西爪哇省
德波
Th 5, 24 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

27 Trans

0.0
0 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến

Giới thiệu 27 Trans

Xe khách là phương tiện di chuyển có giá hợp lý nhất đi kèm với số lượng lớn các bến xe trên toàn quốc và lịch xe chạy tiện lợi, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch di chuyển. Xe khách là lựa chọn thuận tiện đối với những người thích du lịch giá rẻ, và cả những ai thích di chuyển một cách thoải mái nhất. 27 Trans bán vé xe khách và có thể đặt vé trực tuyến. Trước khi đặt xe, bạn hãy tham khảo kỹ đánh giá về nhà xe để lựa chọn tốt nhất.

Các nhà ga/bến chính của 27 Trans ở đâu?

Xe khách của 27 Trans di chuyển đến và đi từ những nhà ga/bến xe sau:

  • Cilandak
  • Kramat Jati
  • Tabanan
  • Pandaan
  • Cihampelas
  • Surabaya Kota
  • Rancaekek
  • Padalarang
  • Kota Bandung
  • Cimindi
  • Cileunyi
  • Karawang
  • Surapati
  • Nhà Ga Bekasi
  • Lebak Bulus
  • Badung
  • Pondok Pinang
  • Cibinong
  • Soekarno Hatta International Airport
  • Cimahi
  • Jakarta
  • Kebayoran Lama
  • Buahbatu
  • Pasar Kemis
  • Pasuruan
  • Cileungsi
  • Pulomas
  • Nhà Ga Grogol
  • Dipatiukur
  • Nhà Ga Rawamangun
  • Singosari
  • Ciawi
  • Cibadak
  • Jakarta Utara
  • Kota Malang
  • Kota Tangerang
  • Subang
  • Kota Bogor
  • Cikupa
  • Jatake
  • Denpasar Kota
  • Tayu
  • Kuta
  • Sumedang
  • Pasteur
  • Kota Bekasi
  • Tangerang Selatan
  • Kelapa Gading
  • Blok M
  • Cibitung
  • Gedebage
  • Cikarang
  • Gilimanuk
  • Depok
  • Nhà Ga Lebak Bulus
  • Purwakarta
  • Lawang
  • Fatmawati
  • Nhà Ga Übung
  • Purwosari
  • Lippo Cikarang
  • Pulo Gebang

Những hành trình phổ biến nhất của 27 Trans là gì?

Những điểm đến phổ biến nhất của hãng 27 Trans:

Các hạng vé xe khách và giá của hãng 27 Trans là gì?

Giá xe cho hành trình của bạn sẽ phụ thuộc vào điểm đến và hạng giá vé của bạn. Hãy lưu ý rằng không phải toàn bộ hạng vé xe đều có sẵn đối với một hành trình nhất định, nhưng đối với hành trình dài thì thường sẽ luôn có sự lựa chọn cho bạn. Hãy chọn xe giường nằm nếu bạn muốn dễ chịu hơn khi đi xe khách đêm. Xe buýt giường nằm thường được trang bị với giường ngả được phía sau, nhà vệ sinh trên xe và đôi khi cả thức ăn nhẹ hoặc cả bữa trưa. Đi xe khách đêm cũng là một lựa chọn hợp lý nếu bạn muốn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn. Nếu di chuyển ban ngày, xe khách express mang lại giá trị cao nhất vì thường xe sẽ ít dừng dọc đường hơn các xe khách dịch vụ thông thường. Đối với một số tuyến đường, việc chọn đúng hạng xe là điều rất quan trọng, ví dụ như, một hạng xe khách thông thường hoặc giá rẻ có thể mất 6 tiếng để di chuyển cùng một hành trình mà xe khách express chỉ mất 2 tiếng!

Ưu & Nhược điểm của xe khách

Ưu điểm của đi xe khách:

  • Xe khách thường là phương tiện có mạng lưới di chuyển rộng nhất, với các điểm đến dù xa xôi hay hẻo lánh nhất mà tàu hoả hay máy bay không tới được.
  • Di chuyển bằng xe khách rất dễ dàng - không cần phải đến bến xe trước giờ khởi hành quá lâu, và thủ tục để lên xe thường rất nhanh chóng, trái với di chuyển bằng máy bay.
  • Vé xe khách thường rẻ. Giá xe có thể hơi cao đối với hạng VIP, nhưng nếu bạn muốn mua vé giá rẻ, xe khách vẫn là lựa chọn hàng đầu.
  • Ngoài ra, có rất nhiều hạng xe để phù hợp với nhu cầu và chi phí. Nếu bạn muốn một hành trình thực sự thoải mái, di chuyển bằng xe khách cũng hoàn toàn có thể đáp ứng được điều đó.

