江蘇省
新疆
Th 2, 14 thg 9
+ Thêm ngày về
2 người đi

ITX Saemaeul

5.0
5 đánh giá của khách hàng
  • Về nhà điều hành
  • Hành trình phổ biến
  • Nhà ga/bến
  • Đánh giá
  • Lịch trình và Thời gian biểu

Giới thiệu ITX Saemaeul

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của ITX Saemaeul. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của ITX Saemaeul ở đâu?

ITX Saemaeul dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Seoul
  • Suwon
  • Daegu
  • Yongsan
  • Mokpo
  • Busan
  • Jeonju
  • Miryang
  • Namwon
  • Jinyeong
  • Jinju
  • Naju
  • Wonju
  • Quảng Châu
  • Mulgeum
  • Sinhaeundae
  • Gimcheon
  • Nonsan
  • Changwon
  • Đan Dương
  • Gyeongsan
  • Jangseong
  • Guryegu
  • Gyeryong
  • Gokseong
  • Andong
  • Masan
  • YeosuExpo
  • Yeosu
  • Seodaejeon
  • Gumi
  • Songjeong Gwangju
  • Jecheon
  • Dongdaegu
  • Cheonan
  • Haman
  • Muan
  • Sintanjin
  • Jeongeup
  • Cheongnyangni
  • Pyeongtaek
  • Iksan
  • Hampyeong
  • Changwonjungang
  • Suncheon
  • Daejeon
  • Yeongju
  • Gimje
  • Anyang
  • Baegyangsa
  • Bujeon
  • Cheongdo
  • Ganggyeong
  • Imsil
  • Jochiwon
  • Okcheon
  • Osan
  • Osu
  • Samnye
  • Seokbul
  • Sintaein
  • Waegwan
  • Yeongdong

Những hành trình phổ biến nhất của ITX Saemaeul là gì?

Sau đây là các hành trình tàu phổ biến nhất được vận hành bởi ITX Saemaeul:

Hãng ITX Saemaeul có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

ITX Saemaeul Hành trình phổ biến

Từ Seoul đến Jinju
09:08, 19:25
Từ Yeosu đến Asan
08:48, 08:56, 14:10, 14:19
Từ Gimje đến Seoul
07:52, 09:52, 11:58, 14:34, 16:07, 18:07, 19:11, 19:28
Từ Seoul đến Muan
07:34
Từ Jinju đến Suwon
08:22, 15:47
Từ Daegu đến Asan
09:27, 09:33, 09:43, 09:49, 10:13, 10:19, 13:24, 13:30, 15:17, 15:23, 16:03, 16:10, 16:18, 16:25, 17:33, 17:39, 19:19, 19:25, 20:35, 20:41
Từ Osan đến Suwon
07:27, 18:57, 19:34
Từ Daejeon đến Osan
06:14, 17:33, 18:01
Từ Mokpo đến Suwon
10:22, 16:10, 17:38
Từ Osan đến Seoul
07:27, 18:57, 19:34
Từ Busan đến Yeongdong
08:20, 12:04, 14:42, 15:04
Từ Suwon đến Gimhae
09:40, 19:57
Từ Gwangju đến Daejeon
06:53, 08:50, 11:09, 13:32, 14:59, 17:13, 18:22, 18:29
Từ Anyang Gyeonggi đến Daejeon
06:49, 07:58, 19:57
Từ Daejeon đến Suncheon
09:07, 18:28
Từ Daegu đến Gumi
09:27, 09:33, 09:43, 09:49, 10:13, 10:19, 13:24, 13:30, 15:17, 15:23, 16:03, 16:10, 16:18, 16:25, 17:33, 17:39, 19:19, 19:25, 20:35, 20:41
Từ Gyeongsan đến Daegu
07:04, 09:32, 13:13, 15:51
Từ Suwon đến Mokpo
08:12, 12:42, 19:42
Từ Gimcheon đến Gumi
08:57, 09:12, 13:10, 14:25, 16:37, 19:23, 19:48, 22:02
Từ Mokpo đến Nonsan
10:22, 16:10, 17:38
Từ Jeonju đến Iksan
10:17, 15:44
Từ Asan đến Gyeongsan
07:06, 10:13, 11:27, 14:57
Từ Iksan đến Suwon
08:06, 10:05, 10:35, 12:12, 14:18, 14:48, 18:21, 19:25, 19:42
Từ Asan đến Suwon
07:01, 09:52, 12:03, 12:18, 12:24, 12:43, 14:01, 18:28, 18:53, 19:02, 20:00, 20:31
Từ Seoul đến Changwon
09:08, 19:25
Từ Seoul đến Daejeon
06:13, 06:24, 12:07, 19:25, 19:31
Từ Namwon đến Yeosu
10:54, 20:20
Từ Seoul đến Gyeongsan
09:08, 10:23, 11:45, 13:53
Từ Busan đến Gumi
08:20, 12:04, 14:05, 14:42, 15:04, 18:08, 19:24
Từ Miryang đến Osan
15:22

