Zigljen
Prizna
Th 3, 15 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

Shinkansen JR East

4.6
13 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu Shinkansen JR East

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của Shinkansen JR East. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của Shinkansen JR East ở đâu?

Shinkansen JR East dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Akita
  • Yamagata
  • Shin Hakodate Hokuto
  • Sendai
  • Shin Aomori
  • Tokyo
  • Nagaoka
  • Shiroishizao
  • Nasushiobara
  • Fukui
  • Ga Xe Lửa Nagano
  • Tendo
  • Urasa
  • Omiya
  • Akayu
  • Okutsugaru Imabetsu
  • Kumagaya
  • Toyama
  • Utsunomiya
  • Honjo Waseda
  • Morioka
  • Niigata
  • Hachinohe
  • Kakunodate
  • Ueno
  • Koriyama
  • Fukushima
  • Tsuruga
  • Yonezawa
  • Sakurambo Higashine
  • Kaminoyamaonsen
  • Takasaki
  • Jomokogen
  • Omagari
  • Shizukuishi
  • Shinjo
  • Murayama Yamagata
  • Echigo Yuzawa
  • Tsubamesanjo
  • Kanazawa
  • Tazawako
  • Kikonai
  • Oyama Tochigi
  • Shin Shirakawa
  • Oishida

Những hành trình phổ biến nhất của Shinkansen JR East là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi Shinkansen JR East:

Hãng Shinkansen JR East có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

Shinkansen JR East Hành trình phổ biến

Từ Saitama đến Niigata
Xe Lửa Green Car
08:13, 10:41, 12:05, 15:05, 17:05, 20:01
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:13, 09:17, 10:41, 12:05, 15:05, 17:05, 19:17, 20:01, 22:05
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:13, 09:17, 10:41, 12:05, 15:05, 17:05, 19:17, 20:01, 22:05
Từ Oishida đến Tendo
07:30, 09:30, 11:31, 13:32, 17:26, 18:57
Từ Kanazawa đến Fukui
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:43, 09:47, 10:38, 11:47, 12:49, 18:51, 19:51, 20:51, 22:23
Xe Lửa Green Car
08:43, 09:47, 10:38, 11:47, 12:49, 18:51, 19:51, 20:51, 22:23
Từ Minakami đến Takasaki
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:51, 10:25, 12:21, 14:21, 19:55, 22:37
Xe Lửa Green Car
08:51, 10:25, 12:21, 14:21, 19:55, 22:37
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:51, 10:25, 12:21, 14:21, 19:55, 22:37
Từ Toyama đến Tokyo
Xe Lửa Green Car
07:21, 08:36, 09:25, 10:31, 16:14, 17:14, 18:23, 19:46, 21:21
Xe Lửa Lớp chuẩn
07:21, 08:36, 09:25, 10:31, 16:14, 17:14, 18:23, 19:46, 21:21
Từ Kumagaya đến Minakami
Xe Lửa Lớp chuẩn
09:30, 19:30, 22:18
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
09:30, 19:30, 22:18
Từ Fukushima đến Sendai
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:36, 09:40, 12:08, 14:08, 16:08, 18:08, 19:32, 20:32, 21:24, 22:52
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:36, 09:40, 12:08, 14:08, 16:08, 18:08, 19:32, 20:32, 21:24, 22:52
Từ Tsubame đến Saitama
Xe Lửa Green Car
08:03, 09:37, 11:33, 13:33, 19:07, 21:49
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:03, 09:37, 11:33, 13:33, 19:07, 21:49
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:03, 09:37, 11:33, 13:33, 19:07, 21:49
Từ Oishida đến Yamagata
07:30, 09:30, 11:31, 13:32, 17:26, 18:57
Từ Tokyo đến Akita
Xe Lửa Green Car
06:32, 07:57, 09:08, 10:20, 12:20, 15:20, 17:20, 18:20, 19:20
Xe Lửa Lớp chuẩn
06:32, 07:57, 09:08, 10:20, 12:20, 15:20, 17:20, 18:20, 19:20
Từ Sendai đến Akita
Xe Lửa Green Car
08:05, 09:30, 10:41, 11:53, 13:53, 16:53, 18:53, 19:53, 20:53
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:05, 09:30, 10:41, 11:53, 13:53, 16:53, 18:53, 19:53, 20:53
Từ Kumagaya đến Saitama
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:59, 18:04, 21:17
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:59, 18:04, 21:17
Từ Niigata đến Takasaki
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
07:50, 09:24, 11:20, 13:20, 18:54, 21:36
Xe Lửa Green Car
07:50, 09:24, 11:20, 13:20, 18:54, 21:36
Xe Lửa Lớp chuẩn
07:50, 09:24, 11:20, 13:20, 18:54, 21:36
Từ Tsuruga đến Saitama
Xe Lửa Lớp chuẩn
06:11, 07:26, 08:15, 09:21, 15:04, 16:04, 17:13, 18:36, 20:11
Xe Lửa Green Car
06:11, 07:26, 08:15, 09:21, 15:04, 16:04, 17:13, 18:36, 20:11
Từ Nagaoka đến Niigata
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:13, 09:32, 09:47, 10:47, 11:43, 12:00, 13:24, 13:43, 16:24, 18:24, 19:17, 20:47, 21:20, 21:59, 23:35
Xe Lửa Green Car
08:13, 09:32, 09:47, 11:43, 12:00, 13:24, 13:43, 16:24, 18:24, 19:17, 21:20, 21:59
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:13, 09:32, 09:47, 10:47, 11:43, 12:00, 13:24, 13:43, 16:24, 18:24, 19:17, 20:47, 21:20, 21:59, 23:35
Từ Shizukuishi đến Akita
Xe Lửa Green Car
09:02, 10:27, 11:38, 12:50, 14:50, 17:50, 19:50, 20:50, 21:50
Xe Lửa Lớp chuẩn
09:02, 10:27, 11:38, 12:50, 14:50, 17:50, 19:50, 20:50, 21:50
Từ Kumagaya đến Tokyo
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:59, 18:04, 21:17
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:59, 18:04, 21:17
Từ Fukui đến Saitama
Xe Lửa Green Car
06:32, 07:47, 08:36, 09:42, 15:25, 16:25, 17:34, 18:57, 20:32
Xe Lửa Lớp chuẩn
06:32, 07:47, 08:36, 09:42, 15:25, 16:25, 17:34, 18:57, 20:32
Từ Takasaki đến Nagaoka
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:38, 09:49, 11:06, 12:30, 15:30, 17:30, 19:49, 20:26, 22:37
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:38, 09:49, 11:06, 12:30, 15:30, 17:30, 19:49, 20:26, 22:37
Xe Lửa Green Car
08:38, 11:06, 12:30, 15:30, 17:30, 20:26
Từ Yonezawa đến Fukushima
08:38, 10:38, 12:39, 14:40, 18:34, 20:05
Từ Utsunomiya đến Saitama
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:16, 08:59, 10:25, 13:25, 15:25, 17:25, 19:37, 20:44, 22:03
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
08:16, 08:59, 10:25, 13:25, 15:25, 17:25, 19:37, 20:44, 22:03
Từ Tokyo đến Hakodate
Xe Lửa Gran Class
17:20
Xe Lửa Green Car
17:20
Xe Lửa Lớp chuẩn
17:20
Từ Sendai đến Hakodate
Xe Lửa Gran Class
19:53
Xe Lửa Lớp chuẩn
19:53
Xe Lửa Green Car
19:53
Từ Niigata đến Honjo Saitama
Xe Lửa Lớp chuẩn
07:19, 16:24, 19:37
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
07:19, 16:24, 19:37
Từ Tokyo đến Tendo
07:12, 10:00, 12:00, 14:00, 16:00, 19:16
Từ Saitama đến Utsunomiya
Xe Lửa Lớp chuẩn
07:04, 08:08, 10:36, 12:36, 14:36, 16:36, 18:00, 19:00, 19:52, 21:20
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
07:04, 08:08, 10:36, 12:36, 14:36, 16:36, 18:00, 19:00, 19:52, 21:20
Từ Hakodate đến Tokyo
Xe Lửa Green Car
18:40
Xe Lửa Lớp chuẩn
18:40
Xe Lửa Gran Class
18:40
Từ Utsunomiya đến Tochigi
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
07:33, 08:37, 11:05, 13:05, 15:05, 17:05, 18:29, 19:29, 20:21, 21:49
Xe Lửa Lớp chuẩn
07:33, 08:37, 11:05, 13:05, 15:05, 17:05, 18:29, 19:29, 20:21, 21:49
Từ Shizukuishi đến Saitama
Xe Lửa Green Car
08:32, 09:27, 10:28, 12:23, 14:22, 16:22, 17:28, 18:26, 19:32, 20:26
Xe Lửa Lớp chuẩn
08:32, 09:27, 10:28, 12:23, 14:22, 16:22, 17:28, 18:26, 19:32, 20:26
Từ Tokyo đến Nagaoka
Xe Lửa Chỗ ngồi chưa được đặt trước
07:48, 08:52, 10:16, 11:40, 14:40, 16:40, 18:52, 19:36, 21:40
Xe Lửa Lớp chuẩn
07:48, 08:52, 10:16, 11:40, 14:40, 16:40, 18:52, 19:36, 21:40
Xe Lửa Green Car
07:48, 10:16, 11:40, 14:40, 16:40, 19:36