Nhược điểm của đi xe khách:

  • Bến xe của các chuyến xe liên tỉnh có thể nằm xa trung tâm. Có nghĩa là bạn cần tính thêm thời gian và chi phí để di chuyển đến địa điểm văn phòng xe. Trong một vài trường hợp, di chuyển đến bến xe có thể đắt hơn bạn nghĩ, bởi vì đôi khi chỉ có một vài nhà xe được phép khai thác tuyến đó - và giá vé có thể bị đẩy lên cao.
  • Vào cuối tuần hoặc mùa cao điểm, vé xe khách đi đến các điểm thu hút khách du lịch có thể hết vé toàn bộ lịch trình xe, và bạn sẽ cần phải đặt vé trước từ sớm.
  • Đi xe khách không bị phụ thuộc vào thời tiết như đi phà/ tàu cao tốc, nhưng xe có thể khởi hành muộn hoặc thậm chí bị huỷ vì yếu tố thời tiết hoặc điều kiện đường xá - hãy lưu ý điều này nếu bạn di chuyển vào một mùa hay tới một địa điểm nhất định.
Đọc thêm

27 Trans Hành trình phổ biến

Từ Malang đến Bandung
12:00, 12:30, 14:00, 14:30, 15:00, 15:15, 16:00, 17:00, 17:15
Từ Đông Java đến Jakarta
07:00, 07:30, 08:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:00, 17:15, 17:20, 17:30, 18:00
Từ Yogyakarta đến Tangerang
07:00, 15:30, 16:30
Từ Malang đến Bogor
06:00, 06:30, 12:00, 12:30, 14:00, 15:00, 15:15, 16:00, 16:15
Từ Đông Java đến Bekasi
07:00, 07:30, 08:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:00, 17:15, 17:20, 17:30, 18:00
Từ Malang đến Bekasi
06:00, 06:15, 06:30, 06:45, 12:00, 12:30, 14:00, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:00, 16:15, 17:00, 17:15
Từ Malang đến Bali
06:15, 06:30, 07:00, 07:15, 14:00, 14:30, 16:00, 16:15, 16:30, 17:00, 17:15
Từ Trung Java đến Malang
05:45, 06:15, 06:45, 13:01, 13:39, 13:50, 14:00, 14:01, 14:05, 14:20, 14:35, 14:45, 14:50, 16:10, 16:30, 16:35, 16:40, 16:45, 17:01, 17:05, 17:10, 17:15, 17:30, 17:55, 18:01, 18:05, 18:09, 18:12, 18:13, 18:20, 18:31, 19:01, 19:02
Từ Đông Java đến Banten
07:00, 07:30, 08:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:20, 17:30
Từ Bogor đến Malang
05:00, 05:01, 05:05, 05:08, 05:25, 05:30, 05:35, 12:00, 12:15, 12:30, 12:45, 13:05, 13:07, 13:40, 13:45, 13:47, 13:50, 14:03, 14:05, 14:17, 14:23, 14:30, 14:33, 14:35, 14:45, 14:47, 14:49, 15:00, 15:10, 15:11, 15:15, 15:20, 15:21, 15:30, 15:31, 15:34, 15:35, 15:40, 15:41, 15:42, 15:45, 15:51, 16:00, 16:01, 16:10, 16:15, 16:30, 17:00
Từ Malang đến Thủ đô Jakarta Sân bay
06:15, 06:30, 12:00, 12:30, 14:00, 15:00, 15:15, 16:00, 16:15
Từ Denpasar đến Yogyakarta
07:00, 08:10, 14:30, 16:25
Từ Bali đến Malang
07:00, 07:15, 07:30, 08:10, 08:15, 08:35, 08:40, 09:15, 09:35, 10:00, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 15:45, 16:00, 16:15, 16:25, 16:40, 16:45, 16:50, 17:15, 17:35, 18:00
Từ Đông Java đến Tangerang
07:00, 07:30, 08:00, 15:30, 16:00, 16:30, 17:20, 17:30
Từ Banten đến Malang
05:00, 05:05, 05:10, 05:20, 05:25, 12:30, 12:35, 12:40, 12:55, 13:00, 13:05, 13:10, 13:25, 13:30, 15:30, 15:40, 15:43, 16:00, 16:05, 16:10, 16:11, 16:13, 16:30, 16:40, 16:50
