02 thg 9 2026
Không trở lại

CD

4.3
operator-summary-reviews
  • Schedule
  • Reviews

operator-schedule-title

Berlin - Praha
05:43, 06:15, 06:17, 06:18, 07:16, 08:59, 09:01, 09:16, 09:18, 10:59, 11:16, 13:00, 13:16, 13:21, 14:59, 15:16, 16:40, 17:16
Munich - Praha
04:44, 04:53, 06:44, 06:53, 08:44, 08:53, 10:44, 10:53, 12:44, 12:54, 14:44, 14:53, 16:44, 16:53
Praha - Munich
05:35, 07:35, 09:23, 09:35, 11:23, 11:35, 13:23, 13:35, 15:23, 15:35, 17:23, 17:35
Praha - Marianske Lazne
06:35, 08:23, 08:35, 10:30, 10:35, 12:23, 12:35, 14:23, 14:35, 16:23, 16:35, 18:35
Praha - Berlin
06:26, 06:28, 08:26, 08:28, 10:26, 10:28, 12:26, 12:28, 14:25, 14:28, 16:26, 16:28, 17:28, 17:31
Praha - Pilsen
05:05, 05:13, 05:35, 06:06, 06:13, 06:35, 06:43, 07:05, 07:35, 07:52, 08:05, 08:13, 08:23, 08:35, 08:43, 09:23, 09:35, 10:03, 10:13, 10:30, 10:35, 11:23, 11:35, 11:50, 12:03, 12:13, 12:22, 12:23, 12:35, 12:43
Praha - Regensburg
05:35, 07:35, 09:23, 09:35, 10:50, 11:23, 13:23, 15:23, 17:23, 17:35
Praha - Brno
00:03, 00:40, 04:42, 05:16, 05:44, 06:03, 06:06, 06:44, 07:18, 07:44, 08:03, 08:06, 08:44, 09:44, 10:03, 10:06, 10:44, 10:45, 11:36, 11:44, 12:03, 12:06, 12:44, 13:44, 13:45, 14:03, 14:06, 14:44, 15:06, 15:44
Marianske Lazne - Praha
04:55, 06:55, 08:54, 10:54, 12:54, 14:54, 16:54, 18:54, 20:54
Bratislava - Košice
05:27, 05:34, 07:27, 09:27, 11:27, 11:34, 13:27, 15:27, 15:43, 16:27, 17:27, 17:34, 22:27
Praha - Dresden
03:05, 06:26, 06:28, 08:26, 08:28, 10:26, 10:28, 12:26, 12:28, 14:25, 14:28, 16:26, 16:28, 17:28, 17:31, 18:26, 18:28
Pardubice - Praha
00:03, 02:00, 04:58, 05:01, 05:33, 05:58, 06:14, 06:21, 06:30, 06:37, 06:58, 07:12, 07:21, 07:25, 07:36, 07:58, 08:12, 08:21, 08:36, 08:58, 09:12, 09:21
Hradec Králové - Pardubice
00:26, 04:26, 04:29, 05:04, 05:32, 06:04, 06:33, 06:50, 07:02, 07:04, 07:32, 07:35, 08:04, 08:37, 09:04, 09:35, 09:37, 10:04, 10:37, 11:04, 11:05, 11:35, 11:37, 12:04
Praha - Hradec Králové
05:09, 06:09, 07:09, 08:09, 09:09, 17:09, 20:09
Pilsen - Karlovy Vary
07:07, 09:07, 11:07, 13:07, 15:07
Hradec Králové - Praha
04:08, 05:08, 06:08, 07:08, 08:08, 09:08
Košice - Bratislava
05:07, 05:34, 07:07, 07:34, 09:07, 11:07, 11:34, 13:07, 14:07, 15:07, 17:07, 17:34, 23:45
Praha - Bratislava
05:44, 07:44, 08:13, 09:44, 10:13, 11:44, 12:13, 13:44, 13:45, 14:13, 15:44, 17:44, 18:13, 22:03
Bratislava - Liptovsky Mikulas
00:07, 05:27, 05:34, 07:27, 09:27, 11:27, 11:34, 13:27, 14:27, 15:27, 15:43, 16:27, 17:27, 17:34, 22:27
Bratislava - Banska Bystrica
03:52, 05:52, 07:52, 09:52, 11:52, 13:52, 15:52, 17:52
Košice - Zilina
05:07, 05:34, 07:07, 07:34, 09:07, 11:07, 11:34, 13:07, 14:07, 14:48, 15:07, 17:07, 17:34, 19:07, 23:45
Amsterdam - Frankfurt am Main
06:38, 06:40, 08:08, 10:38, 14:38, 16:32, 16:38
Praha - České Budějovice
06:21, 06:46, 07:19, 07:46, 08:21, 08:46, 09:21, 09:31, 09:46, 10:21, 10:46, 12:21, 12:46, 13:19, 13:46, 14:21, 14:46, 15:19, 15:20, 16:20, 16:46, 17:19, 17:20, 18:20, 18:46, 19:21, 20:21, 20:46
Regensburg - Berlin
09:35, 13:33
Pilsen - Praha
04:21, 05:00, 05:21, 06:00, 06:21, 07:00, 07:21, 08:00, 08:21, 09:00, 10:00, 10:21, 11:00, 12:00, 12:21, 13:00, 16:00, 16:21, 17:00, 17:21, 18:00, 18:21, 19:00
Frankfurt am Main - Freiburg
02:43, 02:45, 02:51, 04:00, 04:32, 04:33, 05:49, 06:49, 07:51, 08:04, 08:48, 09:51, 09:52, 10:06, 10:40, 10:50, 11:51, 12:06, 12:49, 13:51, 14:06, 15:51, 17:51, 18:40
Munich - Pilsen
04:44, 04:53, 06:44, 06:53, 08:44, 10:44, 12:44, 14:44, 16:44
Hanover - Amsterdam
05:56, 07:56, 08:40, 09:56, 10:40, 11:56, 13:56, 14:40, 15:56, 16:40, 17:56, 18:40