Shinkansen JR East Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe lửaHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
Hayabusa 48Lớp chuẩnShin Hakodate HokutoShin Aomori18:4019:421h 2m
Hayabusa 34Lớp chuẩnShin Hakodate HokutoShin Aomori14:4815:501h 2m
Hayabusa 28Lớp chuẩnShin Hakodate HokutoShin Aomori12:4813:501h 2m
Hayabusa 18Lớp chuẩnShin Hakodate HokutoShin Aomori09:3510:371h 2m
Hayabusa 10Lớp chuẩnShin Hakodate HokutoShin Aomori06:3907:411h 2m
Hayabusa 35Lớp chuẩnTokyoShin Aomori17:2020:403h 20m
Hayabusa 44Lớp chuẩnShin Hakodate HokutoTokyo18:4023:044h 24m
Komachi 48Lớp chuẩnAkitaTokyo19:1022:573h 47m
Komachi 46Lớp chuẩnAkitaTokyo18:1622:033h 47m
Komachi 42Lớp chuẩnAkitaTokyo17:1020:573h 47m
Komachi 38Lớp chuẩnAkitaTokyo16:1219:593h 47m
Komachi 34Lớp chuẩnAkitaTokyo15:0618:533h 47m
Komachi 28Lớp chuẩnAkitaTokyo13:0616:533h 47m
Komachi 22Lớp chuẩnAkitaTokyo11:0714:543h 47m
Komachi 16Lớp chuẩnAkitaTokyo09:1212:593h 47m
Komachi 14Lớp chuẩnAkitaTokyo08:1111:583h 47m
Komachi 10Lớp chuẩnAkitaTokyo07:1611:033h 47m
Hayabusa 35Gran ClassTokyoShin Aomori17:2020:403h 20m
Tsubasa 158Lớp chuẩnYamagataTokyo19:2922:192h 50m
Tsubasa 156Lớp chuẩnYamagataTokyo17:5820:482h 50m
Tsubasa 144Lớp chuẩnYamagataTokyo14:0416:542h 50m
Tsubasa 140Lớp chuẩnYamagataTokyo12:0314:532h 50m
Tsubasa 136Lớp chuẩnYamagataTokyo10:0212:522h 50m
Tsubasa 128Lớp chuẩnYamagataTokyo08:0210:522h 50m
Hayabusa 48Lớp chuẩnShin AomoriSendai19:4223:393h 57m
Hayabusa 34Lớp chuẩnShin AomoriSendai15:5019:473h 57m
Hayabusa 28Lớp chuẩnShin AomoriSendai13:5017:473h 57m
Hayabusa 18Lớp chuẩnShin AomoriSendai10:3714:343h 57m
Hayabusa 10Lớp chuẩnShin AomoriSendai07:4111:383h 57m
Hayabusa 44Lớp chuẩnShin AomoriTokyo19:4423:043h 20m

Shinkansen JR East Nhà ga/bến

NagaokaShiroishizaoNasushiobaraFukuiGa Xe Lửa NaganoTendoAkitaOishidaYamagataShin Hakodate HokutoUrasaOmiyaAkayuOkutsugaru ImabetsuKumagayaToyamaUtsunomiyaHonjo WasedaMoriokaNiigataHachinoheKakunodateUenoKoriyamaFukushimaTsurugaSendaiYonezawaSakurambo HigashineKaminoyamaonsenTakasakiJomokogenOmagariShizukuishiShinjoMurayama YamagataEchigo YuzawaShin AomoriTsubamesanjoKanazawaTazawakoTokyoKikonaiOyama TochigiShin Shirakawa

Shinkansen JR East Nhận xét công ty

M G
Dễ dàng đặt và nhận vé với chỗ ngồi được đặt trước.
Bài đánh giá này được dịch tự động
Xe lửa#Komachi 15 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 22 thg 7, 2025
M B
Xe lửa#KAGAYAKI 509 Gran Class, Shinkansen JR East, 1 thg 8, 2026
百 田
Xe lửa#HAKUTAKA 560 Chỗ ngồi chưa được đặt trước, Shinkansen JR East, 21 thg 7, 2026
F Q
Xe lửa#Yamabiko 205 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 11 thg 12, 2025
D P
Xe lửa#Toki 318 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 6 thg 11, 2025
J M
Xe lửa#KAGAYAKI 506 Green Car, Shinkansen JR East, 28 thg 10, 2025
J A
Xe lửa#KAGAYAKI 509 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 23 thg 10, 2025
S G
Xe lửa#Hayabusa 24 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 15 thg 10, 2025
M G
Xe lửa#Hayabusa 23 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 11 thg 7, 2025
F I
Xe lửa#KAGAYAKI 502 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 19 thg 5, 2025
S M
Xe lửa#KAGAYAKI 507 Lớp chuẩn, Shinkansen JR East, 30 thg 4, 2025
4.6
13 đánh giá của khách hàng
5
69%
4
23%
3
8%
2
0%
1
0%
100% trong số 13 hành khách hài lòng với Shinkansen JR East