ITX Saemaeul Lịch trình và Thời gian biểu

số Xe lửaHạng ghế/Hạng véTrạm khởi hànhGa đếnThời gian khởi hànhThời gian đếnThời gian cho chuyến du lịch
1026Hạng phổ thôngBusanSeoul19:2403:378h 13m
1022Hạng phổ thôngBusanSeoul18:0822:534h 45m
1008Hạng phổ thôngBusanSeoul12:0417:014h 57m
1003Hạng phổ thôngSeoulBusan06:1311:265h 13m
1026Hạng phổ thôngBusanDaegu19:2420:391h 15m
1022Hạng phổ thôngBusanDaegu18:0819:231h 15m
1016Hạng phổ thôngBusanDaegu15:0416:221h 18m
1014Hạng phổ thôngBusanDaegu14:4216:071h 25m
1012Hạng phổ thôngBusanDaegu14:0515:211h 16m
1008Hạng phổ thôngBusanDaegu12:0413:281h 24m
1004Hạng phổ thôngBusanDaegu08:2009:471h 27m
1113Hạng phổ thôngSeoulDaegu19:2522:483h 23m
1041Hạng phổ thôngSeoulDaegu16:5420:343h 40m
1023Hạng phổ thôngSeoulDaegu16:4620:063h 20m
1019Hạng phổ thôngSeoulDaegu13:5317:233h 30m
1013Hạng phổ thôngSeoulDaegu11:4515:103h 25m
1009Hạng phổ thôngSeoulDaegu10:2313:573h 34m
1111Hạng phổ thôngSeoulDaegu09:0812:383h 30m
1007Hạng phổ thôngSeoulDaegu08:4912:173h 28m
1003Hạng phổ thôngSeoulDaegu06:1310:003h 47m
1506Hạng phổ thôngJeonjuYongsan15:4419:063h 22m
1502Hạng phổ thôngJeonjuYongsan10:1713:293h 12m
1505Hạng phổ thôngYongsanJeonju16:3819:483h 10m
1501Hạng phổ thôngYongsanJeonju07:1410:253h 11m
1409Hạng phổ thôngSuwonMokpo19:4223:564h 14m
1405Hạng phổ thôngSuwonMokpo12:4216:564h 14m
1401Hạng phổ thôngSuwonMokpo08:1212:484h 36m
1505Hạng phổ thôngSuwonJeonju17:0919:482h 39m
1501Hạng phổ thôngSuwonJeonju07:4510:252h 40m
1023Hạng phổ thôngSuwonBusan17:1921:204h 1m

ITX Saemaeul Nhà ga/bến

MiryangSeoulNamwonJinyeongJinjuNajuWonjuQuảng ChâuSuwonMulgeumSinhaeundaeGimcheonNonsanChangwonĐan DươngOsuGyeongsanJochiwonSamnyeJangseongGuryeguGyeryongSeokbulGokseongAndongDaeguMasanYongsanYeosuExpoYeosuSeodaejeonYeongdongOsanMokpoGumiSongjeong GwangjuAnyangJecheonDongdaeguCheonanHamanSintaeinMuanSintanjinCheongdoJeongeupCheongnyangniPyeongtaekIksanHampyeongBujeonChangwonjungangSuncheonDaejeonYeongjuGimjeBusanJeonjuBaegyangsaImsilOkcheonWaegwanGanggyeong

ITX Saemaeul Nhận xét công ty

D D
I bought the stupid ensurance by accident
Xe lửa#1082 Hạng Hai, ITX Saemaeul (ITX Saemaeul), 23 thg 9, 2025
E C
Xe lửa#1006 Hạng Hai, ITX Saemaeul (ITX Saemaeul), 9 thg 6, 2025
G M
Xe lửa#1091 Hạng Hai, ITX Saemaeul (ITX Saemaeul), 12 thg 5, 2025
5.0
5 đánh giá của khách hàng
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
100% trong số 5 hành khách hài lòng với ITX Saemaeul