Từ Banten đến Yogyakarta
05:00, 05:05, 05:10, 05:20, 13:00, 13:05, 13:10, 13:25, 16:00, 16:05, 16:10, 16:30, 16:50
Từ Đông Java đến Bandung
15:30, 16:00, 17:30, 18:00
Từ Bogor đến Đông Java
05:00, 05:01, 05:05, 05:08, 05:25, 05:30, 05:35, 12:00, 12:15, 12:30, 12:45, 13:05, 13:07, 13:40, 13:45, 13:47, 13:50, 14:03, 14:05, 14:17, 14:23, 14:30, 14:33, 14:35, 14:45, 14:47, 14:49, 15:00, 15:10, 15:11, 15:15, 15:20, 15:21, 15:30, 15:31, 15:34, 15:35, 15:40, 15:41, 15:42, 15:43, 15:45, 15:51, 16:00, 16:01, 16:10, 16:15, 16:30, 17:00
Từ Jakarta đến Đông Java
05:00, 05:05, 05:10, 05:20, 05:25, 05:45, 05:58, 06:00, 06:15, 06:30, 06:45, 07:00, 13:00, 13:01, 13:05, 13:10, 13:15, 13:25, 13:30, 13:39, 13:45, 13:50, 14:00, 14:01, 14:05, 14:20, 14:35, 14:45, 14:50, 15:30, 15:40, 15:43, 16:00, 16:05, 16:10, 16:13, 16:30, 16:35, 16:40, 16:45, 16:49, 16:50, 17:01, 17:05, 17:10, 17:15, 17:20, 17:30, 17:40, 17:45, 17:50, 17:55, 18:01, 18:05, 18:09, 18:12, 18:13, 18:15, 18:20, 18:30, 18:31, 19:01, 19:02
Từ Bali đến Yogyakarta
07:00, 08:10, 14:30, 16:25
Từ Tangerang đến Đông Java
05:00, 05:05, 05:10, 05:20, 05:25, 12:30, 12:35, 12:40, 12:55, 13:00, 13:05, 13:10, 13:25, 13:30, 15:30, 15:40, 15:43, 16:00, 16:05, 16:10, 16:11, 16:13, 16:30, 16:40, 16:50
Từ Denpasar đến Malang
07:00, 07:15, 08:10, 08:15, 08:40, 14:30, 15:00, 15:30, 15:45, 16:00, 16:15, 16:25, 16:40, 16:45
Từ Bandung đến Yogyakarta
15:00, 17:00, 17:20
Từ Yogyakarta đến Banten
07:00, 15:30, 16:30
Từ Bandung đến Đông Java
15:00, 17:00, 17:20, 18:10
Từ Đông Java đến Bali
07:30, 17:30
Từ Malang đến Tây Java
06:00, 06:15, 06:30, 06:45, 12:00, 12:30, 14:00, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:00, 16:15, 17:00, 17:15
Từ Banten đến Đông Java
05:00, 05:05, 05:10, 05:20, 05:25, 12:30, 12:35, 12:40, 12:55, 13:00, 13:05, 13:10, 13:25, 13:30, 15:30, 15:40, 15:43, 16:00, 16:05, 16:10, 16:11, 16:13, 16:30, 16:40, 16:50
Từ Đông Java đến Trung Java
08:00, 16:00, 17:00, 17:20, 17:30, 18:00
Từ Malang đến Trung Java
06:15, 06:30, 12:00, 12:30, 14:00, 14:30, 15:00, 15:15, 15:30, 16:00, 16:15, 17:00, 17:15

27 Trans Nhà ga/bến

CilandakKramat JatiTabananPandaanCihampelasSurabaya KotaRancaekekPadalarangKota BandungCimindiCileunyiKarawangSurapatiNhà Ga BekasiLebak BulusBadungPondok PinangCibinongSoekarno Hatta International AirportCimahiJakartaKebayoran LamaBuahbatuPasar KemisPasuruanCileungsiPulomasNhà Ga GrogolDipatiukurNhà Ga RawamangunSingosariCiawiCibadakJakarta UtaraKota MalangKota TangerangSubangKota BogorCikupaJatakeDenpasar KotaTayuKutaSumedangPasteurKota BekasiTangerang SelatanKelapa GadingBlok MCibitungGedebageCikarangGilimanukDepokNhà Ga Lebak BulusPurwakartaLawangFatmawatiNhà Ga ÜbungPurwosariLippo CikarangPulo Gebang