Giới thiệu CD

Hành trình di chuyển bằng tàu hoả cho phép bạn khám phá đất nước một cách dễ dàng. Dù cho bạn muốn tìm kiếm những trải nghiệm cổ điển với những chuyến tàu dài và chậm rãi, hay là di chuyển tàu tốc hành siêu tốc hiện đại thì một hành trình bằng đi tàu luôn có thể giúp bạn tới được điểm đến theo phong cách bạn muốn, và cùng lúc tận hưởng được chuyến đi đó. Bạn có thể cân nhắc mua vé tàu của CD. Trước khi đặt vé, hãy nhớ kiểm tra kỹ giờ tàu, hạng vé, giá vé và các điều khoản vé của bạn.

Các nhà ga/bến chính của CD ở đâu?

CD dừng tại các nhà ga/bến chính sau:

  • Prague Nhà ga xe lửa
  • Berlin Hauptbahnhof
  • Trung tâm Munich
  • Marianske Lazne
  • Trung tâm Amsterdam
  • Bratislava
  • Pilsen
  • Trung tâm Hradec Kralove
  • Pardubice Nhà ga xe lửa
  • Kosice Sân bay

Những hành trình phổ biến nhất của CD là gì?

Hãng CD có các hạng vé tàu hỏa và mức giá nào?

Tuỳ thuộc vào chiều dài của hành trình cũng như nhu cầu, bạn có thể chọn vé tàu hạng nhất hoặc hạng hai trong khoang giường nằm đối với các chuyến tàu đêm, hoặc chọn vé ghế mềm hoặc ghế cứng. Hãy lưu ý rằng việc lựa chọn hạng vé tàu phụ thuộc vào tuyến đường và độ dài của hành trình. Có nghĩa là chuyến tàu bạn chọn có thể có vé giường nằm hạng nhất, nhưng bạn sẽ không đặt được nếu như bạn chỉ đi một trình ngắn trong 2 tiếng. Theo đánh giá chung, giường nằm hạng hai sẽ lý tưởng cho các hành trình dài, còn ghế ngồi mềm sẽ phù hợp hơn nếu bạn di chuyển ngắn hơn 4-5 tiếng.

