhà ga MoynihanCharlestonGrand RapidsLynchburgClemsonTempleToledoColliseum OaklandUnion Station Los AngelesCharlotteGrand JunctionSt LouisOxnardBattle Creek

Amtrak Nhận xét công ty

H F
Xe lửa#2V2154 Hạng thương gia, Amtrak, 27 thg 8, 2026
G K
Xe lửa#2V2252 Hạng thương gia, Amtrak, 24 thg 8, 2022
3.5
2 đánh giá của khách hàng
5
50%
4
0%
3
0%
2
50%
1
0%
50% trong số 2 hành khách hài lòng với Amtrak