Ưu & Nhược điểm của đường sắt

Ưu điểm của đi tàu:

  • Lợi thế lớn nhất của đi tàu hoả là không có việc tắc đường. Ngay cả khi vào giờ cao điểm, cuối tuần hay mùa nghỉ lễ.
  • Có thể đặt vé tàu online dễ dàng - bạn không cần phải đến tận ga tàu mới mua được vé.
  • Giá vé tàu thường khá “mềm" khi so sánh với giá vé máy bay cho cùng một điểm đến, và thậm chí tổng thời gian di chuyển thì tương đương nhau.
  • Dù tốc độ di chuyển tàu hoả chậm hơn đi máy bay, thì các ga tàu hoả lại thường được đặt ở trung tâm thành phố, sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều thời gian di chuyển do sân bay thường đặt rất xa trung tâm.
  • Đi tàu đêm sẽ giúp bạn tiết kiệm một đêm phòng khách sạn, và bạn cũng có thể dễ dàng ngủ ngon - ngược lại với xe khách đêm, đôi khi rất khó khăn để có thể ngủ trên xe khách.
  • Đối với một số tuyến, các hãng tàu có cả dịch vụ cao cấp

Nhược điểm của đi tàu:

  • Đối với các hành trình dài, đi tàu chắc chắn sẽ tốn nhiều thời gian hơn máy bay.
  • Tàu thường khởi hành đúng giờ, nhưng cũng có trường hợp lịch tàu chạy bị thay đổi - và trong trường hợp đó thì giờ tàu có thể bị trễ rất lâu. Vậy nếu bạn lên kế hoạch cho một chuyến bay nối tiếp, hãy kiểm tra kỹ thời gian tàu vào ga và cân nhắc kỹ lưỡng.
  • Vệ sinh trên khoang tàu có thể là một vấn đề đối với khoang hạng hai hoặc hạng ba, và cả nhà vệ sinh.
  • Nếu tàu bạn chọn có nhiều điểm dừng, đôi khi bạn sẽ gặp khó khăn để xác định ga xuống, vì có thể các điểm dừng không được thông báo rõ ràng hay không có bảng thông báo hiển thị trên tàu.
Đọc thêm

CD Reviews

4.3
reviews-total-customer-reviews
5
43%
4
43%
3
14%
2
0%
1
0%
A
4
Xe lửa #ALX 351 Západní expres Ghế hạng 2, CD, 26 thg 8, 2022
Es hat alles gut funktioniert. Das Ticket war sofort abrufbar und das billigste , das zu haben war. Ein Stern Abzug, da es auf den Vertragsabschluss nicht offensichtlich ist, dass Gebühren noch dazu kommen! Leider war auch die Versicherung, die ich abgeschlossen habe, da sie nicht deutlich aufgeführt wurde, etwas ärgerlich gewesen. Ansonsten hat alles gepasst!
G
4
Xe lửa #EC 357 Bavorský expres Unreserved 2nd Class Seat, CD, 3 thg 1, 2026
A
3
Xe lửa #EC 358 Bavorský expres Unreserved 2nd Class Seat, CD, 17 thg 9, 2025
L
5
Xe lửa #EC 280 Metropolitan Ghế hạng 2, CD, 31 thg 8, 2022
P
4
Xe lửa #IC 512 Pendolino Ghế hạng 2, CD, 30 thg 5, 2022
A
5
Xe lửa #R 926 Krakonoš Ghế hạng 2, CD, 19 thg 5, 2021
I
5
Xe lửa #R 876 Svitava Ghế hạng 2, CD, 3 thg 4, 2021